Đề thi cuối kì 2 Toán 7 KNTT - số 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:02' 22-03-2024
Dung lượng: 467.6 KB
Số lượt tải: 2309
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:02' 22-03-2024
Dung lượng: 467.6 KB
Số lượt tải: 2309
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
1
2
3
4
Chủ đề: Tỉ lệ
bằng nhau
thức và đại
lượng tỉ lệ
1
(0.25đ)
TL
Thông hiểu
TNKQ
Chủ đề: Làm Làm quen với biến cố
quen với biến
cố và xác suất Làm quen với xác suất
của biến cố
của biến cố
Chủ đề: Quan Quan hệ giữa góc và cạnh
hệ giữa các yếu trong tam giác, đường
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
1
(0.25đ)
(1.0 đ)
1
(1.0đ)
1
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ
lệ nghịch
(0.25đ)
Chủ đề: Biểu Biểu thức đại số
thức đại số và
đa thức một
Đa thức một biến
biến
TL
Vận dụng
1
1
(0.25đ)
(1.0đ)
1
1
(0.25đ)
(0.25đ)
12.5
12.5
1
(1.0đ)
1
15
15
2.5
(0.25đ)
1
2.5
(0.25đ)
1
1
1
12.5
tố trong
giác
tam vuông góc và đường xiên
Quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác
Các đường đồng
trong tam giác
5
(0.25đ)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1
(0.25đ)
(1.0đ)
1
1
(0.25đ)
(1.0đ)
quy
Một số hình khối trong
Chủ đề: Một số
thực tiễn (hình hộp chữ
hình khối trong
nhật, hình lập phương,
thực tiễn
hình lăng trụ đứng)
Tổng
(1.0đ)
12.5
12.5
1
2.5
(0.25đ)
7
5
17.5%
42.5%
60%
2
3
3
1
30%
10%
40%
19
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC ………
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Tỉ lệ thức và dãy Thông hiểu
tỉ số bằng nhau
- Tìm đại lượng chưa biết trong một dãy tỉ số bằng
Chủ đề: Tỉ
nhau.
lệ thức và
Vận dụng cao
đại lượng
tỉ lệ
Dựa vào tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tính giá trị
biểu thức hoặc chứng minh.
Nhận biết
Đại lượng tỉ lệ - Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
thuận, đại lượng tỉ Thông hiểu
lệ nghịch
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận,
đại lượng tỉ lệ nghịch.
Nhận biết
- Nhận biết biểu thức số và biểu thức đại số.
Biểu
thức
đại
số
Chủ đề:
Thông hiểu
Biểu thức
Tính giá trị của một biểu thức đại số.
đại số và
Nhận biết
đa thức
- Nhận biết đa thức và các hạng tử, nhận biết bậc, hệ
một biến
Đa thức một biến
số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Nhận biết nghiệm của đa thức một biến.
3
Nhận biêt
Thông
hiểu
1 (TN)
1 (TN)
1 (TN)
1 (TL)
Vận dụng
1(TL)
1(TN)
1(TL)
1(TN)
1(TN)
Vận dụng
cao
1(TL)
Thông hiểu
Hiểu rõ cộng trừ đa thức một biến, biết sắp xếp đa
thức một biến.
Vận dụng
- Vận dụng các tính chất của các phép tính về đa
thức một biến trong tính toán.
3
4
Nhận biết
- Nhận biết khái niệm biến cố ngẫu nhiên, biến cố
chắc chắn, biến cố không thể trong một số ví dụ đơn
giản.
1(TN)
Nhận biết
- Nhận biết xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản.
1(TN)
Quan hệ giữa góc
và cạnh trong tam
giác,
đường
vuông góc và
đường xiên
Nhận biết
- Nhận biết được hai định lý về cạnh và góc đối diện
trong tam giác.
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường
xiên, biết khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng.
Thông hiểu
- Hiểu rõ và biết áp dụng định lý mối quan hệ giữa
góc và cạnh đối diện trong tam giác vào giải các bài
toán liên quan.
1(TN)
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam giác
Thông hiểu
- Hiểu rõ quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
Vận dụng
- Vận dụng tính chất về mối quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác để giải quyết một số bài toán có liên quan.
