Đề thi cuối kì 2 Toán 7 KNTT - số 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:05' 22-03-2024
Dung lượng: 806.8 KB
Số lượt tải: 1341
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:05' 22-03-2024
Dung lượng: 806.8 KB
Số lượt tải: 1341
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 4 KNTT50
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Tỉ lệ thức và tính chất
Tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng
đại lượng tỉ lệ. nhau.
Giải toán
lượng tỉ lệ.
về
Thông hiểu
TNK
TL
Q
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
5%
0,5đ
TN 1,2
đại
1
10 %
1,0đ
TL 1
2
Biểu thức đại Biểu thức đại số
số và đa thức
một biến.
2
5%
0,5đ
TN 3,6
Đa thức một biến
2
0,5đ
TN 4,5
Biến cố
1
2
1
1,25đ
0,75đ
TL
2(a,b)
TL
2(c)
1
35%
1,0đ
TL 4
2,5%
1
3
Biến cố và xác
suất của biến
cố
0,25đ
TN 7
Xác suất của biến cố.
1
2,5%
0,25đ
TN 8
Tam giác bằng nhau,
tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy
trong một tam giác.
5
2
2
1
0,5đ
2,0đ
1,0đ
TN
9,10
TL 3
(a,b)
TL
3(c)
Một số hình Hình hộp chữ nhật
khối
trong và hình lập phương.
thực tiễn.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.
35%
1
2,5%
0,25đ
TN 11
1
2,5%
0,25đ
TN 12
Tổng
10
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
25%
4
35%
60%
3
1
30%
10%
40%
20
100
100
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế
hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
2
- Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì
đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học
kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.40%
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm;
tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/C
hủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Tỉ lệ thức. Tính
chất của dãy tỉ
số bằng nhau.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 (TN)
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ
lệ.
Giải toán về đại Vận dụng:
lượng tỉ lệ.
– Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
3
1 (TL)
Vận dụng
cao
được và năng suất lao động,...).
2
Biểu thức
đại số và
đa thức
một biến.
Biểu thức đại
số
1(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
1 (TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Đa thức một
biến
Thông hiểu:
2(TL)
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng tử
cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:
2(TL)
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
Vận dụng cao:
4
- Vận dụng khiến thức để chứng minh đa thức
không có nghiệm.
1(TN)
Nhận biết:
Biến cố
3
Biến cố và
xác suất
Xác suất của
của biến
biến cố
cố
4
1(TL)
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến
cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)
Thông hiểu:
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
2(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
Tam giác,
quan hệ
giữa các
yếu tố
trong một
tam giác.
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu tố
trong một tam
giác, các đường
đồng quy trong
một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc
và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến
một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
5
2(TL)
của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
1(TL)
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện
ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các
hình đã học.
1(TN)
Thông hiểu
Một số
hình khối
trong
thực tiễn
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp
chữ nhật, hình lập phương,...).
1(TN)
Nhận biết
Hình lăng trụ
đứng tam giác,
tứ giác.
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).
6
8
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
60%
7
5
1
40%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
(NB) Với a, b, c, d Z ; b, d 0;b d . Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 1.
A.
a c ac
.
b d bd
B.
C.
a c a c
.
b d bd
D.
3
6
2
.
4
Câu 3.
a c ac
.
b d bd
(NB) Cho 3.4 =6.2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2.
A.
a c a c
.
b d d b
B.
4 3
.
2 6
C.
2 6
.
3 4
2 3
.
6 4
D.
(NB) Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2x ; 8 4x ; 5x 6 ; 5xy ;
1
?
3x 1
A. 3.
B. 4.
Câu 4.
C. 1.
(NB) Bậc của đa thức 3x3 5x 2 17 x 29 là
A. 1.
C. 9 .
B. 2.
Câu 5.
C. 8x y3 8 .
D. yz 2 x3 y 5 .
(NB) Tích của hai đơn thức 7x 2 và 3x là
A. 12x3 .
Câu 7.
D. 3.
(NB) Đa thức nào là đa thức một biến?
A. 27 x2 y 3xy 15 . B. x3 6 x 2 9 .
Câu 6.
D. 5.
D. 8x 3 .
C. 12x2 .
B. 21 x3 .
(NB) Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng,
màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
(TH) Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt 4
chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
Câu 8.
A.
4
.
8
Câu 9.
B.
3
.
8
C.
7
.
8
D.
2
.
8
(NB) Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của GD và AD là
8
1
.
3
B.
C. 2.
D.
A.
2
.
3
1
.
2
A
Câu 10. (NB) Cho hình vẽ, chọn câu đúng?
A. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AI .
B. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AN .
C. Đường xiên kẻ từ A đến MQ là AI .
D. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AP .
