đề thi cuối kì 1 môn toán lớp 8 sách kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 09h:08' 20-12-2025
Dung lượng: 830.4 KB
Số lượt tải: 347
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn hân
Ngày gửi: 09h:08' 20-12-2025
Dung lượng: 830.4 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 8 – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 4
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
vuông.
hình
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
(GQVĐ)
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
nguồn
cho
khác nhau: văn
trước
bản, bảng biểu,
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
cáo,...)
quảng
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
dạng:
hợp
ở
bảng
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
−
Phát
được
vấn
Bài 1b,
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
1c
(GQVĐ)
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 04
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Kết quả của phép cộng hai đơn thức
và
là
A. Một đơn thức.
B. Một đa thức nhưng không phải đơn thức.
C. Một số.
D. Không xác định.
Câu 2. Bậc của đa thức
A. 4.
là
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
C.
.
B.
.
D.
Câu 4. Phân tích đa thức
A.
.
.
.
thành nhân tử ta được
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Câu 6. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. hình bình hành.
D. hình thoi.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
Tỉ số nào sau đây là
B
đúng?
A.
B.
C.
D.
D
A
E
C
Câu 9. Trong các hình thức thu thập dữ liệu sau đây, đâu là hình thức thu thập dữ liệu trực tiếp?
A. Tìm tài liệu có sẵn trên Internet.
B. Quan sát.
C. Tìm thông tin từ trong sách, báo.
D. Tin tức từ TV.
Câu 10. Trước trận tứ kết World Cup 2022, một website điện tử đã khảo sát độc giả với câu hỏi
“Theo bạn, đội bóng nào sẽ vô địch World Cup 2022?”. Dữ liệu mà website thu được là
A. Số liệu rời rạc.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Số liệu liên tục.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Thứ hạng
Thứ hạng các tuần thi đua trong tháng
11 của 2 lớp 8A và 8B
6
5
4
3
2
1
0
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần
Lớp 8A
Lớp 8B
Hỏi tuần nào mà hai lớp 8A và 8B có cùng thứ hạng thi đua?
A. Tuần 1.
B. Tuần 2.
C. Tuần 3.
D. Tuần 4.
Câu 12. Thành phần của một loại thép được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:
Hàm lượng các thành phần trong thép
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
Sắt
95,3%
Cacbon
Sắt
Tạp chất khác
Khối lượng sắt trong một thanh thép nặng 1 kg là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của của đa thức
b) Giá trị của biểu thức
c) Bậc của đa thức
Câu 14. Cho tam giác
a)
tại
là 5.
tại
là 10.
là 4.
d) Tổng của hai đa thức
cắt
.
và
chia hết cho 5.
cân tại
có đường cao
,
là trung điểm của
. Kẻ
.
là trung điểm của
b)
c)
d) Tứ giác
là hình chữ nhật.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
Câu 16. Tìm giá trị của
Câu 17. Tìm
. Giá trị của biểu thức
thỏa mãn
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
.
bằng bao nhiêu?
Câu 18. Giữa hai điểm
Biết
và
và
bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ).
là trung điểm của
là trung điểm của
. Xác định độ dài của
mà
không cần phải di chuyển qua hồ nước theo đơn vị mét.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ sau:
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt
Nam
Giá cà phê (USD/ tấn)
2100
2000
2000
1900
1800
1840
1500
1924
1847
1787
1825
1705
1700
1600
1886
1675
6
1719
1727
7
8
9
Năm 2019
Năm 2020
1806
10
1750
1740
11
12
Tháng
(Nguồn: Hiệp hội Cà phê – Ca cao Việt Nam)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương
pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ trên. Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu
diễn dữ liệu đó, ta nên chọn loại biểu đồ gì?
c) Tìm ra một tháng trong sáu tháng cuối năm 2020 có sự gia tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng
kì năm trước.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
Từ
vuông ở
kẻ đường thẳng song song với
a) Chứng minh tứ giác
. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của
, đường thẳng này cắt
tại
.
là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác
để tứ giác
là hình vuông.
Bài 3. (0,5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp từ điểm
và xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm
đến trường (tại điểm
phải leo lên
(như hình vẽ).
C
A
Điểm
0,32 km
là một điểm thuộc đoạn thẳng
và
bình lên dốc là
0,4 km
H
sao cho
Biết bạn Hải đi xe đạp đến
B
đường là phân giác
lúc 6 giờ 30 phút với tốc độ trung
Hỏi bạn Hải đến trường lúc mấy giờ nếu tốc độ trung bình xuống dốc là
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 04
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
B
A
A
C
B
B
B
D
B
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
1
105
50
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép cộng hai đơn thức
và
là
A. Một đơn thức.
B. Một đa thức nhưng không phải đơn thức.
C. Một số.
D. Không xác định.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phép cộng của hai đơn thức
Kết quả nhận được là
và
đây một đơn thức.
