Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán 7 KNTT - số 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:04' 22-03-2024
Dung lượng: 510.5 KB
Số lượt tải: 1527
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Trí Dũng)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 3 KNTT50

TT
(1)

Chương/Chủ đề
(2)

Nội dung/
Đơn vị kiến thức
(3)

Nhận biết
TNKQ

Tỉ lệ thức và tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau.
1

2

Tỉ lệ thức và đại
lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại số
và đa thức một
biến.

Thông hiểu

TL

TNKQ

5

Một số hình khối
trong thực tiễn.

TNKQ

Vận dụng cao

TL

TNKQ

TL
5%

0,5đ
1

10 %

1,0đ

Biểu thức đại số
Đa thức một biến

4

1

1

1,0đ

2,0đ

1,0đ

1

Tam giác bằng nhau, tam
giác cân, quan hệ giữa các
yếu tố trong một tam
giác, các đường đồng
quy trong một tam giác.

40%
2,5%

0,25đ
1

Xác suất của biến cố.
Biến cố và xác
suất của biến cố

TL

Vận dụng

2

Giải toán về đại lượng tỉ
lệ.

Biến cố

3

Tổng %
điểm
(12)

Mức độ đánh giá
(4-11)

2,5%

0,25đ
1

1

1

0,25đ

0,25đ

3,0đ

Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.

1
1

35%

2,5%

0,25đ
Hình lăng trụ đứng tam
giác, tứ giác.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1

2,5%

0,25đ
9

3

3

1

16

2,25đ

0,75đ

6,0đ

1,0đ

10,0đ

22,5%

7,5%

60%

30%

BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: TOÁN 7
2

10%
70%

100%
100%

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT

Chương/Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

Thông
hiểu

Vận
dụng

2 (TN)

Nhận biết
Tỉ lệ thức. Tính
chất của dãy tỉ
số bằng nhau.

Nhận
biêt

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.

1

Tỉ lệ thức và đại
lượng tỉ lệ.

Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.

Vận dụng:
1 (TL)

– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
được và năng suất lao động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng
tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn
thành kế hoạch và năng suất lao động,...).

Biểu thức đại số

1(TN)

Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.

2

Biểu thức đại số và
đa thức một biến.

2 (TN)

Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức
một biến.
3

Vận dụng
cao

Thông hiểu:
Đa thức một
biến

– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao
nhất của đa thức một biến.

1(TL)

Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến.
Vận dụng cao:
- Vận dụng kiến thức để tìm giá trị nguyên

3

Biến cố và xác suất
của biến cố

1(TL)

1(TN)

Nhận biết:

Biến cố

1(TL)

– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)

Thông hiểu:
Xác suất của
biến cố

4

– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong
túi, tung xúc xắc,...).
2(TN)

Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu tố
trong một tam

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một
4

Tam giác,
quan hệ giữa các
yếu tố trong một
tam giác.

giác, các đường
đồng quy trong
một tam giác.

đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc
và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn
là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của
hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
1(TL)

– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận
và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên
quan đến tam giác,...).

1(TN)

Thông hiểu
Một số hình khối
trong thực tiễn
Hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).

5

1(TN)

Nhận biết
Hình lăng trụ
đứng tam giác,
tứ giác.

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
9

Tổng

6

3

3

1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1. (NB)Từ đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là
8 12
4 8
4 12
12 6
B. 
C. 
D. 
A. 
4 6
12 6
8 6
4 8
5 35
Câu 2.(NB) Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 
ta có tỉ lệ thức sau
9 63
5
9
63 35
35 63
63 9




A.
B.
C.
D.
35 63
9
5
9
5
35 5
Câu 3.( NB) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :
A. 5x – 3
B. -4(x + y)3
C. -8 (x + y) D. 2022
3
2
Câu 4. (NB) Hệ số tự do của đa thức 4 x  6 x  3x  11 là
A. 4.
B. - 11.
C. 11.
D. 3.
Câu 5.(NB) Bậc của đa thức - 5x4y2 + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A. 8
B. 6
C. 5

8x3  4 x2  2 x cho 2x là

Câu 6.(TH) Kết quả của phép chia đa thức
A.

4 x 2  2 x  1.

B.

D. 4

4 x 2  2 x  1.

C.

4 x2  2 x  1 .

D.

4 x2  2 x  1.

Câu 7. (NB)Một hộp bút màu có nhiều màu: màu xanh, màu vàng, màu đỏ, màu đen, màu hồng, màu cam.
Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 8. (NB)Sau khi gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện

3 lần. Khi đó xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
A.

4
.
10

B.

3
.
10

C.


7
.
10

D.



Câu 9 : (TH)Cho  ABC cân tại A, có BAC  50 khi đó ABC bằng
A. 400
B. 500
C. 650


Câu 10.(TH) Cho tam giác nhọn ABC có

3
.
14

0

D. 550.



B  C . Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Khi đó ta có

A. AC > AH > AB.
B. AH > AB > AC.
C. AB > AC > AH
D. AC > AB > AH

A

B

C

H

Câu 11. (TH)Một bể cá cảnh có dạng hình hộp chữ nhật với các kích thước của đáy dưới là 4cm, 5cm và
chiều cao là 12cm . Thể tích của bể cá đó là
A. 240cm3
B. 108cm3.
C. 216cm3.
Câu 12. (NB)Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

1

D. 120cm3

Hình 1

Hình 2

A. Hình 1.

Hình 3

B. Hình 2.

Hình 4

C. Hình 3.

D. Hình 4.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Bài 1 (1,0 điểm) Trong đợt Liên đội phát động Tết trồng cây, số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần
lượt tỉ lệ với 3; 4 ; 5. Tính số cây mà mỗi lớp trồng được biết rằng số cây lớp 7C trồng được nhiều số cây
lớp 7A trồng được là 30 cây .
3
2
4
Bài 2 ( 2 điểm ): Cho đa thức P  x   x  x  x  1 và Q  x   x  1
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức P  x  và Q  x 
b) Tìm

A x 

sao cho

P( x). A  x   Q  x 

Bài 3 (3 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Kẻ
DE vuông góc với BC tại E.
a) Chứng minh ABD = EBD.
b) Gọi M là giao điểm của AB và DE. Chứng minh DM = DC.
c) Chứng minh rằng AD + EC > DM.
Bài 4 (1 điểm): Tìm n

 Z sao cho 2n – 3 chia hết cho n + 1

Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu

Thang
điểm
0,25

Bài 1
0,25
2

0,25

0,25
0,5
Bài 2

b)

0,5
1,0
1,0

Bài 3

1,0
0,5
Bài 4
0,5

3
 
Gửi ý kiến