M
Câu 11. (TH) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2a ; 3a ;
N
I
P
a
. Thể tích của
3
hình hộp chữ nhật đó là
A. a 2 .
D. 2a3 .
B. 4a 2 .
C. 2a 2 .
Câu 12. (NB) Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 3.
Hình 3
B. Hình 2.
Hình 4
C. Hình 1.
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1. (Vận dụng) ( 1 điểm ): Để ủng hộ các bạn vùng bão lũ Miền Trung học sinh ba lớp
7A, 7B, 7C của trường THCS A tham gia ủng hộ vở viết. Biết rằng số vở viết ủng hộ được
của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 2; 3; 4 và tổng số vở viết ủng hộ được của ba lớp là
360 . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?
9
Q
2
Câu 2. ( 2 điểm ): Cho A x 4 x 4 x 1 .
a) (TH) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
2
b) (TH) Tìm B(x) biết A x B x 5 x 5 x 1.
c) (VD) Tính A x :
2x
1 .
Câu 3. (Vận dụng) ( 3 điểm ): Cho 𝛥MNP vuông tại M có MNNI của góc MNP (I thuộc MP). Kẻ IK vuông góc với NP tại K.
a)(TH) Chứng minh IMN IKN
b) (TH) Chứng minh MI IP .
c ) (VD) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng IK và đường thẳng MN, đường thẳng
NI cắt QP tại D. Chứng minh ND QP và QIP cân tại I.
Câu 4. (Vận dụng cao)( 1 điểm ): Cho đa thức A (x) = x 2 2 x 2 . Chứng minh đa thức
không có nghiệm.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Điểm phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A
1
2
3
4
5
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
CÂU
6
7
8
9
10
11
12
THAN
G
ĐIỂM
0,5
Câu 1
Câu 2
0,5
0,5
0,75
a)
b)
10
c)
0,75
0,5
Câu 3
0,75
0,75
0,5
0,5
0,5
Câu 4
0,5
-------------- Hết ---------------
11
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 4 KNTT50
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
TT
(1)
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến
thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
1
Tỉ lệ thức và tính chất
Tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng
đại lượng tỉ lệ. nhau.
Giải toán
lượng tỉ lệ.
về
Thông hiểu
TNK
TL
Q
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
2
5%
0,5đ
TN 1,2
đại
1
10 %
1,0đ
TL 1
2
Biểu thức đại Biểu thức đại số
số và đa thức
một biến.
2
5%
0,5đ
TN 3,6
Đa thức một biến
2
0,5đ
TN 4,5
Biến cố
1
2
1
1,25đ
0,75đ
TL
2(a,b)
TL
2(c)
1
35%
1,0đ
TL 4
2,5%
1
3
Biến cố và xác
suất của biến
cố
0,25đ
TN 7
Xác suất của biến cố.
1
2,5%
0,25đ
TN 8
Tam giác bằng nhau,
tam giác cân, quan hệ
giữa các yếu tố trong
một tam giác, các
đường đồng quy
trong một tam giác.
5
2
2
1
0,5đ
2,0đ
1,0đ
TN
9,10
TL 3
(a,b)
TL
3(c)
Một số hình Hình hộp chữ nhật
khối
trong và hình lập phương.
thực tiễn.
Hình lăng trụ đứng
tam giác, tứ giác.
35%
1
2,5%
0,25đ
TN 11
1
2,5%
0,25đ
TN 12
Tổng
10
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
25%
4
35%
60%
3
1
30%
10%
40%
20
100
100
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế
hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
2
- Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì
đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học
kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%;
Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.40%
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm;
tương ứng với thời gian dành cho TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/C
hủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Tỉ lệ thức. Tính
chất của dãy tỉ
số bằng nhau.
Nhận
biêt
Thông
hiểu
Vận
dụng
2 (TN)
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
1
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ
lệ.
Giải toán về đại Vận dụng:
lượng tỉ lệ.
– Giải được một số bài toán về đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
3
1 (TL)
Vận dụng
cao
được và năng suất lao động,...).
2
Biểu thức
đại số và
đa thức
một biến.
Biểu thức đại
số
1(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
1 (TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa
thức một biến.
Đa thức một
biến
Thông hiểu:
2(TL)
– Xác định được bậc, hạng tử tự do, hạng tử
cao nhất của đa thức một biến.
Vận dụng:
2(TL)
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
Vận dụng cao:
4
- Vận dụng khiến thức để chứng minh đa thức
không có nghiệm.
1(TN)
Nhận biết:
Biến cố
3
Biến cố và
xác suất
Xác suất của
của biến
biến cố
cố
4
1(TL)
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến
cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong các ví dụ đơn giản.
