Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Quý
Ngày gửi: 13h:36' 19-02-2021
Dung lượng: 326.7 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích: 0 người
/



Chuyên đề 10 . BÀI TOÁN VỀ ĐƠN THỨC-ĐA THỨC VÀ LIÊN QUAN
PHẦN I.TRỌNG TÂM HSG CẦN ĐẠT
/
Chủ đề 1.ĐƠN THỨC – ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
A. Kiến thức cần nhớ
1. Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
2. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương. Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.
* Một số cũng được coi là một đơn thức thu gọn
* Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Thông thường ta viết hệ số trước, các biến được viết tiếp theo thứ tự bảng chữ cái.
3. Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó. Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0. Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
4. Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
5. Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. Các số khác 0 cũng được coi là các đơn thức đồng dạng.
6. Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

B. Một số ví dụ
Ví dụ 1:Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức. Thu gọn các đơn thức. Những đơn thức nào đồng dạng?
a) /;
b) /;
c) /;
d) /;
e) /;
f) /;
g) /;
h) /;
i) /;
k) /;
l) /;
m) /;
n) /
p) /.
/
Tìm cách giải: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương. Do đó muốn thu gọn đơn thức ta thực hiện nhân các số với nhau nhân các lũy thừa của cùng một biến (cơ số) với nhau.
Giải
Đơn thức:
b) /;
e) /;
f) /;
h) /;
l) /;
m) /;
n) /
/
Hai đơn thức / và / đồng dạng. Bậc của đơn thức là 10.
Hai đơn thức / và / đồng dạng. Bậc của đơn thức: bậc 0.

Ví dụ 2: Tính tích của các đơn thức và tìm bậc của các đơn thức, sau đó tính tổng các đơn thức đồng dạng:
a) / và /;
b) / và /;
c) / và /;
d) / và /.
Tìm cách giải:
Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Lưu ý các phép tính về lũy thừa / và /.
Để cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Giải
a) /. Bậc 26.
b) /. Bậc 22.
c) /. Bậc 26.
d) /. Bậc 22.
Tổng các đơn thức đồng dạng:
/.
/.

/
Ví dụ 3:Cho 3 đơn thức: / với a; b; c là các hằng số, m; n là các số tự nhiên.
a) Tìm tích P của ba đơn thức trên.
b) Tính giá trị của tích P với /.
Giải
a) /
/
/.
Thay /
/.

Ví dụ 4*:Tìm tích B của các đơn thức / với
/.
Tìm cách giải: Lưu ý nhân nhiều lũy thừa của cùng cơ số: /
Và tổng /
Với / thì /.
Giải
/
Do đó: /
Ta có: /
/
Vậy /
/
Ví dụ 5:Viết các đơn thức sau dưới dạng tích của hai đơn thức trong đó một đơn thức bằng /.
a) /;
b) /.
Tìm cách giải:
a) Gọi đơn thức nhân với / để được đơn thức / là B.
Ta có / và /, trong đó:
/
Suy ra /
b) Ta có: /
Suy ra /;
/ và /. Lại có /.
Giải
a) Ta có /;
b) /.

Ví dụ 6:Xác định hằng số a và b để tổng các đơn thức sau đây bằng /
a) /
b) / với /.
Tìm cách giải: Để cộng các đơn thức đồng dạng, ta cộng các hệ
 
Gửi ý kiến