Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn thi học kỳ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn vũ vân trang
Ngày gửi: 08h:29' 23-12-2024
Dung lượng: 745.9 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích: 0 người
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số 854 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 854 = 8 + 5 + 4
B. 854 = 800 + 4 + 40
C. 854 = 800 + 50 + 4
D. 854 = 8 + 50 + 400
Câu 2. Mai có 20 cái khẩu trang, Đào có ít hơn Mai 5 cái khẩu trang. Hỏi Đào có
bao nhiêu cái khẩu trang?
A. 25 cái
B. 30 cái
C. 35 cái
D. 15 cái
Câu 3. Tính nhẩm: 86 – 40 = ?
A. 66
B. 56
C. 46
D. 36
Câu 4. Vân có một số nhãn vở, biết rằng khi đem số nhãn vở này chia đều cho 5
bạn, thì mỗi bạn được 6 cái. Hỏi Vân có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
A. 6 cái
B. 10 cái
C. 30 cái
D. 35 cái
Câu 5. Hình vẽ dưới đây được tạo thành từ bao nhiêu tam giác?
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 5 hình
D. 6 hình
Câu 6. của 10 kg là:
A. 2 kg
B. 20 kg
C. 50 kg
D. 5 kg
Phần 2. Tự luận
Câu 7. Số?
a) 478 gồm …. trăm, …chục và … đơn vị
b) Số liền sau của 899 là: …
c) Số tròn chục lớn hơn 25 nhưng bé hơn 35 là: …
d) Số có hai chữ số, làm tròn đến hàng chục thì được số 30 là: …
Câu 8. Số?
Đã tô màu …. hình tam giác
Câu 9. Tính nhẩm
a) 90 × 6 = ……….
b) 270 : 3 = ………
Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 172 × 3
b) 785 : 8
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….………………………

Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 25 + 513 : 9
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b) 2 × (287 – 36)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12. Giải toán
Khối lớp Ba có 250 học sinh. Khối lớp Hai có nhiều hơn khối lớp Ba 85 học sinh.
Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
6m 2dm = 62dm 
3 giờ 10 phút = 310 phút 
4m 5cm = 45cm 
2 giờ 30 phút = 150 phút 
7dm 4mm = 704mm  7km 12hm = 712hm

Câu 14. Tính nhanh
a) 4 × 126 × 25
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b) (9 × 8 – 12 – 5 × 12) × (1 + 2 + 3 + 4 + 5)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. 120 × 3 có kết quả là:
A. 360
B. 350
C. 123
D. 160
Câu 2. Xếp đều 8 quả cam vào 4 hộp. Lấy 3 hộp như thế có bao nhiêu quả cam?
A. 4 quả cam
B. 5 quả cam
C. 6 quả cam
D. 7 quả cam
Câu 3. Một phần hai viết là:
A.

B.

C.

Câu 4. Tứ giác ABCD có:
A. 3 đỉnh: A, B, C
B. 4 đỉnh A, B, C, D
C. 3 cạnh: AB, AD, CD
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 1 km = 100 m
B. 1 m = 10 dm
C. 3 cm = 30 mm
D. 5 dm = 500 mm
Câu 6. Lớp 3A có 30 học sinh chia thành 5 nhóm.
Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
A. 5 học sinh
B. 6 học sinh
C. 7 học sinh
D. 8 học sinh
Câu 7. Số liền trước số 879 là
A. 880
B. 878
C. 869
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

Câu 9. Tính nhẩm
a) 30 + 530 = ………….
b) 270 : 3 = ……………
c) 90 × 2 = …………….
d) 300 : 6 = ……………
Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 124 : 2

b) 234 × 3

D.