1(TN)
Thông hiểu:
– Tính được xác suất của một biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy
bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
2(TN)
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh
trong một tam giác.
Tam giác,
quan hệ
giữa các
yếu tố
trong một
tam giác.
Tam giác bằng
nhau, quan hệ
giữa các yếu tố
trong một tam
giác, các đường
đồng quy trong
một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc
và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến
một đường thẳng.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa
cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau
5
2(TL)
của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
Vận dụng:
1(TL)
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình
học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện
ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các
hình đã học.
1(TN)
Thông hiểu
Một số
hình khối
trong
thực tiễn
Hình hộp chữ
nhật và hình
lập phương.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp
chữ nhật, hình lập phương,...).
1(TN)
Nhận biết
Hình lăng trụ
đứng tam giác,
tứ giác.
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy
là song song; các mặt bên đều là hình chữ
nhật, ...).
6
8
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
60%
7
5
1
40%
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
(NB) Với a, b, c, d Z ; b, d 0;b d . Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 1.
A.
a c ac
.
b d bd
B.
C.
a c a c
.
b d bd
D.
3
6
2
.
4
Câu 3.
a c ac
.
b d bd
(NB) Cho 3.4 =6.2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 2.
A.
a c a c
.
b d d b
B.
4 3
.
2 6
C.
2 6
.
3 4
2 3
.
6 4
D.
(NB) Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2x ; 8 4x ; 5x 6 ; 5xy ;
1
?
3x 1
A. 3.
B. 4.
Câu 4.
C. 1.
(NB) Bậc của đa thức 3x3 5x 2 17 x 29 là
A. 1.
C. 9 .
B. 2.
Câu 5.
C. 8x y3 8 .
D. yz 2 x3 y 5 .
(NB) Tích của hai đơn thức 7x 2 và 3x là
A. 12x3 .
Câu 7.
D. 3.
(NB) Đa thức nào là đa thức một biến?
A. 27 x2 y 3xy 15 . B. x3 6 x 2 9 .
Câu 6.
D. 5.
D. 8x 3 .
C. 12x2 .
B. 21 x3 .
(NB) Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng,
màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
(TH) Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt 4
chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm là
Câu 8.
A.
4
.
8
Câu 9.
B.
3
.
8
C.
7
.
8
D.
2
.
8
(NB) Cho hình vẽ bên, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của GD và AD là
8
1
.
3
B.
C. 2.
D.
A.
2
.
3
1
.
2
A
Câu 10. (NB) Cho hình vẽ, chọn câu đúng?
A. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AI .
B. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AN .
C. Đường xiên kẻ từ A đến MQ là AI .
D. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là AP .
M
Câu 11. (TH) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2a ; 3a ;
N
I
P
a
. Thể tích của
3
hình hộp chữ nhật đó là
A. a 2 .
D. 2a3 .
B. 4a 2 .
C. 2a 2 .
Câu 12. (NB) Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 3.
Hình 3
B. Hình 2.
Hình 4
C. Hình 1.
D. Hình 4.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 1. (Vận dụng) ( 1 điểm ): Để ủng hộ các bạn vùng bão lũ Miền Trung học sinh ba lớp
7A, 7B, 7C của trường THCS A tham gia ủng hộ vở viết. Biết rằng số vở viết ủng hộ được
của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 2; 3; 4 và tổng số vở viết ủng hộ được của ba lớp là
360 . Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?
9
Q
2
Câu 2. ( 2 điểm ): Cho A x 4 x 4 x 1 .
a) (TH) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
2
b) (TH) Tìm B(x) biết A x B x 5 x 5 x 1.
c) (VD) Tính A x :
2x
1 .
Câu 3. (Vận dụng) ( 3 điểm ): Cho 𝛥MNP vuông tại M có MN
a)(TH) Chứng minh IMN IKN
b) (TH) Chứng minh MI IP .
c ) (VD) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng IK và đường thẳng MN, đường thẳng
NI cắt QP tại D. Chứng minh ND QP và QIP cân tại I.
Câu 4. (Vận dụng cao)( 1 điểm ): Cho đa thức A (x) = x 2 2 x 2 . Chứng minh đa thức
không có nghiệm.
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
273
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Điểm phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đ/A
1
2
3
4
5
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
CÂU
6
7
8
9
10
11
12
THAN
G
ĐIỂM
0,5
Câu 1
Câu 2
0,5
0,5
0,75
a)
b)
10
c)
0,75
0,5
Câu 3
0,75
0,75
0,5
0,5
0,5
Câu 4
0,5
-------------- Hết ---------------
11
 








Các ý kiến mới nhất