Đề tham khảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trẩn Hữu
Ngày gửi: 07h:18' 06-04-2022
Dung lượng: 912.4 KB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Trẩn Hữu
Ngày gửi: 07h:18' 06-04-2022
Dung lượng: 912.4 KB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHUẨN MINH HỌA 03
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: NGOẠI NGỮ; Môn thi: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian phát đề
--------------------------
Họ, tên thí sinh………………………………………………………………………
Số báo danh: ....................................................................................................................
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: His______of the generator is very famous.
A. invent B. inventive C. invention D. inventor
Question 1: Đáp án C
Căn cứ bằng tính từ sở hữu "his". Sau tính từ sở hữu + N Trong đó:
invent (v): phát minh, sáng chế
inventive (a): có tài sáng chế, đầy sáng tạo
invention (n): sự phát minh, sự sáng chế
inventor (n) : người phát minh, người sáng tạo
Dịch nghĩa: Phát minh về máy phát điện của ông ấy rất nổi tiếng.
Question 2: They rarely let her stay out late, _______?
A. do they B. don’t they C. does she D. doesn’t she
Question 2Đáp án A
Đáp án A - câu hỏi đuôi
Câu hỏi đuôi luôn hỏi cho động từ và chủ ngữ ở mệnh đề chính. Trong trường hợp này, chủ ngữ của mệnh đề chính là “they” nên hai đáp án C và D (hỏi cho She) bị loại.
Câu khẳng định có câu hỏi đuôi dạng phủ định còn câu phủ định có câu hỏi đuôi dạng khẳng định. Câu đề bài cho có “rarely” là trạng từ phủ định nên nó là câu phủ định. Vì vậy, chọn đáp án A - do they (có phần hỏi đuôi khẳng định).
Tạm dịch: Họ không cho cô ấy ra ngoài quá muộn đâu, có đúng không?
Question 3. The commission estimates that at least seven companies took___________ of the program.
A. advantage B. use C. benefit D. dominance
Question 3: Đáp án A
Đáp án A - câu hỏi thành ngữ
Thành ngữ “take advantage of sb/sth”: tận dụng/ lợi dụng ai hoặc cái gì đó. Xét 4 đáp án, chỉ chọn được A - advantage.
A. advantage (n): lợi thế
B. use (n)/ (v): công dụng (n) - thường đi trong “Make use of sth - tận dụng cái gì đó/ sử dụng (v)
C. benefit (n): lợi ích
D. dominance (n): sự thống trị
Tạm dịch: Ủy ban này ước tính rằng có ít nhất 7 công ty đã lợi dụng chương trình này
Question 4. Both husband and wife should be responsible ________ doing the household chores.
A. with B. to C. for D. of
Question 4: C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: be responsible for st/doing st: có, chịu trách nhiệm về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Cả hai vợ chồng đều nên có trách nhiệm làm việc nhà.
Chọn C
Question 5: Đáp án D
Cụm động từ: take notice of = notice (v): chú ý đến
Câu này dịch như sau: Không ai chú ý đến lời cảnh báo và họ đi bơi trong vùng nước bị ô nhiễm.
Question 5: Mary was clearly nervous; she was sitting right on the______ of his chair.
A. outside B. edge C. tip D. border
Question 5: Đáp án B
Outside: bên ngoài
Edge: mép
Tip: đầu
Border: biên giới
Câu này dịch như sau: Mary rõ ràng đang lo lắng; cô ây ấy đang ngồi ngay ở mép ghế.
Question 6: I will stand here and wait for you you come back.
A. because B. though C. so D. until
Question 6. Đáp án D
A. Because: bởi vì C. So: vì thế
B. Though: mặc dù D. Until: mãi đến khi
Dịch nghĩa: Anh sẽ vẫn đứng đây chờ em cho đến khi em quay lại.
Question 7. She bought a _________ lunchbox that she could carry lunch to work.
