Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự tổng hợp
Người gửi: Xiu Small
Ngày gửi: 20h:49' 16-03-2021
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn: tự tổng hợp
Người gửi: Xiu Small
Ngày gửi: 20h:49' 16-03-2021
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
1 người
(Văn Thúy Linh)
BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CẤP TIỂU HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
I- BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
*Những nội dung cần ghi nhớ:
1.Cấu tạo từ: Từ phức Từ láy (Từ tượng thanh, tượng hình)
Từ đơn Từ ghép T.G.P.L Láy âm đầu
T.G.T.H Láy vần
Láy âm và vần
Láy tiếng
2. Các lớp từ: Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
3. Từ loại: Danh từ (Cụm DT)
Động từ (Cụm ĐT)
Tính từ (Cụm TT)
Đại từ (Đại từ chỉ ngôi)
Quan hệ từ
4. Câu : Phân loại theo cấu tạo: Câu đơn
Phân loại theo mục đích nói: Câu kể Câu ghép
Câu hỏi
Câu cảm
Câu khiến
5.Các thành phần của câu:
Chủ ngữ Vị ngữ Trạng ngữ Định ngữ* Bổ ngữ* Hô ngữ*
6.Liên kết câu : Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ để nối
(Liên tưởng......)
7.Cách nối các vế câu ghép : Nối trực tiếp
Dùng từ nối: Nối bằng quan hệ từ
Nối bằng cặp từ hô ứng
*Bài tập thực hành:
Bài 1:
Hãy chỉ ra các từ phức trong các kết hợp sau:
Xe đạp, xe cộ, kéo xe, đạp xe, nướng bánh, bánh rán, nước uống, quắt lại, rủ xuống, uống nước, chạy đi.
*Đáp án:
Xe đạp, xe cộ, bánh rán, quắt lại, rủ xuống.
( G/ nhớ, nhắc lại : cách phân định danh giới từ)
Bài 2: (Đáp án ghi sẵn vào bài)
Dùng 1 gạch ( / ) để tách từng từ trong đoạn văn sau:
Mưa / mùa xuân /xôn xao,/ phơi phới,/...Những /hạt mưa /bé nhỏ,/ mềm mại,/ rơi /mà /như /nhảy nhót...
Mùa xuân /mong ước /đã /đến./ Đầu tiên,/ từ /trong /vườn,/ mùi /hoa hồng,/ hoa huệ /sực nức /bốc lên..
Bài 3:
Hãy tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành.
Nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi.
Vui vẻ, cao thượng, cản thận, siêng năng.
Già lão, cân già, quả già.
Muối nhạt, đường nhạt, màu nhạt.
*Đáp án:
a) Dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác.
b) To lớn, sâu sắc, tối tăm, khó khăn.
c) Buồn bã, thấp hèn, cẩu thả, lười biếng.
d) Trẻ trung, cân non, quả non.
e) Muối mặn, đường ngọt, màu đậm.
( G/nhớ, nhắc lại : Từ trái nghĩa )
Bài 4:
Xác định từ loại của các từ sau:
Núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đi đứng.
( G/nhớ: DT,ĐT,TT )
Bài 5:
Cho đoạn văn sau:
Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.
Dùng 1 gạch ( / ) tách từng từ trong đoạn văn trên.
Tìm các DT, ĐT, TT có trong đoạn văn trên.
* Đáp án:
b) - DT: chú, chuồn chuồn nước, cánh, cái, bóng, mặt hồ, sóng.
- ĐT: tung, bay, vọt, lên, lướt, trải.
- TT: nhỏ xíu, mênh mông, nhanh, lặng.
Bài 6:
Tìm đại từ có trong đoạn hội thoại sau, nói rõ từng đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào:
Lúc tan học, Lan hỏi Hằng:
Hằng ơi, cậu được mấy điểm toán?
Tớ được 10, còn cậu được mấy điểm?
Tớ cũng vậy.
*Đáp án:
- Câu 1: “cậu”( danh từ lâm thời làm đại từ ) thay thế cho từ “Hằng”.
- Câu 2: “Tớ” thay thế cho từ “Hằng” ; “cậu” thay thế cho “Lan”.
- Câu 3: “Tớ” thay thế cho “Lan” ; “vậy” thay thế cho cụm từ “được điểm 10”.
