Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: minu mi nu
Ngày gửi: 04h:47' 12-04-2023
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 1513
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN

BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
TOÁN

LỚP 4

Năm học: 2022 - 2023
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số thích hợp điền vào ô trống để:
Số
A. 1

13 chia hết cho 3 là:
B. 2

( M 1 : 1 điểm )
C. 3

D. 4

Câu 2: Nối hình với tên gọi của nó:

( M 1 : 1 điểm )

Hình 1

Hình 2

Hình bình hành

Hình thoi

Hình chữ nhật

Hình bình hành

Hình 3

Hình 4

Câu 3. Rút gọn phân số ta được phân số nào dưới đây:
A.
B.
C.

D.

( M 2 : 1 điểm )

Câu 4. Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh
so với tổng số viên bi là:
( M 2 : 1 điểm )
A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là m và m. Tính diện tích hình
thoi đó.
( M 2 : 1 điểm )
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Toan 4

Luu Thai Binh

Câu 6:
A. 520

5 giờ 20 phút = … phút ?
B. 320

( M 2 : 1 điểm )
C. 70

D. 5020

Câu 7: Tính
( M 3 : 1 điểm )
a. 2354 x 12 =.................................. ; b. + = ........................................
c. x = .................................... ;
d. : = ......................................
Câu 8: Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng tuổi bố. Tính tuổi mỗi người.

( M 3 : 2 điểm )
................................................................................................................................................
......................................................................................................................................... ......
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.............................................................................................................................,..................
................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 9:
( M 4 : 1 điểm )
a. Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 1;

;

;

…………………………………………………………………………………………..
b. Điền vào chỗ chấm

<……<

Từ Thiện, ngày 13/4/2023.
GV ra đề

Lưu Thái Bình

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 4
Câu
1
2

B. 2
Hình chữ nhật: Hình 3

Đáp án

Điểm
1,0
Mỗi câu
đúng ghi

Toan 4

Luu Thai Binh

Hình thoi: Hình 1,4; hình bình hành: Hình 2

0,25 điểm

3

B.

1,0

4

A.

1,0

5

Diện tích hình thoi là:
x : 2 = (m2)
Đáp số: m2

6

B. 320

7

(0,25 )
(0,5 )
(0,25)

1,0
1,0

a. 2354 x 12 = 28248
b. + = + =
c. x =
d. : = x = =

0,25
0,25
0,25
0,25
Bài giải
0,25

Vẽ sơ đồ
? tuổi
Tuổi con :

30 tuổi

Tuổi bố :
8
? tuổi
Hiệu số phần bằng nhau là: 6 - 1 = 5 (phần)
Giá trị của mỗi phần là: 30 : 5 = 6 (tuổi)
Tuổi con là: 6 x 1 = 6 (tuổi)
Tuổi cha là: 6 x 6 = 36 (tuổi)
(Hoặc : 30 + 6 = 36 (tuổi))
Đáp số : Cha : 36 tuổi
Con : 6 tuổi

Toan 4

0,25
0,25
0,5
0,5
0,25

Luu Thai Binh

a.

9

;

0,5

;1;

b. Là phân số :

0,5

hoặc 1

Từ Thiện, ngày 13/4/2023.
GV ra đề

Lưu Thái Bình

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4- CUỐI HỌC KÌ II

Chủ đề

Toan 4

Số
câu
và số
điểm

Lớp 4

NĂM HỌC : 2021 – 2022

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

VD sáng
tạo

TỔNG

Luu Thai Binh

TN
Số
câu
Câu
SỐ HỌC

số
Số
điểm

1
1

1

Số
câu
ĐẠI LƯỢNG VÀ
ĐO ĐẠI LƯỢNG

Số

số
Số
điểm
Số
câu

Tổng

Số
điểm

Toan 4

3,4,
5

3

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

2

4

3

7

8;9

1

3

4

4

1

1

1

điểm

HÌNH HỌC

3

TL

6

số

Câu

TN

1

Câu

Số
câu

TL

1

1

2

1

1

2

4

2

1

6

3

2

4

3

1

6

4

Luu Thai Binh
 
Gửi ý kiến