Làm quen với
Chủ đề:
Làm quen biến cố
với biến cố
và xác suất
của biến cố Làm quen với xác
suất của biến cố
Chủ đề:
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
4
1(TL)
1(TN)
1(TL)
Thông hiểu
- Hiểu rõ tính chất của các đường đồng quy trong
Các đường đồng tam giác.
quy trong tam
Vận dụng
giác
- Vận dụng các tính chất của ba đường đồng quy trong
tam giác để giải quyết một số bài toán có liên quan.
5
Chủ đề:
Một số
hình khối
trong thực
tiễn
Một số hình khối
trong thực tiễn
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương, hình lăng
trụ đứng)
Nhận biết
- Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
5
1(TN)
1(TL)
7
8
17.5%
42.5%
60%
3
30%
1(TN)
1
10%
40%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm): Em hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
1 5
1 2
1 2
1 3
A.
B.
C.
D.
2 4
2 6
2 4
2 10
Câu 2. Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức:
6 10
x
5
A. 30.
B. 3.
C. 3
D. 30.
Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?
A. y 2 x.
2
x
B. y .
C. y x 2.
D. y x2 .
Câu 4. Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy độ dài a, b;
chiều cao h ( a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)
A. ab.
C. (a b)h.
B. ah.
D.
( a b) h
.
2
Câu 5. Hệ số tự do của đa thức x7 5x5 12 x 22 là
A. 22.
B. 1.
C. 5.
8
4
2
Câu 6. Giá trị của đa thức g x x +x x 1 tại x 1 bằng
D. 22.
A. 4.
B. 3.
C. 3.
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
D. 4.
A.
B.
C.
D.
Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
Tháng tư có 30 ngày.
Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.
Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 7.
Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện
mặt ngửa” là
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. 1.
4
3
2
Câu 9. Cho ABC vuông tại A có B 650. Chọn khẳng định đúng.
A. AB BC AC.
B. BC AC AB.
C. BC AC AB.
D. AC AB BC.
Câu 10. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?
6
A. AM 3 AG.
B. AG 2GM .
1
D. AG GM .
2
Câu 11. Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
C. 3 AM 2 AG.
A. 4cm, 5cm,10cm.
B. 5cm, 5cm,12cm.
C. 11cm,11cm, 20cm. D. 9cm, 20cm,11cm.
Câu 12. Số mặt của hình hộp chữ nhật là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm )
Câu 13 (1,0 điểm).
1
a) Tính giá trị của biểu thức A (2 x y)(2 x y) tại x 2, y .
3
3
b) Tìm tất cả các giá trị của x thoả mãn x(3x 2) 3x 2 .
4
Câu 14 (1.0 điểm)
Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C làm 40 tấm thiệp để chúc mừng các thầy cô nhân ngày
20-11, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C thứ tự là 45; 42; 33. Hỏi trong ba lớp trên mỗi
lớp làm bao nhiêu tấm thiệp, biết số học sinh tỉ lệ với số thiệp cần làm.
Câu 15 (1,0 điểm).
Cho hai đa thức A x 5 x 4 7 x 2 3x 6 x 2 11x 30 và
B x 11x3 5x 10 13x 4 2 20 x3 34 x
a) Thu gọn hai đa thức A x và B x và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A x B x .
Câu 16 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BH AC; CK AB ( H AC; K AB ).
a) Chứng minh tam giác AKH là tam giác cân
b) Gọi I là giao của BH và CK; AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng IM là phân giác của BIC .
c) Chứng minh: HK // BC .
7
Câu 17 (1,0 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn:
2 z 4 x 3x 2 y 4 y 3z
và 200 y 2 z 2 450 .