( G/nhớ: Đại từ)
Bài 7:
MÔN: TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2020 – 2021
I- BÀI TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
*Những nội dung cần ghi nhớ:
1.Cấu tạo từ: Từ phức Từ láy (Từ tượng thanh, tượng hình)
Từ đơn Từ ghép T.G.P.L Láy âm đầu
T.G.T.H Láy vần
Láy âm và vần
Láy tiếng
2. Các lớp từ: Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng âm
Từ nhiều nghĩa
3. Từ loại: Danh từ (Cụm DT)
Động từ (Cụm ĐT)
Tính từ (Cụm TT)
Đại từ (Đại từ chỉ ngôi)
Quan hệ từ
4. Câu : Phân loại theo cấu tạo: Câu đơn
Phân loại theo mục đích nói: Câu kể Câu ghép
Câu hỏi
Câu cảm
Câu khiến
5.Các thành phần của câu:
Chủ ngữ Vị ngữ Trạng ngữ Định ngữ* Bổ ngữ* Hô ngữ*
6.Liên kết câu : Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ để nối
(Liên tưởng......)
7.Cách nối các vế câu ghép : Nối trực tiếp
Dùng từ nối: Nối bằng quan hệ từ
Nối bằng cặp từ hô ứng
*Bài tập thực hành:
Bài 1:
Hãy chỉ ra các từ phức trong các kết hợp sau:
Xe đạp, xe cộ, kéo xe, đạp xe, nướng bánh, bánh rán, nước uống, quắt lại, rủ xuống, uống nước, chạy đi.
*Đáp án:
Xe đạp, xe cộ, bánh rán, quắt lại, rủ xuống.
( G/ nhớ, nhắc lại : cách phân định danh giới từ)
Bài 2: (Đáp án ghi sẵn vào bài)
Dùng 1 gạch ( / ) để tách từng từ trong đoạn văn sau:
Mưa / mùa xuân /xôn xao,/ phơi phới,/...Những /hạt mưa /bé nhỏ,/ mềm mại,/ rơi /mà /như /nhảy nhót...
Mùa xuân /mong ước /đã /đến./ Đầu tiên,/ từ /trong /vườn,/ mùi /hoa hồng,/ hoa huệ /sực nức /bốc lên..
Bài 3:
Hãy tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
Thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành.
Nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi.
Vui vẻ, cao thượng, cản thận, siêng năng.
Già lão, cân già, quả già.
Muối nhạt, đường nhạt, màu nhạt.
*Đáp án:
a) Dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác.
b) To lớn, sâu sắc, tối tăm, khó khăn.
c) Buồn bã, thấp hèn, cẩu thả, lười biếng.
d) Trẻ trung, cân non, quả non.
e) Muối mặn, đường ngọt, màu đậm.
( G/nhớ, nhắc lại : Từ trái nghĩa )
Bài 4:
Xác định từ loại của các từ sau:
Núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đi đứng.
( G/nhớ: DT,ĐT,TT )
Bài 5:
Cho đoạn văn sau:
Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.
Dùng 1 gạch ( / ) tách từng từ trong đoạn văn trên.
Tìm các DT, ĐT, TT có trong đoạn văn trên.
* Đáp án:
b) - DT: chú, chuồn chuồn nước, cánh, cái, bóng, mặt hồ, sóng.
- ĐT: tung, bay, vọt, lên, lướt, trải.
- TT: nhỏ xíu, mênh mông, nhanh, lặng.
Bài 6:
Tìm đại từ có trong đoạn hội thoại sau, nói rõ từng đại từ đó thay thế cho từ ngữ nào:
Lúc tan học, Lan hỏi Hằng:
Hằng ơi, cậu được mấy điểm toán?
Tớ được 10, còn cậu được mấy điểm?
Tớ cũng vậy.
*Đáp án:
- Câu 1: “cậu”( danh từ lâm thời làm đại từ ) thay thế cho từ “Hằng”.
- Câu 2: “Tớ” thay thế cho từ “Hằng” ; “cậu” thay thế cho “Lan”.
- Câu 3: “Tớ” thay thế cho “Lan” ; “vậy” thay thế cho cụm từ “được điểm 10”.
( G/nhớ: Đại từ)
Bài 7:
 








Các ý kiến mới nhất