Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi cuối năm lớp 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 13h:58' 09-08-2017
Dung lượng: 242.5 KB
Số lượt tải: 732
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN KHUYẾN
Ma trận đề kiểm tra định kì học kì II
Năm học : 2016 - 2017
Môn : Toán – Lớp 21
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Số và phép tính cộng, trừ trong phạm vi 1000.
Số câu
3


2
1



4
2


Số điểm
1,5


3,0
1,0



2,5
3,0

Đại lượng và đo đại lượng: xăng -ti-mét.
Số câu


1





1



Số điểm


0,5





0,5


Yếu tố hình học: hình tứ giác.
Số câu




1



1



Số điểm




1,0



1,0


Giải bài toán đơn về nhiều hơn, ít hơn.
Số câu





1

1

2


Số điểm





2,0

1,0

3,0

Tổng
Số câu
3

1
2
2
1

1
6
4


Số điểm
1,5

0,5
3,0
2,0
2,0

1,0
4,0
6,0


TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng

Đại lượng và đo đại lượng: xăng -ti-mét
Số câu
3
3
1

7


Câu số
1,2,5
3,7, 6,8




Yếu tố hình học: hình tứ giác.
Số câu

1


1


Câu số

3




Giải bài toán đơn về nhiều hơn, ít hơn
Số câu


1
1
2


Câu số


9
10
10

Tổng


3
4
2
1
10



PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP PLEIKU
TRƯỜNG TH NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2016 - 2017
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: ..../...../ 2017


Họ và tên: ............................................................................Lớp:............................


Phòng số
Số báo danh
Họ, tên và chữ ký giám thị.
1/........................................
2/........................................
Họ, tên và chữ ký giám khảo.
1/..................................
2/..................................



Điểm


Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh.
………………………………………………………..
………………………………………………………..


I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng nhất:
Câu 1. Kết quả của phép tính 4 x 5 =
A. 9          B. 20        C. 25           D. 15 (mức 1)
Câu 2. Kết quả của phép tính 0 x 2 =
A. x = 1               B. x = 2                  C. x = 0                   D. x = 4 (mức 1)

Câu 3. Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC = 400cm. Chu vi của hình tam giác là:
A. 900 cm B. 600cm C. 700cm D. 800cm (mức 2)
Câu 4. Kết quả của phép tính : 30 + 4 x 5 =
A. 16 B. 26 C. 50 D. 30 (mức 3)

Câu 5. Số 203 đọc là:
A. Hai không ba B. Hai mươi ba C. Hai trăm linh ba D. Ba không hai (mức 1)
Câu 6: Số? (M2)
1m = .....cm
A. 10 B. 20 C. 100 D. 1000
II. Tự luận: (6 điểm) Hoàn thành các bài tập sau:
Câu 7. Đặt tính rồi tính:
a) 273 + 124 b) 503 + 456 c) 406 - 203 d) 961 – 650 (mức 2)










Câu 8. Tìm x:
a) 5 x X = 25 b) x : 4 = 4 (mức 2)







Câu 9. Cuộn dây
 
Gửi ý kiến