3
4
2
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3.0đ)
Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.A
Phần II: Tự luận (7.0đ)
Điểm
Câu
0.25
Câu 13
(1.0
điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 14
(1.0
điểm)
0.25
Câu 15
(1.0
điểm)
0.25
0.5
8
Câu 16
(3.0
điểm)
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Câu 17
(1.0
điểm)
0.25
0.25
Lưu ý:
Câu nào làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
9
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT50
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số
1
2
3
4
Chủ đề: Tỉ lệ
bằng nhau
thức và đại
lượng tỉ lệ
1
(0.25đ)
TL
Thông hiểu
TNKQ
Chủ đề: Làm Làm quen với biến cố
quen với biến
cố và xác suất Làm quen với xác suất
của biến cố
của biến cố
Chủ đề: Quan Quan hệ giữa góc và cạnh
hệ giữa các yếu trong tam giác, đường
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
1
(0.25đ)
(1.0 đ)
1
(1.0đ)
1
Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ
lệ nghịch
(0.25đ)
Chủ đề: Biểu Biểu thức đại số
thức đại số và
đa thức một
Đa thức một biến
biến
TL
Vận dụng
1
1
(0.25đ)
(1.0đ)
1
1
(0.25đ)
(0.25đ)
12.5
12.5
1
(1.0đ)
1
15
15
2.5
(0.25đ)
1
2.5
(0.25đ)
1
1
1
12.5
tố trong
giác
tam vuông góc và đường xiên
Quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác
Các đường đồng
trong tam giác
5
(0.25đ)
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
1
(0.25đ)
(1.0đ)
1
1
(0.25đ)
(1.0đ)
quy
Một số hình khối trong
Chủ đề: Một số
thực tiễn (hình hộp chữ
hình khối trong
nhật, hình lập phương,
thực tiễn
hình lăng trụ đứng)
Tổng
(1.0đ)
12.5
12.5
1
2.5
(0.25đ)
7
5
17.5%
42.5%
60%
2
3
3
1
30%
10%
40%
19
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC ………
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nhận biết về tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết về dãy tỉ số bằng nhau.
Tỉ lệ thức và dãy Thông hiểu
tỉ số bằng nhau
- Tìm đại lượng chưa biết trong một dãy tỉ số bằng
Chủ đề: Tỉ
nhau.
lệ thức và
Vận dụng cao
đại lượng
tỉ lệ
Dựa vào tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tính giá trị
biểu thức hoặc chứng minh.
Nhận biết
Đại lượng tỉ lệ - Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
thuận, đại lượng tỉ Thông hiểu
lệ nghịch
- Giải một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận,
đại lượng tỉ lệ nghịch.
Nhận biết
- Nhận biết biểu thức số và biểu thức đại số.
Biểu
thức
đại
số
Chủ đề:
Thông hiểu
Biểu thức
Tính giá trị của một biểu thức đại số.
đại số và
Nhận biết
đa thức
- Nhận biết đa thức và các hạng tử, nhận biết bậc, hệ
một biến
Đa thức một biến
số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Nhận biết nghiệm của đa thức một biến.
3
Nhận biêt
Thông
hiểu
1 (TN)
1 (TN)
1 (TN)
1 (TL)
Vận dụng
1(TL)
1(TN)
1(TL)
1(TN)
1(TN)
Vận dụng
cao
1(TL)
Thông hiểu
Hiểu rõ cộng trừ đa thức một biến, biết sắp xếp đa
thức một biến.
Vận dụng
- Vận dụng các tính chất của các phép tính về đa
thức một biến trong tính toán.
3
4
Nhận biết
- Nhận biết khái niệm biến cố ngẫu nhiên, biến cố
chắc chắn, biến cố không thể trong một số ví dụ đơn
giản.
1(TN)
Nhận biết
- Nhận biết xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong
một số ví dụ đơn giản.
1(TN)
Quan hệ giữa góc
và cạnh trong tam
giác,
đường
vuông góc và
đường xiên
Nhận biết
- Nhận biết được hai định lý về cạnh và góc đối diện
trong tam giác.
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc và đường
xiên, biết khoảng cách từ một điểm đến một đường
thẳng.
Thông hiểu
- Hiểu rõ và biết áp dụng định lý mối quan hệ giữa
góc và cạnh đối diện trong tam giác vào giải các bài
toán liên quan.
1(TN)
Quan hệ giữa ba
cạnh của tam giác
Thông hiểu
- Hiểu rõ quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
Vận dụng
- Vận dụng tính chất về mối quan hệ giữa ba cạnh của
tam giác để giải quyết một số bài toán có liên quan.
Làm quen với
Chủ đề:
Làm quen biến cố
với biến cố
và xác suất
của biến cố Làm quen với xác
suất của biến cố
Chủ đề:
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác
4
1(TL)
1(TN)
1(TL)
Thông hiểu
- Hiểu rõ tính chất của các đường đồng quy trong
Các đường đồng tam giác.
quy trong tam
Vận dụng
giác
- Vận dụng các tính chất của ba đường đồng quy trong
tam giác để giải quyết một số bài toán có liên quan.
5
Chủ đề:
Một số
hình khối
trong thực
tiễn
Một số hình khối
trong thực tiễn
(hình hộp chữ
nhật, hình lập
phương, hình lăng
trụ đứng)
Nhận biết
- Nhận biết được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình lập phương,
hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
5
1(TN)
1(TL)
7
8
17.5%
42.5%
60%
3
30%
1(TN)
1
10%
40%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 KNTT
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm): Em hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
1 5
1 2
1 2
1 3
A.
B.
C.
D.
2 4
2 6
2 4
2 10
Câu 2. Giá trị x thoả mãn tỉ lệ thức:
6 10
x
5
A. 30.
B. 3.
C. 3
D. 30.
Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào phát biểu: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại
lượng x theo hệ số tỉ lệ 2”?
A. y 2 x.
2
x
B. y .
C. y x 2.
D. y x2 .
Câu 4. Biểu thức đại số biểu diễn công thức tính diện tích hình thang có 2 đáy độ dài a, b;
chiều cao h ( a, b, h có cùng đơn vị đo độ dài)
A. ab.
C. (a b)h.
B. ah.
D.
( a b) h
.
2
Câu 5. Hệ số tự do của đa thức x7 5x5 12 x 22 là
A. 22.
B. 1.
C. 5.
8
4
2
Câu 6. Giá trị của đa thức g x x +x x 1 tại x 1 bằng
D. 22.
A. 4.
B. 3.
C. 3.
Câu 7. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố ngẫu nhiên?
D. 4.
A.
B.
C.
D.
Trong điều kiện thường nước sôi ở 100o C.
Tháng tư có 30 ngày.
Gieo một con xúc xắc 1 lần, số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc là 7.
Gieo hai con xúc xắc 1 lần, tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là 7.
Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất của biến cố “Đồng xu xuất hiện
mặt ngửa” là
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. 1.
4
3
2
Câu 9. Cho ABC vuông tại A có B 650. Chọn khẳng định đúng.
A. AB BC AC.
B. BC AC AB.
C. BC AC AB.
D. AC AB BC.
Câu 10. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?
6
A. AM 3 AG.
B. AG 2GM .
1
D. AG GM .
2
Câu 11. Bộ ba số nào là độ dài ba cạnh của một tam giác?
C. 3 AM 2 AG.
A. 4cm, 5cm,10cm.
B. 5cm, 5cm,12cm.
C. 11cm,11cm, 20cm. D. 9cm, 20cm,11cm.
Câu 12. Số mặt của hình hộp chữ nhật là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm )
Câu 13 (1,0 điểm).
1
a) Tính giá trị của biểu thức A (2 x y)(2 x y) tại x 2, y .
3
3
b) Tìm tất cả các giá trị của x thoả mãn x(3x 2) 3x 2 .
4
Câu 14 (1.0 điểm)
Học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C làm 40 tấm thiệp để chúc mừng các thầy cô nhân ngày
20-11, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C thứ tự là 45; 42; 33. Hỏi trong ba lớp trên mỗi
lớp làm bao nhiêu tấm thiệp, biết số học sinh tỉ lệ với số thiệp cần làm.
Câu 15 (1,0 điểm).
Cho hai đa thức A x 5 x 4 7 x 2 3x 6 x 2 11x 30 và
B x 11x3 5x 10 13x 4 2 20 x3 34 x
a) Thu gọn hai đa thức A x và B x và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính A x B x .
Câu 16 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BH AC; CK AB ( H AC; K AB ).
a) Chứng minh tam giác AKH là tam giác cân
b) Gọi I là giao của BH và CK; AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng IM là phân giác của BIC .
c) Chứng minh: HK // BC .
7
Câu 17 (1,0 điểm)
Tìm tất cả các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn:
2 z 4 x 3x 2 y 4 y 3z
và 200 y 2 z 2 450 .
3
4
2
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3.0đ)
Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.A
Phần II: Tự luận (7.0đ)
Điểm
Câu
0.25
Câu 13
(1.0
điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 14
(1.0
điểm)
0.25
Câu 15
(1.0
điểm)
0.25
0.5
8
Câu 16
(3.0
điểm)
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
Câu 17
(1.0
điểm)
0.25
0.25
Lưu ý:
Câu nào làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
9
 








Các ý kiến mới nhất