Câu 2. Bậc của đa thức
A. 4.
là
là
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
• Đơn thức
có bậc 6;
• Đơn thức
có bậc
5;
• Đơn thức
có bậc 8;
Do đó, bậc của đa thức
• Đơn thức 1 có bậc 0.
là 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đẳng thức
là hằng đẳng thức.
Các đẳng thức
;
;
không là hằng đẳng thức (vì khi ta thay
thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4. Phân tích đa thức
A.
.
thành nhân tử ta được
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
.
Câu 5. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau và 4 góc đều bằng nhau (các góc đều là góc vuông).
Do đó, tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là hình vuông.
Câu 6. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. hình bình hành.
D. hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
Tỉ số nào
B
sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
E
D
A
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Xét
với
ta có:
(định lí Thalès).
Câu 9. Trong các hình thức thu thập dữ liệu sau đây, đâu là hình thức thu thập dữ liệu trực tiếp?
A. Tìm tài liệu có sẵn trên Internet.
B. Quan sát.
C. Tìm thông tin từ trong sách, báo.
D. Tin tức từ TV.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát là hình thức thu thập dữ liệu trực tiếp.
Câu 10. Trước trận tứ kết World Cup 2022, một website điện tử đã khảo sát độc giả với câu hỏi
“Theo bạn, đội bóng nào sẽ vô địch World Cup 2022?”. Dữ liệu mà website thu được là
A. Số liệu rời rạc.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Số liệu liên tục.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Dữ liệu mà website thu được là dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Thứ hạng
Thứ hạng các tuần thi đua trong tháng
11 của 2 lớp 8A và 8B
6
5
4
3
2
1
0
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần
Lớp 8A
Lớp 8B
Tuần 4
Hỏi tuần nào mà hai lớp 8A và 8B có cùng thứ hạng thi đua?
A. Tuần 1.
B. Tuần 2.
C. Tuần 3.
D. Tuần 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát biểu đồ, ta thấy tuần 2 cả hai lớp 8A và 8B có cùng thứ hạng thi đua.
Câu 12. Thành phần của một loại thép được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:
Hàm lượng các thành phần trong thép
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
Sắt
Tạp chất khác
Sắt
95,3%
Cacbon
Khối lượng sắt trong một thanh thép nặng 1 kg là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
D.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đổi:
Khối lượng sắt trong thanh thép là:
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của của đa thức
b) Giá trị của biểu thức
c) Bậc của đa thức
là 5.
tại
là 10.
là 4.
d) Tổng của hai đa thức
và
chia hết cho 5.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
⦁ Ta có
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
.
.
Khi đó, hệ số cao nhất của của đa thức
⦁ Thay
vào biểu thức
Như vậy với
là
. Do đó ý a) sai.
, ta có:
thì
. Do đó ý b) sai.
⦁ Ta có
.
Khi đó, bậc của đa thức
là 4. Do đó ý c) đúng.
⦁ Ta có
.
Vì
nên
.
Như vậy, tổng của hai đa thức
Câu 14. Cho tam giác
cắt
tại
a)
và
chia hết cho 5. Do đó ý d) đúng.
cân tại
có đường cao
,
là trung điểm của
.
là trung điểm của
b)
c)
d) Tứ giác
là hình chữ nhật.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
⦁ Theo đề, tam giác
cân tại
c) Sai.
có đường cao
cũng là đường trung tuyến của
là trung điểm của
Do đó ý a) sai.
⦁ Ta có
là trung điểm của
,
⦁ Ta có
Suy ra
là trung điểm của
là đường trung bình của tam giác
hay
nên
. Do đó ý b) đúng.
và
mà
nên
là hình bình hành.
nên
Do đó ý c)
đúng.
⦁ Tứ giác
nên
.
Suy ra
Do đó,
d) Đúng.
có
(vì
) và
. Kẻ
Suy ra tứ giác
là hình bình hành.
Hình bình hành
có
nên
là hình chữ nhật. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
Hướng dẫn giải
Đáp số:
.
Ta có
.
Vậy
Câu 16. Tìm giá trị của
thỏa mãn
.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Ta có:
(vì với mọi
thì
nên
Vậy
Câu 17. Tìm
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
)
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 105.
Xét tứ giác
ta có:
(tổng các góc của một tứ giác).
Khi đó
hay
Suy ra
nên
Câu 18. Giữa hai điểm
Biết
và
và
bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ).
là trung điểm của
là trung điểm của
. Xác định độ dài của
không cần phải di chuyển qua hồ nước theo đơn vị mét.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 50.
Xét tam giác
Do đó,
có
là trung điểm của
;
là đường trung bình của tam giác
Suy ra
Vậy độ dài của
hay
bằng
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ sau:
.
là trung điểm của
.
.
mà
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt
Nam
Giá cà phê (USD/ tấn)
2100
2000
2000
1900
1800
1840
1500
1924
1847
1787
1825
1705
1700
1600
1886
1675
6
1719
1727
7
8
9
Năm 2019
Năm 2020
1806
10
1750
1740
11
12
Tháng
(Nguồn: Hiệp hội Cà phê – Ca cao Việt Nam)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương
pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ trên. Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu
diễn dữ liệu đó, ta nên chọn loại biểu đồ gì?
c) Tìm ra một tháng trong sáu tháng cuối năm 2020 có sự gia tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng
kì năm trước.
Hướng dẫn giải
a) Biểu đồ đã cho là biểu đồ đoạn thẳng.
Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập gián tiếp bằng
cách truy cập website của Hiệp hội Cà phê – Ca cao Việt Nam.
b) Bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ đã cho:
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt Nam (USD/ tấn)
Tháng
Năm
Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11 Tháng 12
Năm 2019
1675
1719
1727
1825
1806
1750
1740
Năm 2020
1705
1787
1840
1886
1847
1924
2000
Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu diễn dữ liệu trên, ta nên chọn loại biểu đồ cột kép.
c) Ta có bảng thống kê bổ sung sự tăng giá mỗi tấn cà phê của năm 2020 so với năm 2019 như sau:
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt Nam (USD/ tấn)
Tháng
Năm
Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10
Tháng 11 Tháng 12
Năm 2019
1675
1719
1727
1825
1806
1750
1740
Năm 2020
1705
1787
1840
1886
1847
1924
2000
Sự tăng giá cà
30
phê mỗi tấn
68
113
61
41
174
260
Vậy, trong sáu tháng cuối năm 2020, tháng 12 có sự tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng kì năm
trước.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
Từ
vuông ở
. Gọi
kẻ đường thẳng song song với
a) Chứng minh tứ giác
,
,
lần lượt là trung điểm của
, đường thẳng này cắt
tại
.
là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác
để tứ giác
là hình vuông.
Hướng dẫn giải
a) Vì
,
lần lượt là trung điểm của
,
nên
là
đường trung bình của tam giác
Suy ra
nên
Tứ giác
có
(cmt) và
Do đó, tứ giác
(gt).
là hình bình hành.
b) Ta có
và
Ta thấy
Mà
.
nên
(vì tứ giác
.
là hình bình hành).
là đường trung bình của tam giác
Do đó,
nên
Tứ giác
có hai đường chéo
nên
.
là trung điểm của
và
Suy ra, tứ giác
là hình bình hành.
Hình bình hành
có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
và
vuông góc với nhau nên tứ giác
là hình
thoi.
Để tứ giác
Khi đó, tam giác
Vậy để tứ giác
là hình vuông thì
có
.
nên tam giác
là hình vuông thì tam giác
vuông cân tại
vuông cân tại
Bài 3. (0,5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp từ điểm
và xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm
(như hình vẽ).
.
.
đến trường (tại điểm
phải leo lên
C
0,32 km
A
Điểm
0,4 km
H
là một điểm thuộc đoạn thẳng
và
sao cho
Biết bạn Hải đi xe đạp đến
bình lên dốc là
B
đường là phân giác
lúc 6 giờ 30 phút với tốc độ trung
Hỏi bạn Hải đến trường lúc mấy giờ nếu tốc độ trung bình xuống dốc là
Hướng dẫn giải
C
A
0,32 km
Thời gian để bạn Hải đi từ
đến
là:
Quãng đường mà bạn Hải đi từ
0,4 km
H
giờ
đến
phút
trong
giờ
B
phút
giờ.
giờ với tốc độ trung bình lên dốc 4 km/h là:
(km).
Xét
có
là đường phân giác của
hay
Suy ra
nên ta có:
(km).
Thời gian để bạn Hải đi hết quãng đường
với tốc độ trung bình xuống dốc
(giờ).
Như vậy, tổng thời gian bạn Hải đi từ
(giờ)
đến trường
là:
(phút).
Nếu tốc độ trung bình xuống dốc là 10 km/h thì bạn Hải đến trường lúc:
6 giờ + 45 phút = 6 giờ 45 phút.
Vậy nếu tốc độ trung bình xuống dốc là 10 km/h thì bạn Hải đến trường lúc 6 giờ 45 phút.
-----HẾT-----
là:
ĐỀ SỐ 4
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Chương
Đa
đơn vị kiến
thức
thức Đa
nhiều biến
1
TNKQ
Nội dung/
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
3
1
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
5
1
15%
1
3
15%
dụng
thức
nhiều biến.
Các
phép
toán
cộng,
trừ,
nhân,
2
chia các đa
thức
nhiều
biến
2
Hằng đẳng Hằng
đẳng
thức đáng thức
đáng
nhớ và ứng nhớ
1
1
2
dụng
3
Tứ giác
Tứ giác
1
Tính chất và
dấu
hiệu
2
1
2
2
2
20%
nhận
biết
các tứ giác
đặc biệt
Định
4
lí Định
Thalès
lí
Thalès trong
trong tam tam giác
2
3
1
1
1
5
1
2
1
2
25%
giác
Dữ liệu và Thu
biểu đồ
thập,
phân loại, tổ
chức dữ liệu
2
1
theo tiêu chí
cho trước
5
Mô
tả
25%
và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng,
1
1
10
2
2
1
1
2
5
16
8
6
30
biểu
đồ
Tổng số câu
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
Yêu cầu cần
đơn vị
đạt
kiến
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
Đa thức Đa
Biết:
nhiều
thức
–
biến
nhiều
được đơn thức, (GTTH)
13b,
biến.
đa thức nhiều
13c
Các
biến, đơn thức
(GTTH)
phép
và đa thức thu
toán
gọn.
cộng,
– Nhận biết hệ
trừ,
số, phần biến,
nhân,
bậc
chia
thức và bậc của
Nhận
của
biết
Câu 1,
Câu
Câu 2
13a,
đơn
các đa đa thức.
thức
– Nhận biết các
nhiều
đơn thức đồng
biến
dạng.
Hiểu:
Câu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
– Tính được giá
13d
trị của đa thức
(SD
khi biết giá trị
CCPT)
của các biến.
–
Thực
hiện
được việc thu
gọn đơn thức,
đa thức.
–
Thực
hiện
được các phép
tính: phép cộng,
phép trừ, phép
nhân
các
đa
thức nhiều biến
trong
những
trường hợp đơn
giản.
–
Thực
hiện
được phép chia
hết một đa thức
cho một đơn
thức
những
trong
trường
hợp đơn giản.
2
Hằng
Hằng
Biết:
đẳng
đẳng
–
thức
thức
được các khái
đáng
đáng
niệm: đồng nhất
Nhận
Câu 3
biết (GTTH)
nhớ và nhớ
thức, hằng đẳng
ứng
thức.
dụng
–
Nhận
biết
được các hằng
đẳng thức: bình
phương
tổng;
phương
của
bình
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
Hiểu:
Câu 4
Câu
– Mô tả được
(SD
15,
các hằng đẳng
CCPT)
Câu 16
thức:
phương
tổng;
bình
(SD
của
CCPT)
bình
phương
của
một hiệu; hiệu
hai
bình
phương;
lập
phương
của
một tổng và lập
phương
của
một hiệu.
– Áp dụng các
hằng đẳng thức
để phân tích đa
thức thành nhân
tử
dạng:
vận
dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
vận dụng hằng
đẳng thức thông
qua đặt nhân tử
chung và nhóm
hạng
tử;
bài
toán tìm
3
Tứ giác
Tứ giác
Biết:
Câu 5
− Mô tả được (GTTH)
tứ giác, tứ giác
lồi
−
Nhận
biết
tổng số đo các
góc trong một
tứ giác.
Hiểu:
Câu 17
– Áp dụng
(SD
được định lí về
CCPT)
tổng các góc
trong
một
tứ
giác lồi để tính
số đo góc của
tứ giác.
Tính
chất và
Biết:
Câu 6
– Nhận biết (GTTH)
dấu
được các khái
hiệu
niệm
hình
nhận
thang,
hình
biết các thang cân, hình
tứ giác bình hành, hình
đặc biệt chữ nhật, hình
thoi,
hình
vuông và các
yếu
tố
của
chúng.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình thang là
hình thang cân.
− Nhận biết dấu
hiệu để một tứ
giác
là
hình
bình hành.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình bình hành
là
hình
chữ
nhật.
− Nhận biết dấu
hiệu
để
một
hình
là
hình
thoi,
hình
vuông.
Hiểu:
− Giải thích các
tính chất về góc
kề
một
cạnh
đáy,
bên
và
đường chéo của
hình thang cân.
− Giải thích các
tính chất của
hình bình hành.
−
Giải
tính
thích
chất
hai
đường chéo của
hình chữ nhật.
− Giải thích các
tính chất của
hình
thoi
và
hình vuông.
Vận dụng:
Bài 2a,
− Vận dụng dấu
2b
hiệu nhận biết
(GQVĐ)
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
một
tứ
giác là một hình
thang cân, hình
bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi
và
hình
vuông.
−
Vận
dụng
tính chất của
các tứ giác đặc
biệt để chứng
minh
song
song,
vuông
góc,...
− Tìm điều kiện
của
hình
A
hoặc một điểm
trong hình A để
hình B là hình
thoi,
vuông.
hình
Định lí Định lí Biết:
4
Thalès
Thalès
−
Nhận
biết
trong
trong
đường
tam
tam
bình của tam
giác
giác
giác.
Câu 7,
Câu
Câu 8
14a,
trung (GTTH)
14b,
14c
Câu 8
− Nhận biết cặp
(GTTH)
tỉ số bằng nhau
của
định
lí
Thalès.
Hiểu:
−
Giải
được
Thalès
thích
định
lí
trong
tam giác (định
lí thuận và đảo).
− Mô tả được
định
nghĩa
đường
trung
bình của tam
giác. Giải thích
được tính chất
đường
trung
bình của tam
Câu
Câu 18
14d
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
giác
(đường
trung bình của
tam
giác
thì
song song với
cạnh thứ ba và
bằng nửa cạnh
đó).
−
Giải
thích
được tính chất
đường
phân
giác trong của
tam giác.
Vận dụng:
−
Vận
Bài 3
dụng
định lí Thalès,
tính chất của
đường
trung
bình hoặc tính
chất
đường
phân giác để
tính được độ
dài của đoạn
thẳng.
(GQVĐ)
−
Giải quyết
được
một
số
vấn đề thực tiễn
gắn
với
việc
vận dụng định
lí Thalès (ví dụ:
tính
khoảng
cách giữa hai vị
trí).
Dữ liệu Thu
Biết:
Câu 9,
và biểu thập,
− Thực hiện và
Câu 10
đồ
lí giải được việc (GTTH)
phân
loại, tổ thu thập, phân
chức
loại
dữ
liệu
dữ liệu theo các tiêu
theo
chí cho trước từ
tiêu chí nhiều
5
nguồn
cho
khác nhau: văn
trước
bản, bảng biểu,
kiến thức trong
các
lĩnh
vực
giáo dục khác
(Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi
trường,
Giáo
dục
tài
chính,..); phỏng
vấn,
truyền
thông, Internet;
thực tiễn (môi
trường,
tài
chính, y tế, giá
cả
thị
trường,...).
Hiểu:
−
Chứng
tỏ
được tính hợp lí
của dữ liệu theo
các
tiêu
chí
toán học đơn
giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các
số liệu điều tra;
tính hợp lí của
các
cáo,...)
quảng
Mô
tả Biết:
và biểu −
Câu 11
Nhận
biết (GTTH)
diễn dữ được mối liên
liệu
hệ
toán
học
trên các giữa các số liệu
bảng,
đã được biểu
biểu đồ
diễn.
Từ
đó,
nhận biết được
số liệu không
chính xác trong
những
ví
dụ
đơn giản.
Hiểu:
−
Lập
bảng
thống kê dựa
vào biểu đồ cho
trước.
− Lựa chọn và
biểu diễn được
dữ
liệu
vào
bảng, biểu đồ
thích
dạng:
hợp
ở
bảng
Câu 12
Bài 1a
(SD
(SD
CCPT)
CCPT)
thống kê, biểu
đồ tranh, biểu
đồ dạng cột/cột
kép,
biểu
đồ
hình quạt tròn
(cho sẵn), biểu
đồ đoạn thẳng.
− So sánh được
các dạng biểu
diễn khác nhau
cho một tập dữ
liệu.
− Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu
từ
dạng
biểu diễn này
sang dạng biểu
diễn khác.
Vận dụng:
−
Phát
được
vấn
Bài 1b,
hiện
đề
hoặc quy luật
đơn giản dựa
1c
(GQVĐ)
trên phân tích
các số liệu thu
được ở dạng:
bảng thống kê;
biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng
cột/cột
kép
(column chart);
biểu đồ đoạn
thẳng
(line
graph).
−
Giải quyết
được những vấn
đề đơn giản liên
quan đến các số
liệu thu được ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu
đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart); biểu đồ
đoạn
thẳng
(line graph).
Tổng số câu
10
2
6
2
3
1
1
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
5
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 04
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Kết quả của phép cộng hai đơn thức
và
là
A. Một đơn thức.
B. Một đa thức nhưng không phải đơn thức.
C. Một số.
D. Không xác định.
Câu 2. Bậc của đa thức
A. 4.
là
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
C.
.
B.
.
D.
Câu 4. Phân tích đa thức
A.
.
.
.
thành nhân tử ta được
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Câu 6. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. hình bình hành.
D. hình thoi.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
Tỉ số nào sau đây là
B
đúng?
A.
B.
C.
D.
D
A
E
C
Câu 9. Trong các hình thức thu thập dữ liệu sau đây, đâu là hình thức thu thập dữ liệu trực tiếp?
A. Tìm tài liệu có sẵn trên Internet.
B. Quan sát.
C. Tìm thông tin từ trong sách, báo.
D. Tin tức từ TV.
Câu 10. Trước trận tứ kết World Cup 2022, một website điện tử đã khảo sát độc giả với câu hỏi
“Theo bạn, đội bóng nào sẽ vô địch World Cup 2022?”. Dữ liệu mà website thu được là
A. Số liệu rời rạc.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Số liệu liên tục.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Thứ hạng
Thứ hạng các tuần thi đua trong tháng
11 của 2 lớp 8A và 8B
6
5
4
3
2
1
0
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
Tuần
Lớp 8A
Lớp 8B
Hỏi tuần nào mà hai lớp 8A và 8B có cùng thứ hạng thi đua?
A. Tuần 1.
B. Tuần 2.
C. Tuần 3.
D. Tuần 4.
Câu 12. Thành phần của một loại thép được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:
Hàm lượng các thành phần trong thép
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
Sắt
95,3%
Cacbon
Sắt
Tạp chất khác
Khối lượng sắt trong một thanh thép nặng 1 kg là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
D.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của của đa thức
b) Giá trị của biểu thức
c) Bậc của đa thức
Câu 14. Cho tam giác
a)
tại
là 5.
tại
là 10.
là 4.
d) Tổng của hai đa thức
cắt
.
và
chia hết cho 5.
cân tại
có đường cao
,
là trung điểm của
. Kẻ
.
là trung điểm của
b)
c)
d) Tứ giác
là hình chữ nhật.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho biểu thức
Câu 16. Tìm giá trị của
Câu 17. Tìm
. Giá trị của biểu thức
thỏa mãn
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
.
bằng bao nhiêu?
Câu 18. Giữa hai điểm
Biết
và
và
bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ).
là trung điểm của
là trung điểm của
. Xác định độ dài của
mà
không cần phải di chuyển qua hồ nước theo đơn vị mét.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ sau:
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt
Nam
Giá cà phê (USD/ tấn)
2100
2000
2000
1900
1800
1840
1500
1924
1847
1787
1825
1705
1700
1600
1886
1675
6
1719
1727
7
8
9
Năm 2019
Năm 2020
1806
10
1750
1740
11
12
Tháng
(Nguồn: Hiệp hội Cà phê – Ca cao Việt Nam)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương
pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ trên. Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu
diễn dữ liệu đó, ta nên chọn loại biểu đồ gì?
c) Tìm ra một tháng trong sáu tháng cuối năm 2020 có sự gia tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng
kì năm trước.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
Từ
vuông ở
kẻ đường thẳng song song với
a) Chứng minh tứ giác
. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của
, đường thẳng này cắt
tại
.
là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác
để tứ giác
là hình vuông.
Bài 3. (0,5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp từ điểm
và xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm
đến trường (tại điểm
phải leo lên
(như hình vẽ).
C
A
Điểm
0,32 km
là một điểm thuộc đoạn thẳng
và
bình lên dốc là
0,4 km
H
sao cho
Biết bạn Hải đi xe đạp đến
B
đường là phân giác
lúc 6 giờ 30 phút với tốc độ trung
Hỏi bạn Hải đến trường lúc mấy giờ nếu tốc độ trung bình xuống dốc là
-----HẾT-----
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 – TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI
THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 8
MÃ ĐỀ 04
NĂM HỌC: … – …
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
D
B
A
A
C
B
B
B
D
B
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
1
105
50
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép cộng hai đơn thức
và
là
A. Một đơn thức.
B. Một đa thức nhưng không phải đơn thức.
C. Một số.
D. Không xác định.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phép cộng của hai đơn thức
Kết quả nhận được là
và
đây một đơn thức.
Câu 2. Bậc của đa thức
A. 4.
là
là
B. 5.
C. 6.
D. 8.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
• Đơn thức
có bậc 6;
• Đơn thức
có bậc
5;
• Đơn thức
có bậc 8;
Do đó, bậc của đa thức
• Đơn thức 1 có bậc 0.
là 8.
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đẳng thức
là hằng đẳng thức.
Các đẳng thức
;
;
không là hằng đẳng thức (vì khi ta thay
thì hai vế của mỗi đẳng thức không bằng nhau).
Câu 4. Phân tích đa thức
A.
.
thành nhân tử ta được
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
.
Câu 5. Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
A. hình vuông.
B. hình chữ nhật.
C. hình thoi.
D. hình thang.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình vuông có 4 cạnh đều bằng nhau và 4 góc đều bằng nhau (các góc đều là góc vuông).
Do đó, tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là hình vuông.
Câu 6. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình chữ nhật.
C. hình bình hành.
D. hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết
Tỉ số nào
B
sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
E
D
A
C
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Xét
với
ta có:
(định lí Thalès).
Câu 9. Trong các hình thức thu thập dữ liệu sau đây, đâu là hình thức thu thập dữ liệu trực tiếp?
A. Tìm tài liệu có sẵn trên Internet.
B. Quan sát.
C. Tìm thông tin từ trong sách, báo.
D. Tin tức từ TV.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát là hình thức thu thập dữ liệu trực tiếp.
Câu 10. Trước trận tứ kết World Cup 2022, một website điện tử đã khảo sát độc giả với câu hỏi
“Theo bạn, đội bóng nào sẽ vô địch World Cup 2022?”. Dữ liệu mà website thu được là
A. Số liệu rời rạc.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.
C. Số liệu liên tục.
D. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Dữ liệu mà website thu được là dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
Câu 11. Cho biểu đồ sau:
Thứ hạng
Thứ hạng các tuần thi đua trong tháng
11 của 2 lớp 8A và 8B
6
5
4
3
2
1
0
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần
Lớp 8A
Lớp 8B
Tuần 4
Hỏi tuần nào mà hai lớp 8A và 8B có cùng thứ hạng thi đua?
A. Tuần 1.
B. Tuần 2.
C. Tuần 3.
D. Tuần 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát biểu đồ, ta thấy tuần 2 cả hai lớp 8A và 8B có cùng thứ hạng thi đua.
Câu 12. Thành phần của một loại thép được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:
Hàm lượng các thành phần trong thép
Tạp chất khác
2,6%
Cacbon
2,1%
Sắt
Tạp chất khác
Sắt
95,3%
Cacbon
Khối lượng sắt trong một thanh thép nặng 1 kg là
A. 953 g.
B. 26 g.
C. 21 g.
D.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đổi:
Khối lượng sắt trong thanh thép là:
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho đa thức
và
a) Hệ số cao nhất của của đa thức
b) Giá trị của biểu thức
c) Bậc của đa thức
là 5.
tại
là 10.
là 4.
d) Tổng của hai đa thức
và
chia hết cho 5.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
⦁ Ta có
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
.
.
Khi đó, hệ số cao nhất của của đa thức
⦁ Thay
vào biểu thức
Như vậy với
là
. Do đó ý a) sai.
, ta có:
thì
. Do đó ý b) sai.
⦁ Ta có
.
Khi đó, bậc của đa thức
là 4. Do đó ý c) đúng.
⦁ Ta có
.
Vì
nên
.
Như vậy, tổng của hai đa thức
Câu 14. Cho tam giác
cắt
tại
a)
và
chia hết cho 5. Do đó ý d) đúng.
cân tại
có đường cao
,
là trung điểm của
.
là trung điểm của
b)
c)
d) Tứ giác
là hình chữ nhật.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Đúng.
⦁ Theo đề, tam giác
cân tại
c) Sai.
có đường cao
cũng là đường trung tuyến của
là trung điểm của
Do đó ý a) sai.
⦁ Ta có
là trung điểm của
,
⦁ Ta có
Suy ra
là trung điểm của
là đường trung bình của tam giác
hay
nên
. Do đó ý b) đúng.
và
mà
nên
là hình bình hành.
nên
Do đó ý c)
đúng.
⦁ Tứ giác
nên
.
Suy ra
Do đó,
d) Đúng.
có
(vì
) và
. Kẻ
Suy ra tứ giác
là hình bình hành.
Hình bình hành
có
nên
là hình chữ nhật. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức
Hướng dẫn giải
Đáp số:
.
Ta có
.
Vậy
Câu 16. Tìm giá trị của
thỏa mãn
.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 1.
Ta có:
(vì với mọi
thì
nên
Vậy
Câu 17. Tìm
trong hình vẽ dưới đây theo đơn vị độ.
)
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 105.
Xét tứ giác
ta có:
(tổng các góc của một tứ giác).
Khi đó
hay
Suy ra
nên
Câu 18. Giữa hai điểm
Biết
và
và
bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình vẽ).
là trung điểm của
là trung điểm của
. Xác định độ dài của
không cần phải di chuyển qua hồ nước theo đơn vị mét.
Hướng dẫn giải
Đáp án: 50.
Xét tam giác
Do đó,
có
là trung điểm của
;
là đường trung bình của tam giác
Suy ra
Vậy độ dài của
hay
bằng
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ sau:
.
là trung điểm của
.
.
mà
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt
Nam
Giá cà phê (USD/ tấn)
2100
2000
2000
1900
1800
1840
1500
1924
1847
1787
1825
1705
1700
1600
1886
1675
6
1719
1727
7
8
9
Năm 2019
Năm 2020
1806
10
1750
1740
11
12
Tháng
(Nguồn: Hiệp hội Cà phê – Ca cao Việt Nam)
a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương
pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Lập bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ trên. Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu
diễn dữ liệu đó, ta nên chọn loại biểu đồ gì?
c) Tìm ra một tháng trong sáu tháng cuối năm 2020 có sự gia tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng
kì năm trước.
Hướng dẫn giải
a) Biểu đồ đã cho là biểu đồ đoạn thẳng.
Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập gián tiếp bằng
cách truy cập website của Hiệp hội Cà phê – Ca cao Việt Nam.
b) Bảng thống kê tương ứng cho dữ liệu trong biểu đồ đã cho:
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt Nam (USD/ tấn)
Tháng
Năm
Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11 Tháng 12
Năm 2019
1675
1719
1727
1825
1806
1750
1740
Năm 2020
1705
1787
1840
1886
1847
1924
2000
Nếu chọn một biểu đồ khác để biểu diễn dữ liệu trên, ta nên chọn loại biểu đồ cột kép.
c) Ta có bảng thống kê bổ sung sự tăng giá mỗi tấn cà phê của năm 2020 so với năm 2019 như sau:
Giá cà phê 6 tháng cuối năm 2019 và năm 2020 của Việt Nam (USD/ tấn)
Tháng
Năm
Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10
Tháng 11 Tháng 12
Năm 2019
1675
1719
1727
1825
1806
1750
1740
Năm 2020
1705
1787
1840
1886
1847
1924
2000
Sự tăng giá cà
30
phê mỗi tấn
68
113
61
41
174
260
Vậy, trong sáu tháng cuối năm 2020, tháng 12 có sự tăng giá cà phê mạnh nhất so với cùng kì năm
trước.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho tam giác
Từ
vuông ở
. Gọi
kẻ đường thẳng song song với
a) Chứng minh tứ giác
,
,
lần lượt là trung điểm của
, đường thẳng này cắt
tại
.
là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác
để tứ giác
là hình vuông.
Hướng dẫn giải
a) Vì
,
lần lượt là trung điểm của
,
nên
là
đường trung bình của tam giác
Suy ra
nên
Tứ giác
có
(cmt) và
Do đó, tứ giác
(gt).
là hình bình hành.
b) Ta có
và
Ta thấy
Mà
.
nên
(vì tứ giác
.
là hình bình hành).
là đường trung bình của tam giác
Do đó,
nên
Tứ giác
có hai đường chéo
nên
.
là trung điểm của
và
Suy ra, tứ giác
là hình bình hành.
Hình bình hành
có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
và
vuông góc với nhau nên tứ giác
là hình
thoi.
Để tứ giác
Khi đó, tam giác
Vậy để tứ giác
là hình vuông thì
có
.
nên tam giác
là hình vuông thì tam giác
vuông cân tại
vuông cân tại
Bài 3. (0,5 điểm) Lúc 6 giờ sáng, bạn Hải đi xe đạp từ điểm
và xuống một con dốc với đỉnh dốc tại điểm
(như hình vẽ).
.
.
đến trường (tại điểm
phải leo lên
C
0,32 km
A
Điểm
0,4 km
H
là một điểm thuộc đoạn thẳng
và
sao cho
Biết bạn Hải đi xe đạp đến
bình lên dốc là
B
đường là phân giác
lúc 6 giờ 30 phút với tốc độ trung
Hỏi bạn Hải đến trường lúc mấy giờ nếu tốc độ trung bình xuống dốc là
Hướng dẫn giải
C
A
0,32 km
Thời gian để bạn Hải đi từ
đến
là:
Quãng đường mà bạn Hải đi từ
0,4 km
H
giờ
đến
phút
trong
giờ
B
phút
giờ.
giờ với tốc độ trung bình lên dốc 4 km/h là:
(km).
Xét
có
là đường phân giác của
hay
Suy ra
nên ta có:
(km).
Thời gian để bạn Hải đi hết quãng đường
với tốc độ trung bình xuống dốc
(giờ).
Như vậy, tổng thời gian bạn Hải đi từ
(giờ)
đến trường
là:
(phút).
Nếu tốc độ trung bình xuống dốc là 10 km/h thì bạn Hải đến trường lúc:
6 giờ + 45 phút = 6 giờ 45 phút.
Vậy nếu tốc độ trung bình xuống dốc là 10 km/h thì bạn Hải đến trường lúc 6 giờ 45 phút.
-----HẾT-----
là:
 








Các ý kiến mới nhất