Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh phương
Ngày gửi: 15h:20' 07-08-2020
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích: 1 người (Mai Thị Hoa)
Bài 1: Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào chỗ chấm
23476…….32467 34890 ………34890
5688……….45388 12083 ……….1208
9087…………8907 93021………..9999
Bài 2: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau.
Bài 3: Số ba mươi nghìn không trăm linh bảy viết là:
A. 300 007
B. 30 007
C. 3 007
D. 30 070
Bài 4: Số lớn nhất gồm 5 chữ số khác nhau là:
A. 99 999
B. 98756
C. 98765
D. 99 995
Bài 5: Viết các số sau:
A. Mười lăm nghìn:………………………………………………………..
B. Bảy trăm năm mươi:…………………………………………………..
C. Bốn triệu:………………………………………………………………….
D. Một nghìn bốn trăm linh năm:…………………………………………
Bài 6: Trong các số sau 67382; 37682; 62837; 62783; 286730 số nào lớn nhất là:
A. 67382
B. 62837
C. 286730
D. 62783
Bài 7: Số liền sau số 999 999 là:
A. 1 triệu
B. 10 triệu
C. 1 tỉ
D. 100 triệu
Bài 8: Viết số gồm: 7 triệu, 7 trăm triệu, 7 nghìn, 7 đơn vị:………………………………..
Bài 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a. 675; 676; ….. ; ……;…….;……..; 681.
b. 100;…….;………;……..; 108; 110.
Bài 10: Viết số gồm:
A. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị:………………………………..
B. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị:…………………………………………………
C. 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm, 3 chục:…………………………………..
Bài 11: Dãy số tự nhiên là:
A. 1, 2, 3, 4, 5,…
B. 0, 1, 2, 3, 4, 5,……
C. 0, 1, 2, 3, 4, 5.
D. 0, 1, 3, 4, 5,….
Bài 12: Tìm x với: x là số tròn chục, 91 > x > 68; x=………………………………
Bài 13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 50 dag = ……………….hg
4 kg 300g =…………….. .g
b) 4 tấn 3 kg = ………………kg
5 tạ 7 kg = …………….kg
c) 82 giây = ………phút ……..giây
1005 g = …….kg …..g
Bài 14: 152 phút = …….giờ ……phút. Số cần điền là:
A. 15 giờ 2 phút
B. 1 giờ 52 phút
C. 2 giờ 32 phút
D. 1 giờ 32 phút
Bài 15: 8 hộp bút chì như nhau có 96 chiếc bút chì. Hỏi 5 hộp như thế có số bút chì là:
A. 12 bút chì
B. 60 bút chì
C. 17 bút chì
D. 40 bút chì
Bài 16: Có 5 gói bánh mỗi gói nặng 200g và 4 gói kẹo mỗi gói nặng 250g. Hỏi tất cả có bao nhiêu kilôgam bánh kẹo?
Bài 17: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 ngày = ……….giờ
5 giờ = …………. phút
b) 3giờ 10 phút = ……..phút
2 phút 5 giây = ………… giây
Bài 18: Một tổ có 5 HS có số đo lần lượt là: 138cm, 134cm,128cm, 135cm, 130cm.
Hỏi trung bình số đo chiều cao của mỗi học sinh là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 19: Trong các số: 5 647 532; 7 685 421; 8 000 000; 11 048 502; 4 785 367; 7 071 071 thì số bé nhất là:
A. 5 647 532
B. 4 785 367
C. 11 048 502
D. 8 000 000
Bài 20: Can thứ nhất đựng 12 lít nước. Can thứ hai đựng 16 lít nước. Hỏi can thứ ba đựng bao nhiêu lít nước? Biết trung bình mỗi can đựng 15 lít nước.

 
Gửi ý kiến