Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tuyền
Ngày gửi: 09h:04' 29-05-2025
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Tuyền
Ngày gửi: 09h:04' 29-05-2025
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Tiếng Việt - LỚP 1
Ngày kiểm tra :…./ 01/ 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1
A.Kiểm tra đọc(10 điểm):
I/Đọc thành tiếng(7 điểm):
-HS đọc thành tiếng: (kiểm tra từng cá nhân)
+ Các chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm đã học
+ Đọc tiếng, từ kết hợp hiểu nghĩa từ có gợi ý bằng hình ảnh
+Đọc câu kết hợp hiểu nghĩa có gợi ý bằng hình ảnh.
II/Đọc hiểu(3 điểm):Thời gian 20 phút
- Đọc đoạn ngắn hoặc thơ và trả lời câu hỏi để nhận biết được thông tin quan trọng
trong đoạn, trả lời câu hỏi theo nội dung của đoạn văn ngắn hoặc khổ thơ đó theo
hình thức trắc nghiệm hoặc câu hỏi mở.
Tỉ lệ
Trắc nghiệm
Tự luận
Kỹ
điểm
Nội dung từng
Cấu năng
Câu
câu theo mức
theo
trúc đánh số
Mức
Mức
Mức
Mức
Mức
Mức
độ
nội
giá
1
2
3
1
2
3
dung
Đọc
hiểu
TLCH
ĐỌC
HIỂU
Đọc
(3đ)
hiểu
TLCH
1
Trả lời câu hỏi
về nội dung
trong bài đọc.
1
1
2
Trả lời câu hỏi
về nội dung
trong bài đọc.
1
1
Tự luận
(câu
3
hỏi mở)
Điền tiếp vào
chỗ chấm hoặc
viết câu với nội
dung trong bài
hoặc với thực
tế cuộc sống…
TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU
0
2
0
0
0
B.Kiểm tra viết(10 điểm)
-HS viết trên giấy kẻ ô li. Thời gian :40 phút
I/. Chính tả(7 điểm):
-GV đọc cho cả lớp viết (Chính tả -Nghe viết) -Thời gian 25 phút.
+ Viết chữ cái, vần mới học.
+Viết từ ngữ chứa tiếng có vần mới.
1
1
1
3
+Viết câu ngắn.
II/Kiểm tra (bài tập) chính tả và câu(3 điểm): Thời gian 15 phút.
+Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
Đơn vị tính: Điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
Cấu
trúc
Chính
tả
(Nghe
viết)
Kỹ
năng
đánh
giá
Nghe
viết
chính
Bài tập tả âm
vần
Tự luận
Tỉ lệ điểm
Câ Nội dung từng câu theo mức
Mứ Mức Mức theo nội
u số độ
c1 2
3
dung
1
+ Viết chữ cái, vần mới học.
4
4
1
+Viết từ ngữ chứa tiếng có
vần mới.
2
2
1
+Viết lại khổ thơ .
1
1
1
Điền vần thích hợp với tranh.
1
1
2
Nối tiếng thành từ ngữ.
1
1
3
Viết câu ngắn theo gợi ý với
nội dung bức tranh/ảnh.
TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU
6
A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) :
I /Kiểm tra đọc thành tiếng: (7điểm)
3
1
1
1
10
(GV gọi từng em học sinh lên bảng bốc thăm chọn 1 trong 5 đề và cầm giấy đọc
theo yêu cầu)
ĐỀ 1
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
ơ,d,th,ngh,it,ach ,ay,inh,ông, ương
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
dòng sông
sân trường
cánh đồng
nhảy dây
múa hát
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
Ông bị đau chân
Nó sưng nó tấy
Đi phải chống gậy
Khập khiễng, khập khà.
(Tú Mỡ)
ĐỀ 2
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
ơ,d,nh,ngh,it,ương,ai,inh,eo,ach
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
màn hình
khoe sắc
bàn tay
nhảy dây
Công viên
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
ĐỀ 3
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Phải giữ sạch đôi tay,
Bàn tay mà giây bẩn,
Sách, áo cũng bẩn ngay.
(Phạm Hổ)
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
o, u,ch, ngh,iêt,anh,ong,ương,ac,ach
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
Cái tai
cây bàng
bàn tay
nhảy dây
đêm khuya
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
ĐỀ 4
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần:
tr,ch,th,ph,nh,ao,ay,inh,au,ương
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ:
bãi biển
cầu vượt
bàn tay
nhảy dây
đêm vắng
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Cãi nhau là không vui,
Cái miệng nó xinh thế,
Chỉ nó điều hay thôi.