A. new red plastic B. red plastic new
C. new plastic red D. plastic new red
7 (TH)
Kiến thức: Trật tự tính từ
Giải thích:
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion
ĐỀ CHUẨN MINH HỌA 03
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: NGOẠI NGỮ; Môn thi: TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian phát đề
--------------------------
Họ, tên thí sinh………………………………………………………………………
Số báo danh: ....................................................................................................................
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 1: His______of the generator is very famous.
A. invent B. inventive C. invention D. inventor
Question 1: Đáp án C
Căn cứ bằng tính từ sở hữu "his". Sau tính từ sở hữu + N Trong đó:
invent (v): phát minh, sáng chế
inventive (a): có tài sáng chế, đầy sáng tạo
invention (n): sự phát minh, sự sáng chế
inventor (n) : người phát minh, người sáng tạo
Dịch nghĩa: Phát minh về máy phát điện của ông ấy rất nổi tiếng.
Question 2: They rarely let her stay out late, _______?
A. do they B. don’t they C. does she D. doesn’t she
Question 2Đáp án A
Đáp án A - câu hỏi đuôi
Câu hỏi đuôi luôn hỏi cho động từ và chủ ngữ ở mệnh đề chính. Trong trường hợp này, chủ ngữ của mệnh đề chính là “they” nên hai đáp án C và D (hỏi cho She) bị loại.
Câu khẳng định có câu hỏi đuôi dạng phủ định còn câu phủ định có câu hỏi đuôi dạng khẳng định. Câu đề bài cho có “rarely” là trạng từ phủ định nên nó là câu phủ định. Vì vậy, chọn đáp án A - do they (có phần hỏi đuôi khẳng định).
Tạm dịch: Họ không cho cô ấy ra ngoài quá muộn đâu, có đúng không?
Question 3. The commission estimates that at least seven companies took___________ of the program.
A. advantage B. use C. benefit D. dominance
Question 3: Đáp án A
Đáp án A - câu hỏi thành ngữ
Thành ngữ “take advantage of sb/sth”: tận dụng/ lợi dụng ai hoặc cái gì đó. Xét 4 đáp án, chỉ chọn được A - advantage.
A. advantage (n): lợi thế
B. use (n)/ (v): công dụng (n) - thường đi trong “Make use of sth - tận dụng cái gì đó/ sử dụng (v)
C. benefit (n): lợi ích
D. dominance (n): sự thống trị
Tạm dịch: Ủy ban này ước tính rằng có ít nhất 7 công ty đã lợi dụng chương trình này
Question 4. Both husband and wife should be responsible ________ doing the household chores.
A. with B. to C. for D. of
Question 4: C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: be responsible for st/doing st: có, chịu trách nhiệm về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Cả hai vợ chồng đều nên có trách nhiệm làm việc nhà.
Chọn C
Question 5: Đáp án D
Cụm động từ: take notice of = notice (v): chú ý đến
Câu này dịch như sau: Không ai chú ý đến lời cảnh báo và họ đi bơi trong vùng nước bị ô nhiễm.
Question 5: Mary was clearly nervous; she was sitting right on the______ of his chair.
A. outside B. edge C. tip D. border
Question 5: Đáp án B
Outside: bên ngoài
Edge: mép
Tip: đầu
Border: biên giới
Câu này dịch như sau: Mary rõ ràng đang lo lắng; cô ây ấy đang ngồi ngay ở mép ghế.
Question 6: I will stand here and wait for you you come back.
A. because B. though C. so D. until
Question 6. Đáp án D
A. Because: bởi vì C. So: vì thế
B. Though: mặc dù D. Until: mãi đến khi
Dịch nghĩa: Anh sẽ vẫn đứng đây chờ em cho đến khi em quay lại.
Question 7. She bought a _________ lunchbox that she could carry lunch to work.
A. new red plastic B. red plastic new
C. new plastic red D. plastic new red
7 (TH)
Kiến thức: Trật tự tính từ
Giải thích:
Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:
O – opinion
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất