Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Luận
Ngày gửi: 22h:11' 02-02-2025
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Hùng Lợi 1
MA TRẬN NỘI DUNG, CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 4
Năm học 2024 - 2025
Mạch
kiến
thức

Số và
phép
tính.

Một
số
đơn vị
đo đại
lượng.

Câu, số
Các mức độ
câu, số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
điểm
TN TL TN TL TN TL
Số câu
3
2
Số
1,5
3
điểm
Các số có nhiều chữ số: làm
Yêu cầu cần đạt

tròn số đến hàng trăm nghìn,
hàng triệu; biểu thức chứa
chữ, so sánh; phép tính cộng,
trừ, nhân, chia trong phạm vi
100 000.
- Chỉ ra được giá trị chữ số
trong số đã cho.
- Thực hiện được so sánh các
số trong một nhóm số đến
hàng trăm triệu.
- Làm tròn số tự nhiên (làm
tròn số đến hàng chục triệu,
lớp triệu, chục nghìn, lớp
nghìn)
1,2
- Thực hiện được phép cộng Câu số ,5
các số có đến 6 chữ số (có
nhớ không quá 2 lượt và
không liên tiếp).
- Thực hiện được phép trừ
các số có đến 6 chữ số (có
nhớ không quá 2 lượt và
không liên tiếp).
- Thực hiện được phép nhân
với số có một chữ số (có nhớ
không quá hai lượt và không
liên tiếp).
- Thực hiện được phép chia
cho số có một chữ số (chia
hết).
Đại lượng và đo các đại Số câu 1
lượng: Yến, tạ, tấn. Đơn vị
Số
đo thời gian: phút, nhận biết
1
điểm
được thế kỉ thế kỉ. Đơn vị đo
diện tích: dm2; m2; mm2. Đơn Câu số 3
vị đo chiều dài: dm, mm.

Tổng
TN

TL

1,5

3

1

1

1

1

1

1

3

2

8,9

7

Hình
học.

Giải
toán
có lời
văn .

- Góc: góc vuông, góc nhọn, Số câu
Số
góc tù, góc bẹt.
điểm
- Nhận biết hình bình hành,
Câu số
hình thoi.
Số câu
Giải toán có ba bước tính.
Giải bài toán tìm hai số biết
Số
điểm
tổng và hiệu của hai số đó.
(Tính diện tích hình chữ Câu số
nhật)
Tổng

Số câu
Số
điểm

1

1

2

1

1

2

4

6
1

1

1

1

10
5

1

3

1

6

4

4

1

4

1

5

5

- Mức độ đề: Mức 1: 50%, mức 2: 40%, mức 3: 10%

Đề số 1:

Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán

Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)

(Câu số 1, 2 mỗi câu 0,5 điểm. Câu số 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10 mỗi câu 1 điểm. Câu
số 8: 2 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt
trước câu trả lời đúng đối với các câu số 1, 2, 3 và làm theo yêu cầu đối với câu số
4, 5, 6.
Câu 1: Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? (M1)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: Làm tròn số 73 523 625 đến hàng trăm nghìn ta được số: (M1)
A.73 500 000
B.73 600 000
C.73 400 000
D.73 520 000
Câu 3: Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông
sinh năm 1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy? (M1)
A. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XV

D. Thế kỉ XXI

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (M1)
A. Góc tù lớn hơn góc vuông
B. Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn
C. Góc tù lớn hơn góc bẹt
D. Góc bẹt bằng hai lần góc vuông
Câu 5: Tô màu đỏ vào số đo khoảng cách dài nhất. Tô màu xanh vào số đo khoảng
cách ngắn nhất từ Trái Đất đến các vệ tinh, hành tinh sau: (M1)

Mặt Trời
149 597 870 km

Sao Thuỷ
77 857 789 km

Mặt Trăng
384 403 km

Câu 6: Số? (M2)
Hình vẽ bên có: …… hình bình hành
.….. hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (M2)
a) 7 tạ 3 kg = ................ kg
c) 500 cm2 = .......... dm2
b) 3 giờ 35 phút = ................. phút
d) 405 m = ............mm
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (Mức 2).

Sao Kim
108 208 930 km

a) 428 458 + 380 622
b) 939 064 – 546 837
c) 32 160 × 5 d) 24 520 : 4
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M2)
a) Với a = 38; a × 720 + a × 280
b) Với b = 4; b × 9 120 × 25
Câu 10: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 38 m. Chiều dài hơn chiều rộng 9 m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 5kg thóc thì thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu
ki lô gam thóc? (M3)
Ban giám hiệu duyệt
P. hiệu trưởng

Ma Văn Hiệu

Hùng Lợi, ngày 25 tháng 12 năm 2024
Hiệu trưởng

Nguyễn Xuân Hùng

Đề số 2:

Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán

Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)

(Câu số 1, 2 mỗi câu 0,5 điểm. Câu số 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10 mỗi câu 1 điểm. Câu số
8: 2 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt
trước câu trả lời đúng đối với các câu số 1, 2, 3 và làm theo yêu cầu đối với câu số
4, 5, 6.
Câu 1: Trong số 69 652 871, chữ số 5 thuộc hàng nào? Lớp nào? (M1)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: Làm tròn số 63 593 585 đến hàng trăm nghìn ta được số: (M1)
A. 63 600 000
B. 64 000 000
C. 63 500 000
D. 63 594 000
Câu 3: Bác Hồ sinh năm 1890. Hỏi Bác Hồ sinh vào thế kỉ thứ mấy? (M1)
A. Thế kỉ XVIII

C. Thế kỉ XX

B. Thế kỉ XIX

D. Thế kỉ XXI

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S. (M1)
A. Góc vuông nhỏ hơn góc tù
B. Góc nhọn lớn hơn góc vuông
C. Góc bẹt lớn hơn góc tù
D. Góc bẹt bằng hai lần góc vuông
Câu 5: Tô màu đỏ vào số đo khoảng cách dài nhất. Tô màu xanh vào số đo khoảng
cách ngắn nhất từ Trái Đất đến các vệ tinh, hành tinh sau: (M1)

Mặt Trời
149 597 870 km

Sao Mộc
778 340 821 km.

Mặt Trăng
384 403 km

Câu 6: Số? (M2)
Hình vẽ bên có: …… hình bình hành
.….. hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8 tạ 5 kg = ................ kg
c) 800 cm2 = .......... dm2
b) 4 giờ 35 phút = ................. phút
d) 602 m = ............mm
Câu 8: (1 điểm) (Mức 1). Đặt tính rồi tính:

Sao Hoả
227 943 824 km

a. 509 468 + 283 642
b. 826 082 – 637 546
c. 32 160 × 6 d. 24 520 : 5
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M2)
a) Với a = 68; a × 120 + a × 880
b) Với b = 25; b × 8 652 × 4
Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 48 m. Chiều dài hơn chiều rộng 12 m.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 6 kg khoai tây thì mảnh vườn đó thu hoạch được
bao nhiêu ki lô gam khoai tây? (M3)
Hùng Lợi, ngày 25 tháng 12 năm 2024
Ban giám hiệu duyệt
Hiệu trưởng
P. hiệu trưởng

Ma Văn Hiệu

Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn

Nguyễn Xuân Hùng

Đề số 1:

Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu
1
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Đáp án

ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán
2
A.73 500 000

3
C. Thế kỉ XX

4
a) Đ b) S
c) S d) Đ
1

Điểm
0,5
0,5
1
Câu 5: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Đáp án: Tô màu đỏ: Mặt Trời 149 597 870 km. Tô màu xanh: Mặt Trăng 384 403 km.
Câu 6: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Hình vẽ bên có: 4 hình bình hành
8 hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm, Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
a) 7 tạ 3 kg = 703 kg
c) 500 cm2 = 5 dm2
b) 3 giờ 35 phút = 215 phút
d) 405 m = 405 000 mm
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) Với a = 38; a × 720 + a × 280.
b) Với b = 4; b × 9 120 × 25.
Thay a = 38, ta có:
Thay b = 4, ta có:
38 × 720 + 38 × 280 = 38 × ( 720 + 280)
4 × 9 120 × 25 = (4 × 25) × 9 120
= 38 × 1 000
= 100 × 9 120
= 38 000
= 912 000
Câu 10: (1 điểm) Phép tính đúng mới được tính điểm lời giải.
Bài giải
a) Nửa chu vi thửa ruộng là:
0,2 điểm
38 : 2 = 19 ( m)
Chiều dài thửa ruộng là:
0,2 điểm
(19 + 9) : 2 = 14 (m )
Chiều rộng thửa ruộng là:
0,2 điểm
14 – 9 = 5 (m)
Diện tích thửa ruộng là:
0,2 điểm
14 × 5 = 70 ( m2 )
b) Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
0,2 điểm
5 × 70 = 350 (kg)
2
Đáp số: a) 70 m
b) 350 kg.

{
{
{
{
{

Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1

Đề số 2:

ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán

Phần 1. Trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn A. 63 600 000 B. Thế kỉ XIX a.Đ; b.S
Đáp án
c.Đ; d.Đ
Điểm
0,5
0,5
1
1
Câu 5: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Đáp án: Tô màu đỏ: Sao Mộc 778 340 821 km.. Tô màu xanh: Mặt Trăng 384 403 km.
Câu 6: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Hình vẽ bên có: 6 hình bình hành
9 hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm, Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
a) 8 tạ 5 kg = 805 kg
c) 800 cm2 = 8 dm2
b) 4 giờ 35 phút = 275 phút
d) 602 m = 602 000 mm
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) Với a = 68; a × 120 + a × 880.
b) Với b = 25; b × 8 652 × 4.
Thay a = 68, ta có:
Thay b = 25, ta có:
68 × 120 + 68 × 880 = 68 × ( 120 + 880)
25 × 8 652 × 4 = (25 × 4) × 8 652
= 68 × 1 000
= 100 × 8 652
= 68 000
= 865 200
Câu 10: (1 điểm) Phép tính đúng mới được tính điểm lời giải.
Bài giải
a) Nửa chu vi mảnh vườn là:
0,2 điểm
48 : 2 = 24 ( m)
Chiều dài mảnh vườn là:
0,2 điểm
(24 + 12) : 2 = 18 (m )
Chiều rộng thửa ruộng là:
0,2 điểm
18 – 12 = 6 (m)
Diện tích mảnh vườn là:
0,2 điểm
18 × 6 = 108 ( m2 )
b) Số khoai tây được trên mảnh vườn đó là:
0,2 điểm
6 × 108 = 648 (kg)
Đáp số: a) 108 m2
b) 648 kg.

{
{
{
{
{

Đề số 1:
Thứ ……….. ngày ……tháng 1 năm 2025
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán

Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
Họ và tên:………………………………....
Lớp: 4……………………………………..

Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)

Điểm

Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

Bài làm:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu
trả lời đúng đối với các câu số 1, 2, 3 và làm theo yêu cầu đối với câu số 4, 5, 6.
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: (0,5 điểm) Làm tròn số 73 523 625 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A.73 500 000
B.73 600 000
C.73 400 000
D.73 520 000
Câu 3: (1 điểm) Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt
Nam, ông sinh năm 1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy?
A. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XV
Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. Góc tù lớn hơn góc vuông
B. Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn
C. Góc tù lớn hơn góc bẹt
D. Góc bẹt bằng hai lần góc vuông

D. Thế kỉ XXI

Câu 5: (1 điểm) Tô màu đỏ vào số đo khoảng cách dài nhất. Tô màu xanh vào số
đo khoảng cách ngắn nhất từ Trái Đất đến các vệ tinh, hành tinh sau:

Mặt Trời
149 597 870 km

Sao Thuỷ
77 857 789 km

Mặt Trăng
384 403 km

Sao Kim
108 208 930 km

Câu 6: (1 điểm) Số?
Hình vẽ bên có: …… hình bình hành
.….. hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 7 tạ 3 kg = ................ kg
c) 500 cm2 = ................ dm2
b) 3 giờ 35 phút = ................. phút
d) 405 m = ................mm
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 428 458 + 380 622
b) 939 064 – 546 837
c) 32 160 × 5 d) 24 520 : 4

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 9: (1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) Với a = 38; a × 720 + a × 280
b) Với b = 4; b × 9 120 × 25

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10: (1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 38 m. Chiều dài hơn chiều
rộng 9 m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 5kg thóc thì thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu
ki lô gam thóc?

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Phòng GD&ĐT huyện Yên Sơn
Trường Phổ thông DTBT
Tiểu học Hùng Lợi 1
Họ và tên:………………………………....
Lớp: 4……………………………………..

Điểm

Đề số 2:
Thứ ……….. ngày ……tháng 1 năm 2025
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán

Thời gian: 40 phút, (không kể thời gian giao, nhận đề)

Nhận xét của thầy giáo, cô giáo

Bài làm:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu
trả lời đúng đối với các câu số 1, 2, 3 và làm theo yêu cầu đối với câu số 4, 5, 6.
Câu 1: (0,5 điểm) Trong số 69 652 871, chữ số 5 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: (0,5 điểm) Làm tròn số 63 593 585 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A. 63 600 000
B. 64 000 000
C. 63 500 000
D. 63 594 000
Câu 3: (1 điểm) Bác Hồ sinh năm 1890. Hỏi Bác Hồ sinh vào thế kỉ thứ mấy?
A. Thế kỉ XVIII

C. Thế kỉ XX

B. Thế kỉ XIX

D. Thế kỉ XXI

Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. Góc vuông nhỏ hơn góc tù
B. Góc nhọn lớn hơn góc vuông
C. Góc bẹt lớn hơn góc tù
D. Góc bẹt bằng hai lần góc vuông
Câu 5: (1 điểm) Tô màu đỏ vào số đo khoảng cách dài nhất. Tô màu xanh vào số
đo khoảng cách ngắn nhất từ Trái Đất đến các vệ tinh, hành tinh sau:

Mặt Trời
149 597 870 km

Sao Mộc
778 340 821 km.

Mặt Trăng
384 403 km

Sao Hoả
227 943 824 km

Câu 6: Số? (M2)
Hình vẽ bên có: …… hình bình hành
.….. hình thoi
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8 tạ 5 kg = ................ kg
c) 800 cm2 = .......... dm2
b) 4 giờ 35 phút = ................. phút
d) 602 m = ............mm
Câu 8: (2 điểm) (Mức 1). Đặt tính rồi tính:
a. 509 468 + 283 642
b. 826 082 – 637 546
c. 32 160 × 6

d. 24 520 : 5

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 9: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) Với a = 68; a × 120 + a × 880
b) Với b = 25; b × 8 652 × 4

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10: (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 48 m. Chiều dài hơn chiều
rộng 12 m.
a. Tính diện tích mảnh vườn đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 6 kg khoai tây thì mảnh vườn đó thu hoạch được
bao nhiêu ki lô gam khoai tây?

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
 
Gửi ý kiến