(Phạm Hổ)
ĐỀ 5
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
ơ,d,th,ngh,it,uôn, ung,inh,ong,uông
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
nhảy dây
sân trường
bàn tay
cái tai
hoa trang
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
Sáng nào em đến lớp
Cũng thấy cô đến rồi
Đáp lời chào cô ạ!
Cô mỉm cười thật tươi.
(Nguyễn Xuân Sanh)
II. Đọc hiểu: (3 điểm):
Đọc 2 khổ thơ và khoanh tròn vào trước chữ cái câu trả lời đúng nhất:
Cô dạy
(Trích)
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Phải giữ sạch đôi tay,
Bàn tay mà giây bẩn,
Sách, áo cũng bẩn ngay.
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Cãi nhau là không vui,
Cái miệng nó xinh thế,
Chỉ nó điều hay thôi.
(Phạm Hổ)
Câu 1: ( 1 điểm) Trong khổ thơ 1, cô giáo dạy bạn nhỏ điều
gì?
a. Cô dạy bạn nhỏ tập vẽ.
b. Cô dạy bạn nhỏ phải giữ sạch đôi tay.
c. Cô dạy bạn nhỏ tập hát.
Câu 2: (1điểm) Trong khổ thơ 2, cô giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
a. Không cãi nhau với bạn.
b. Giúp đỡ bạn.
c. Chăm chỉ học tập.
Câu 2: (1 điểm)Hãy kể 2 việc làm tốt mà em đã làm về giữ
gìn trường lớp sạch đẹp hoặc giúp đỡ bạn khi ở trường.
……………………………………………………………………………………
B. BÀI KIỂM TRA VIẾT(10 ĐIỂM)
I/Chính tả(Nghe viết)(7 điểm)
(Giáo viên đọc học sinh viết vào giấy ô ly )
Câu 1: (4 điểm) Các vần:
ua, ay, ưt, eo, uôm, iêng, yêm, iên, ong, uông
Câu 2: (2 điểm) Các từ ngữ:
bàn ghế, bút mực, cô giáo, học sinh, ngôi trường
Câu 3: (1 điểm) Câu:
- GV đọc khổ thơ HS viết vào giấy.
Mỏng như là giấy
Mưa nắng nào phai,
Tên nghe rất mỏng
Nhưng mà dẻo dai
(Nguyễn Lãm Thắng)
II/Bài tập(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền vần ua hoặc vần ưa vào chỗ trống:
lưỡi c….
con c….
Câu 2: (1 điểm). Đọc các tiếng. Nối tiếng thành từ ngữ (theo mẫu)
,
Câu 3:(1 điểm)Nhìn và viết 1 câu nói về con vật trong tranh:
………………………………………………………………………………………
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
T
R
Ư
Ờ
N
G
T
H
…
…
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
…
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG TIỂU HỌCSỐ 1 CÁT KHÁNH
…
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
…
CUỐI HỌC KỲ I.
.
NĂM HỌC 2024 - 2025
.
Hình thức
T Thứ tự
Đáp án/ Hướng dẫn chấm
kiểm tra
Ổ
I. ĐỌC
1. Đọc vần: (2 điểm)
(10 điểm) 1. Đọc
- Đọc đúng mỗi vần ghi 0,2 điểm
1
thành tiếng
2. Đọc từ: (2 điểm)
(7 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ ghi 0,4 điểm
3. Đọc bài thơ: (3 điểm)
- Phát âm rõ ràng từng tiếng một.
- Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng
hoặc ngắt quá lâu giữa câu.
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm
2. Đọc hiểu
(3 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Trong khổ thơ 1, cô
giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
b.Cô dạy bạn nhỏ phải giữ sạch đôi tay.
Câu 2: (1điểm) Trong khổ thơ 2, cô giáo dạy
bạn nhỏ điều gì?
a.Không cãi nhau với bạn.
Câu 3: (1 điểm)Hãy kể 2 việc làm tốt mà em
đã làm về giữ gìn trường lớp sạch đẹp hoặc
giúp đỡ bạn khi ở trường.
(Kể đúng được 1 việc làm tốt được 0,5 điểm).
II. VIẾT
( 10
điểm)
1.Chính tả Câu 1: (4 điểm)
(Nghe viết) - HS nghe viết vào giấy đúng mỗi vần được 0,2 điểm
(7 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
- HS nghe viết vào giấy đúng mỗi từ được 0,4 điểm
Câu 3:(1 điểm)
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy
định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch
sẽ, gọn gàng
2. Bài tập
( 3 điểm)
- Viết sai âm/vần trừ 0,2 điểm
Câu 1: (1 điểm)
Điền đúng vần ua hoặc ưa vào chỗ chấm:( đúng mỗi vần
ghi 0,5 điểm)
Cái cưa
, con cua
Câu 2:(1 điểm)Nối đúng mỗi tiếng thành từ ngữ ghi 0,5
điểm
Câu 3(1 điểm): Viết câu: Ví dụ:
Con thỏ có bộ lông màu trắng.
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
Họ và tên:.....................................................
Lớp 1A.......
Số báo danh:...............................................
Điểm bài kiểm tra
(Bằng số)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Tiếng Việt(Đọc) - LỚP 1
Thời gian
: 35 phút
Ngày kiểm tra:…../01/2025
Điểm bài kiểm tra
(Bằng chữ)
Nhận xét của giáo viên
II. Đọc hiểu: (3 điểm):
Đọc 2 khổ thơ và khoanh tròn vào trước chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Cô dạy
(Trích)
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Phải giữ sạch đôi tay,
Bàn tay mà giây bẩn,
Sách, áo cũng bẩn ngay.
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Cãi nhau là không vui,
Cái miệng nó xinh thế,
Chỉ nó điều hay thôi.
(Phạm Hổ)
Câu 1: ( 1 điểm) Trong khổ thơ 1, cô giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
a. Cô dạy bạn nhỏ tập vẽ.
b. Cô dạy bạn nhỏ phải giữ sạch đôi tay.
c. Cô dạy bạn nhỏ tập hát.
Câu 2: (1điểm) Trong khổ thơ 2, cô giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
a. Không cãi nhau với bạn.
b. Giúp đỡ bạn.
c. Chăm chỉ học tập.
Câu 3: (1 điểm)Hãy kể 2 đến 3 việc làm tốt mà em đã làm về giữ
gìn trường lớp sạch đẹp hoặc giúp đỡ bạn khi ở trường ?
Những việc mà em đã làm về giữ gìn trường lớp sạch đẹp hoặc giúp đỡ
bạn khi ở trường là:
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
Họ và tên:.....................................................
Lớp 1A.......
Số báo danh:...............................................
Điểm bài kiểm tra
(Bằng số)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Tiếng Việt( Viết) - LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra:… /01/2025
Điểm bài kiểm tra
(Bằng chữ)
I/Chính tả(Nghe viết)(7 điểm)
(Giáo viên đọc học sinh nghe viết vào giấy ô ly )
Câu 1: (4 điểm) Các vần:
Câu 2: (2 điểm) Các từ ngữ:
Câu 3: (1điểm) Câu:
Nhận xét của giáo viên
II/Bài tập(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền vần ua hoặc vần ưa vào chỗ trống:
lưỡi c….
con c….
Câu 2: (1 điểm). Đọc các tiếng. Nối tiếng thành từ ngữ (theo mẫu)
,
Câu 3: (1 điểm)Nhìn và viết 1 câu nói về con vật trong tranh:
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2024-2025
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
Môn
: Toán - LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra :…./01/2025
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HKI
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
01
Số
học
Các số đến
20
So sánh các
số trong
phạm vi 20
Cộng trừ
trong phạm vi
20
02
Hình
học và
đo
lường
Tổng
Số câu
Câu số
Số điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
01
01
0
0
0
01
1
4
0
0
0
10
1đ
1đ
0
0
0
1đ
3đ
01
0
0
02
0
0
03
2
0
0
5,8
0
1đ
0
0
2đ
0
01
01
0
01
0
01
3
6
0
7
0
9
1đ
1đ
0
1đ
0
1đ
4đ
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
03
1,2,3
3đ
02
4,6
2đ
0
0
0
03
5,7,8
3đ
0
0
0
02
9,10
2đ
10
A/PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm):
Câu 1(1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Cách đọc số: 16: Mười sáu ; 15:Mười năm
b) Số:
Tổng
Hai mươi : 20
;Mười bảy: 17
Câu 2(1 điểm):
a, Khoanh tròn vào số bé nhất:
81
75
90
51
03
3đ
04
10đ
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất:
62
70
68
59
Câu 3(1 điểm): Nối số với phép tính thích hợp :
8
12
10-2
10
15
10+2
5 + 10
20 – 10
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 4(1 điểm)1. a) Viết các số: Mười lăm: …………….;
b) Đọc số:
18: ………………….;
Câu 5(1 điểm):Viết các số:96; 87;
78;
Mười bảy: …………...
9: ……………………...
91
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:………;…………;…………;………………..
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:………;…………;…………;………………..
Câu 6(1 điểm):Đặt tính rồi tính:
a) 7+2
b) 10-6
c) 10+5
d) 17-7
Câu 7(1 điểm): Tính:
a) 15-10+5=...
b) 6 +4 -3 =...
Câu 8(1 điểm):(>,<,=)?
a) 3+7...10 ; b) 16-6...11 ; c) 8...4+2
d) 2+5...5+2
Câu 9(1 điểm):Số ?
Nam có 10 viên bi, Nam tặng cho Dũng 5 viên bi. Nam còn viên bi.
-
=
Câu 10(1 điểm):Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi:
Còn lại bao nhiêu quả táo ?
Mẹ có : 17 quả táo
Mẹ cho chị: 4 quả táo
Mẹ cho em: 3 quả táo
Mẹ còn lại
quả táo.
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 ĐIỂM)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC
: 2024-2025
Môn
: Toán - LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra: …/01/2025
Câu 1(1điểm): Điền đúng mỗi ô trống được 0, 25 điểm
a) Đ; S
b)Đ; Đ
Câu 2(1 điểm): Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
a)
51 ; b) 70
Câu 3(1 điểm):Nối đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
12
10-2
8
10+2
15
5 + 10
B/PHẦN TỰ LUẬN(7ĐIỂM)
Câu 4(1 điểm):Đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm
a) 15
; 17
b) Mười tám; chín
Câu 5(1 điểm): Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
A) 78;87;91;96.
b) 96;91;87;78.
Câu 6(1 điểm):Đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm
a) 9 b)4
c)15 d) 10
Câu 7(1 điểm):Đúng mỗi kết quả được 0,5 điểm
10
20 – 10
a)10
b) 7
Câu 8(1 điểm): Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm
a) = b) < c) > d) =
Câu 9(1 điểm): Viết đúng số được 0,25 điểm, viết đúng phép tính được 0,75 điểm
Nam có 10 viên bi, Nam tặng cho Dũng 5 viên bi. Nam còn viên bi.
10
-
5
=
5
Câu 10(1 điểm):
Đúng phép tính : 17 – 4 – 3 = 10
(được 0,5 điểm)
Trả lời đúng câu: Mẹ còn lại 10 quả táo( được 0,5 điểm)
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT kHÁNH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Toán- LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra:…../01/2025
Họ và tên:.....................................................
Lớp 1A.......
Số báo danh:...............................................
Điểm bài kiểm tra
(Bằng số)
Điểm bài kiểm tra
(Bằng chữ)
Nhận xét của giáo viên
A/PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm):
Câu 1(1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Cách đọc số: 16: Mười sáu ; 15:Mười năm
b) Số:
Hai mươi : 20
;Mười bảy: 17
Câu 2(1 điểm):
a, Khoanh tròn vào số bé nhất:
81
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất:
62
75
70
90
51
68
59
Câu 3(1 điểm): Nối số với phép tính thích hợp :
12
10-2
8
10+2
15
5 + 10
10
20 – 10
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 4(1 điểm)1. a) Viết các số:
Mười lăm: …………….;
b) Đọc số:
Mười bảy: …………...
18: ………………….;
Câu 5(1 điểm):Viết các số:96; 87;
9: ……………………..
78;
91
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:………;…………;…………;………………..
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:………;…………;…………;………………..
Câu 6(1 điểm):Đặt tính rồi tính:
a)
7+2=…
b)
10-6=…
c)
10+5=…
d)
17-7=…
Câu 7(1 điểm): Tính:
a) 15-10+5=...
b) 6 +4 -3 =...
Câu 8(1 điểm):(>,<,=)?
a) 3+7...10 ; b) 16-6...11 ; c) 8...4+2
d) 2+5...5+2
Câu 9(1 điểm):Số ?
Nam có 10 viên bi, Nam tặng cho Dũng 5 viên bi. Nam còn viên bi.
-
=
Câu 10(1 điểm):Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi:
Còn lại bao nhiêu quả táo ?
Mẹ có : 17 quả táo
Mẹ cho chị: 4 quả táo
Mẹ cho em: 3 quả táo
Mẹ còn lại
quả táo.
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Tiếng Việt - LỚP 1
Ngày kiểm tra :…./ 01/ 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1
A.Kiểm tra đọc(10 điểm):
I/Đọc thành tiếng(7 điểm):
-HS đọc thành tiếng: (kiểm tra từng cá nhân)
+ Các chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm đã học
+ Đọc tiếng, từ kết hợp hiểu nghĩa từ có gợi ý bằng hình ảnh
+Đọc câu kết hợp hiểu nghĩa có gợi ý bằng hình ảnh.
II/Đọc hiểu(3 điểm):Thời gian 20 phút
- Đọc đoạn ngắn hoặc thơ và trả lời câu hỏi để nhận biết được thông tin quan trọng
trong đoạn, trả lời câu hỏi theo nội dung của đoạn văn ngắn hoặc khổ thơ đó theo
hình thức trắc nghiệm hoặc câu hỏi mở.
Tỉ lệ
Trắc nghiệm
Tự luận
Kỹ
điểm
Nội dung từng
Cấu năng
Câu
câu theo mức
theo
trúc đánh số
Mức
Mức
Mức
Mức
Mức
Mức
độ
nội
giá
1
2
3
1
2
3
dung
Đọc
hiểu
TLCH
ĐỌC
HIỂU
Đọc
(3đ)
hiểu
TLCH
1
Trả lời câu hỏi
về nội dung
trong bài đọc.
1
1
2
Trả lời câu hỏi
về nội dung
trong bài đọc.
1
1
Tự luận
(câu
3
hỏi mở)
Điền tiếp vào
chỗ chấm hoặc
viết câu với nội
dung trong bài
hoặc với thực
tế cuộc sống…
TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU
0
2
0
0
0
B.Kiểm tra viết(10 điểm)
-HS viết trên giấy kẻ ô li. Thời gian :40 phút
I/. Chính tả(7 điểm):
-GV đọc cho cả lớp viết (Chính tả -Nghe viết) -Thời gian 25 phút.
+ Viết chữ cái, vần mới học.
+Viết từ ngữ chứa tiếng có vần mới.
1
1
1
3
+Viết câu ngắn.
II/Kiểm tra (bài tập) chính tả và câu(3 điểm): Thời gian 15 phút.
+Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu:
Đơn vị tính: Điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKI - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1
Cấu
trúc
Chính
tả
(Nghe
viết)
Kỹ
năng
đánh
giá
Nghe
viết
chính
Bài tập tả âm
vần
Tự luận
Tỉ lệ điểm
Câ Nội dung từng câu theo mức
Mứ Mức Mức theo nội
u số độ
c1 2
3
dung
1
+ Viết chữ cái, vần mới học.
4
4
1
+Viết từ ngữ chứa tiếng có
vần mới.
2
2
1
+Viết lại khổ thơ .
1
1
1
Điền vần thích hợp với tranh.
1
1
2
Nối tiếng thành từ ngữ.
1
1
3
Viết câu ngắn theo gợi ý với
nội dung bức tranh/ảnh.
TỔNG ĐIỂM CÁC CÂU
6
A/ BÀI KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) :
I /Kiểm tra đọc thành tiếng: (7điểm)
3
1
1
1
10
(GV gọi từng em học sinh lên bảng bốc thăm chọn 1 trong 5 đề và cầm giấy đọc
theo yêu cầu)
ĐỀ 1
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
ơ,d,th,ngh,it,ach ,ay,inh,ông, ương
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
dòng sông
sân trường
cánh đồng
nhảy dây
múa hát
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
Ông bị đau chân
Nó sưng nó tấy
Đi phải chống gậy
Khập khiễng, khập khà.
(Tú Mỡ)
ĐỀ 2
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
ơ,d,nh,ngh,it,ương,ai,inh,eo,ach
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
màn hình
khoe sắc
bàn tay
nhảy dây
Công viên
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
ĐỀ 3
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Phải giữ sạch đôi tay,
Bàn tay mà giây bẩn,
Sách, áo cũng bẩn ngay.
(Phạm Hổ)
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
o, u,ch, ngh,iêt,anh,ong,ương,ac,ach
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
Cái tai
cây bàng
bàn tay
nhảy dây
đêm khuya
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu
Suốt mùa hè chịu nắng
Che mát các em chơi
Đến đêm đông giá lạnh
Lá còn cháy đỏ trời.
(Trần Đăng Khoa)
ĐỀ 4
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần:
tr,ch,th,ph,nh,ao,ay,inh,au,ương
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ:
bãi biển
cầu vượt
bàn tay
nhảy dây
đêm vắng
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Cãi nhau là không vui,
Cái miệng nó xinh thế,
Chỉ nó điều hay thôi.
(Phạm Hổ)
ĐỀ 5
Câu 1: (2 điểm):Đọc các âm, vần
ơ,d,th,ngh,it,uôn, ung,inh,ong,uông
Câu 2: (2 điểm):Đọc các tiếng, từ
nhảy dây
sân trường
bàn tay
cái tai
hoa trang
Câu 3: (3 điểm):Đọc câu:
Sáng nào em đến lớp
Cũng thấy cô đến rồi
Đáp lời chào cô ạ!
Cô mỉm cười thật tươi.
(Nguyễn Xuân Sanh)
II. Đọc hiểu: (3 điểm):
Đọc 2 khổ thơ và khoanh tròn vào trước chữ cái câu trả lời đúng nhất:
Cô dạy
(Trích)
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Phải giữ sạch đôi tay,
Bàn tay mà giây bẩn,
Sách, áo cũng bẩn ngay.
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Cãi nhau là không vui,
Cái miệng nó xinh thế,
Chỉ nó điều hay thôi.
(Phạm Hổ)
Câu 1: ( 1 điểm) Trong khổ thơ 1, cô giáo dạy bạn nhỏ điều
gì?
a. Cô dạy bạn nhỏ tập vẽ.
b. Cô dạy bạn nhỏ phải giữ sạch đôi tay.
c. Cô dạy bạn nhỏ tập hát.
Câu 2: (1điểm) Trong khổ thơ 2, cô giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
a. Không cãi nhau với bạn.
b. Giúp đỡ bạn.
c. Chăm chỉ học tập.
Câu 2: (1 điểm)Hãy kể 2 việc làm tốt mà em đã làm về giữ
gìn trường lớp sạch đẹp hoặc giúp đỡ bạn khi ở trường.
……………………………………………………………………………………
B. BÀI KIỂM TRA VIẾT(10 ĐIỂM)
I/Chính tả(Nghe viết)(7 điểm)
(Giáo viên đọc học sinh viết vào giấy ô ly )
Câu 1: (4 điểm) Các vần:
ua, ay, ưt, eo, uôm, iêng, yêm, iên, ong, uông
Câu 2: (2 điểm) Các từ ngữ:
bàn ghế, bút mực, cô giáo, học sinh, ngôi trường
Câu 3: (1 điểm) Câu:
- GV đọc khổ thơ HS viết vào giấy.
Mỏng như là giấy
Mưa nắng nào phai,
Tên nghe rất mỏng
Nhưng mà dẻo dai
(Nguyễn Lãm Thắng)
II/Bài tập(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền vần ua hoặc vần ưa vào chỗ trống:
lưỡi c….
con c….
Câu 2: (1 điểm). Đọc các tiếng. Nối tiếng thành từ ngữ (theo mẫu)
,
Câu 3:(1 điểm)Nhìn và viết 1 câu nói về con vật trong tranh:
………………………………………………………………………………………
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
T
R
Ư
Ờ
N
G
T
H
…
…
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
…
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG TIỂU HỌCSỐ 1 CÁT KHÁNH
…
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
…
CUỐI HỌC KỲ I.
.
NĂM HỌC 2024 - 2025
.
Hình thức
T Thứ tự
Đáp án/ Hướng dẫn chấm
kiểm tra
Ổ
I. ĐỌC
1. Đọc vần: (2 điểm)
(10 điểm) 1. Đọc
- Đọc đúng mỗi vần ghi 0,2 điểm
1
thành tiếng
2. Đọc từ: (2 điểm)
(7 điểm)
- Đọc đúng mỗi từ ghi 0,4 điểm
3. Đọc bài thơ: (3 điểm)
- Phát âm rõ ràng từng tiếng một.
- Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng
hoặc ngắt quá lâu giữa câu.
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm
2. Đọc hiểu
(3 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Trong khổ thơ 1, cô
giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
b.Cô dạy bạn nhỏ phải giữ sạch đôi tay.
Câu 2: (1điểm) Trong khổ thơ 2, cô giáo dạy
bạn nhỏ điều gì?
a.Không cãi nhau với bạn.
Câu 3: (1 điểm)Hãy kể 2 việc làm tốt mà em
đã làm về giữ gìn trường lớp sạch đẹp hoặc
giúp đỡ bạn khi ở trường.
(Kể đúng được 1 việc làm tốt được 0,5 điểm).
II. VIẾT
( 10
điểm)
1.Chính tả Câu 1: (4 điểm)
(Nghe viết) - HS nghe viết vào giấy đúng mỗi vần được 0,2 điểm
(7 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
- HS nghe viết vào giấy đúng mỗi từ được 0,4 điểm
Câu 3:(1 điểm)
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy
định.
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch
sẽ, gọn gàng
2. Bài tập
( 3 điểm)
- Viết sai âm/vần trừ 0,2 điểm
Câu 1: (1 điểm)
Điền đúng vần ua hoặc ưa vào chỗ chấm:( đúng mỗi vần
ghi 0,5 điểm)
Cái cưa
, con cua
Câu 2:(1 điểm)Nối đúng mỗi tiếng thành từ ngữ ghi 0,5
điểm
Câu 3(1 điểm): Viết câu: Ví dụ:
Con thỏ có bộ lông màu trắng.
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
Họ và tên:.....................................................
Lớp 1A.......
Số báo danh:...............................................
Điểm bài kiểm tra
(Bằng số)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Tiếng Việt(Đọc) - LỚP 1
Thời gian
: 35 phút
Ngày kiểm tra:…../01/2025
Điểm bài kiểm tra
(Bằng chữ)
Nhận xét của giáo viên
II. Đọc hiểu: (3 điểm):
Đọc 2 khổ thơ và khoanh tròn vào trước chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Cô dạy
(Trích)
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Phải giữ sạch đôi tay,
Bàn tay mà giây bẩn,
Sách, áo cũng bẩn ngay.
Mẹ, mẹ ơi ! Cô dạy:
Cãi nhau là không vui,
Cái miệng nó xinh thế,
Chỉ nó điều hay thôi.
(Phạm Hổ)
Câu 1: ( 1 điểm) Trong khổ thơ 1, cô giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
a. Cô dạy bạn nhỏ tập vẽ.
b. Cô dạy bạn nhỏ phải giữ sạch đôi tay.
c. Cô dạy bạn nhỏ tập hát.
Câu 2: (1điểm) Trong khổ thơ 2, cô giáo dạy bạn nhỏ điều gì?
a. Không cãi nhau với bạn.
b. Giúp đỡ bạn.
c. Chăm chỉ học tập.
Câu 3: (1 điểm)Hãy kể 2 đến 3 việc làm tốt mà em đã làm về giữ
gìn trường lớp sạch đẹp hoặc giúp đỡ bạn khi ở trường ?
Những việc mà em đã làm về giữ gìn trường lớp sạch đẹp hoặc giúp đỡ
bạn khi ở trường là:
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
Họ và tên:.....................................................
Lớp 1A.......
Số báo danh:...............................................
Điểm bài kiểm tra
(Bằng số)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Tiếng Việt( Viết) - LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra:… /01/2025
Điểm bài kiểm tra
(Bằng chữ)
I/Chính tả(Nghe viết)(7 điểm)
(Giáo viên đọc học sinh nghe viết vào giấy ô ly )
Câu 1: (4 điểm) Các vần:
Câu 2: (2 điểm) Các từ ngữ:
Câu 3: (1điểm) Câu:
Nhận xét của giáo viên
II/Bài tập(3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Điền vần ua hoặc vần ưa vào chỗ trống:
lưỡi c….
con c….
Câu 2: (1 điểm). Đọc các tiếng. Nối tiếng thành từ ngữ (theo mẫu)
,
Câu 3: (1 điểm)Nhìn và viết 1 câu nói về con vật trong tranh:
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2024-2025
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
Môn
: Toán - LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra :…./01/2025
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HKI
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
01
Số
học
Các số đến
20
So sánh các
số trong
phạm vi 20
Cộng trừ
trong phạm vi
20
02
Hình
học và
đo
lường
Tổng
Số câu
Câu số
Số điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
01
01
0
0
0
01
1
4
0
0
0
10
1đ
1đ
0
0
0
1đ
3đ
01
0
0
02
0
0
03
2
0
0
5,8
0
1đ
0
0
2đ
0
01
01
0
01
0
01
3
6
0
7
0
9
1đ
1đ
0
1đ
0
1đ
4đ
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
03
1,2,3
3đ
02
4,6
2đ
0
0
0
03
5,7,8
3đ
0
0
0
02
9,10
2đ
10
A/PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm):
Câu 1(1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Cách đọc số: 16: Mười sáu ; 15:Mười năm
b) Số:
Tổng
Hai mươi : 20
;Mười bảy: 17
Câu 2(1 điểm):
a, Khoanh tròn vào số bé nhất:
81
75
90
51
03
3đ
04
10đ
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất:
62
70
68
59
Câu 3(1 điểm): Nối số với phép tính thích hợp :
8
12
10-2
10
15
10+2
5 + 10
20 – 10
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 4(1 điểm)1. a) Viết các số: Mười lăm: …………….;
b) Đọc số:
18: ………………….;
Câu 5(1 điểm):Viết các số:96; 87;
78;
Mười bảy: …………...
9: ……………………...
91
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:………;…………;…………;………………..
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:………;…………;…………;………………..
Câu 6(1 điểm):Đặt tính rồi tính:
a) 7+2
b) 10-6
c) 10+5
d) 17-7
Câu 7(1 điểm): Tính:
a) 15-10+5=...
b) 6 +4 -3 =...
Câu 8(1 điểm):(>,<,=)?
a) 3+7...10 ; b) 16-6...11 ; c) 8...4+2
d) 2+5...5+2
Câu 9(1 điểm):Số ?
Nam có 10 viên bi, Nam tặng cho Dũng 5 viên bi. Nam còn viên bi.
-
=
Câu 10(1 điểm):Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi:
Còn lại bao nhiêu quả táo ?
Mẹ có : 17 quả táo
Mẹ cho chị: 4 quả táo
Mẹ cho em: 3 quả táo
Mẹ còn lại
quả táo.
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT KHÁNH
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 ĐIỂM)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC
: 2024-2025
Môn
: Toán - LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra: …/01/2025
Câu 1(1điểm): Điền đúng mỗi ô trống được 0, 25 điểm
a) Đ; S
b)Đ; Đ
Câu 2(1 điểm): Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
a)
51 ; b) 70
Câu 3(1 điểm):Nối đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
12
10-2
8
10+2
15
5 + 10
B/PHẦN TỰ LUẬN(7ĐIỂM)
Câu 4(1 điểm):Đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm
a) 15
; 17
b) Mười tám; chín
Câu 5(1 điểm): Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
A) 78;87;91;96.
b) 96;91;87;78.
Câu 6(1 điểm):Đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm
a) 9 b)4
c)15 d) 10
Câu 7(1 điểm):Đúng mỗi kết quả được 0,5 điểm
10
20 – 10
a)10
b) 7
Câu 8(1 điểm): Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm
a) = b) < c) > d) =
Câu 9(1 điểm): Viết đúng số được 0,25 điểm, viết đúng phép tính được 0,75 điểm
Nam có 10 viên bi, Nam tặng cho Dũng 5 viên bi. Nam còn viên bi.
10
-
5
=
5
Câu 10(1 điểm):
Đúng phép tính : 17 – 4 – 3 = 10
(được 0,5 điểm)
Trả lời đúng câu: Mẹ còn lại 10 quả táo( được 0,5 điểm)
Cát Khánh, ngày 19 tháng 12 năm 2024
HIỆU TRƯỞNG
GV
Lưu Thị Tuyền
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 CÁT kHÁNH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC : 2024-2025
Môn
: Toán- LỚP 1
Thời gian
: 40 phút
Ngày kiểm tra:…../01/2025
Họ và tên:.....................................................
Lớp 1A.......
Số báo danh:...............................................
Điểm bài kiểm tra
(Bằng số)
Điểm bài kiểm tra
(Bằng chữ)
Nhận xét của giáo viên
A/PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm):
Câu 1(1điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Cách đọc số: 16: Mười sáu ; 15:Mười năm
b) Số:
Hai mươi : 20
;Mười bảy: 17
Câu 2(1 điểm):
a, Khoanh tròn vào số bé nhất:
81
b, Khoanh tròn vào số lớn nhất:
62
75
70
90
51
68
59
Câu 3(1 điểm): Nối số với phép tính thích hợp :
12
10-2
8
10+2
15
5 + 10
10
20 – 10
B/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 4(1 điểm)1. a) Viết các số:
Mười lăm: …………….;
b) Đọc số:
Mười bảy: …………...
18: ………………….;
Câu 5(1 điểm):Viết các số:96; 87;
9: ……………………..
78;
91
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn:………;…………;…………;………………..
b)Theo thứ tự từ lớn đến bé:………;…………;…………;………………..
Câu 6(1 điểm):Đặt tính rồi tính:
a)
7+2=…
b)
10-6=…
c)
10+5=…
d)
17-7=…
Câu 7(1 điểm): Tính:
a) 15-10+5=...
b) 6 +4 -3 =...
Câu 8(1 điểm):(>,<,=)?
a) 3+7...10 ; b) 16-6...11 ; c) 8...4+2
d) 2+5...5+2
Câu 9(1 điểm):Số ?
Nam có 10 viên bi, Nam tặng cho Dũng 5 viên bi. Nam còn viên bi.
-
=
Câu 10(1 điểm):Viết phép tính rồi trả lời câu hỏi:
Còn lại bao nhiêu quả táo ?
Mẹ có : 17 quả táo
Mẹ cho chị: 4 quả táo
Mẹ cho em: 3 quả táo
Mẹ còn lại
quả táo.
 









Các ý kiến mới nhất