D. 889

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 11. Tính giá trị biểu thức
a) 216 : 6 × 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
b) 493 – 328 : 4
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12. Giải toán
Thanh sắt sơn màu đỏ dài 30 cm, thanh sắt sơn màu xanh dài gấp 3 lần thanh sắt
sơn màu đỏ. Hỏi cả hai thanh sắt dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13. Số
Đồ dùng học tập của Hoa

Mỗi
thể hiện một đồ dùng.
a) Điền tên dụng cụ và các từ nhiều nhất hay ít nhất vào ô trống
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có nhiều nhất là: ….
- Đồ dùng học tập mà bạn Hoa có ít nhất là: …
- Số bút sáp mà bạn Hoa có gấp … lần số bút chì của bạn Hoa.
Câu 14. Viết tiếp ba số vào sau mỗi dãy
a) 1, 4, 7, 10, …
b) 45, 40, 35, 30, …
c) 1, 2, 4, 8, 16, …
Câu 1. Viết vào chỗ trống
a) Số 645 đọc là:
………………………………………………………………………………………
b) Viết số 645 thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
……………………………….……………………………………………………...
c) Làm tròn số 645 đến hàng chục thì được số:
………………………………………………………………………………………
d) Làm tròn số 645 đến hàng trăm thì được số:
………………………………………………………………………………………
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 67 < 615
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Trong các hình vẽ dưới đây, đã tô màu hình nào?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
63:  = 9
Số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 567
Câu 5. Đặt tính rồi tính
a) 241 × 3
b) 513 : 9

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 6. Tính giá trị biểu thức:
210 : 6 × 5
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 7. Nối đồng hồ phù hợp với cách đọc

Bài 8. Giải toán
Cửa hàng thứ nhất có 40kg gạo nếp, Số gạo tẻ của cửa hàng bằng số gạo nếp giảm
đi 8 lần. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki – lô – gam gạo nếp và gạo tẻ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 9. Số? Để trang trí các hộp quà, Hà cắt 6m dây thành 8 sợi dây có độ dài bằng
nhau. Vậy Hà sẽ cắt được mỗi sợi dây có độ dài là … cm.

Câu 10. Chọn dấu (+, -, ×, :) hoặc dấu ngoặc ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có
giá trị đúng

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
a) Số năm trăm linh một viết là:
A. 51
B. 501
C. 510
D. 105
b) Số 401 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
A. 400 + 10 + 1
B. 400 + 1
C. 4 + 0 + 1
D. 40 + 1
c) Số liền sau của số 900 là:
A. 890
B. 901
C. 910
D. 999
d) Viết số vào ô trống để 27 < 215
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
e) Dưới đây là mô hình khối lập phương được tạo từ các ống hút nhựa. Để làm mô
hình khối lập phương như hình bên, cần … ống hút nhựa?
A. 12 ống hút
B. 10 ống hút
C. 8 ống hút
D. 6 ống hút
Câu 2. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô 
a) Còn khoảng 150 km nữa là đến Yên Bái. 
b) Còn khoảng 50 km nữa là đến Việt Trì. 
c) Còn khoảng 10 km nữa là đến Vĩnh Yên. 
d) Quãng đường từ Vĩnh Yên đến Lào Cai dài khoảng 240 km. 
Câu 3. Số?
Quan sát hình ảnh bánh chưng
a) Cái bánh chưng này được chia thành ….. miếng bằng nhau
b) Minh ăn một miếng, vậy Minh đã ăn
Câu 4. Tính giá trị biểu thức:
a) 493 – 328 + 244
………………………………………
………………………………………
………………………………………
Câu 5. Đặt tính rồi tính

…….

cái bánh
b) 2 × (311 – 60)
………………………………………
………………………………………
………………………………………

a) 185 + 362
b) 48 : 4
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 6. Giải toán
Mẹ năm nay 30 tuổi, mẹ hơn con 24 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của hai mẹ con là bao
nhiêu?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 7. Số?
Số cái bánh để xếp vào hộp Số bánh mỗi hộp Số hộp bánh Số bánh còn dư
19
2
9
1
19
5
….
…..
19
4
….
…..
Câu 8. Số?
Quan sát tranh và điền tên các bạn sao cho phù hợp

a) Bạn ……… thu gom được nhiều chai nhựa nhất.
b) Bạn ………. thu gom được ít chai nhựa nhất.
c) Sắp xếp tên các bạn thu gom được số lượng vỏ chai nhựa theo thứ tự từ nhiều
đến ít là:
………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến