Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi GHK1 lớp 5.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: CHĨNH SỬA 2022-2023
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 16h:11' 26-10-2022
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 1519
Số lượt thích: 0 người
Mức 1
Mức 2
Số câu
Mạch kiến thức, kỹ năng
và số
T T T T
điểm
N L N L
2
Đọc, viết, so sánh phân số, Số câu
Số điểm 2,0
số thập phân.
1
Thực hiện các phép tính Số câu
1,0
cộng, trừ, nhân, chia phân Số điểm
số.
Số câu
1
Tính giá trị của biểu thức . Số điểm
1,0
Số
câu
1
1
Đo độ dài, khối lượng và
1,0
Số điểm 1,0
diện tích.
Giải bài toán liên quan đến Số câu
quan hệ tỉ lệ . Giải bài toán
Số điểm
Tìm hai số biết hiệu và tỉ
số của hai số đó.
Số câu
Giải bài toán có nội dung
Số điểm
hình học.
Số câu
3
1
1
1
Tổng
Số điểm 3,0 1,0 1,0 1,0

Mức 3
T T
N L

Mức 4
T T
N L

Tổng
T T
N L
2
2,0

1
1,0

2
2,0

2
2,0

1
1,0

2
2,0

2
2,0

3
3,0

1
1
1,0
1,0
1
4
6
1,0 4,0 6,0

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
LỚP 5A5

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN Toán
Thời gian làm bài 35 phút
(Không kể thời gian phát đề

Trường Tiểu học Trường Xuân 1

Họ và tên: Phạm Ngọc Dũng
Lớp: 5A5

Điểm
Bằng số

Lời nhận xét của giáo viên

Bằng chữ

...
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………

1.Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 1 đ)
a. 3
A.

viết dưới dạng số thập phân là:
3,900

B.

b. Hỗn số 3
A.

3,09

C. 3,009

D. 3,90

được chuyển thành phân số là?
B.

C.

D.

2. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là?
A.

B.

C.

D.

b. Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 9,200

B. 9,2

C. 9,002

D. 9,02

3. Tính: (1đ)
a).

+

= ------- = ----

b) 3 x

= ------- = ----

4. Tính : (1đ)
a) 1 - (

+

) = ------ = -----

5. Tính gia trị của biểu thức: (1 đ)

b) 1
+

x

: 1

= .......................... = ............

6. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. 3 m 4 dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,34

B. 3,4

C. 34

= ------ = -----

D. 340

b. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ........ kg là:
A. 34,7

B. 3,47

C. 0,347

D. 0,0347

7. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 1 đ)
a. 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5

B. 5

C. 50

D. 500

b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km
B. 11200m
C. 11km 20m
D. 1120m
8. Bài toán: Một người thợ may 30 bộ quần áo đồng phục hết 75 m vải. Hỏi nếu người
thợ đó may 60 bộ quần áo đồng phục như thế thì cần bao nhiêu mét vải ? (1đ)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------9. Bài toán: Hiệu của hai số là 210. Tỉ số của hai số đó là

. Tìm hai số đó.

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------10. Bài toán: Chu vi của một hình chữ nhật là 180 m. Chiều rộng kém chiều dài 20 m.
Tính diện tích của hình chữ nhật đó?
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hướng dẫn chấm Môn Toán lớp 5A5 giữa học kỳ 1
Năm học 2022 - 2023
1. Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
2. Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
3.Tính : (1đ) – Tính đúng mỗi bài được (0,5đ)
3a).

+

=

a)
a)

=

( B)
( C)
3b) 3 x

b)
b)
=

(A)
(D)

=

4. Tính : (1đ) – Tính đúng mỗi bài được (0,5đ)
4a) 1 - (

+

)= 1 - (

+

)=1-

=

4b) 1

: 1

=

:

=

5. Tính đúng giá trị của biểu thức: ( 1 đ)

+

x

=

+

=

6. Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
7. Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
8. Bài toán : (1đ)

=
a)
a)

( B)
(A)

b)
b)

(C)
(C)

Bài giải

60 bộ quần áo gấp 30 bộ quần áo số lần là :
60 : 30 = 2 (lần)

9. Bài toán (1 đ)

10. Bài toán : (1đ)

(0,5đ)
May 60 bộ quần áo như thế thì cần số mét vải là :
75 x 2 = 150 (m)
(0,5đ)
Đáp số : 150 mét vải
Bài giải
Hiệu số phần bằng nhau :
5 - 2 = 3(phần)
(0,25đ)
Số thứ nhất là :
210 : 3 x 2 = 140
(0,5 đ)
Số thứ hai là :
210 + 140 = 350
(0,25đ)
Đáp số : Số thứ nhất : 140
Số thứ hai : 350
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
180 : 2 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
( 90 – 20) : 2 = 35 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
35 + 20 = 55 (m)
Diện tích của hình chữ nhật là:
55 x 35 = 1925 (m2)
Đáp số : 1925 m2

(0,25 đ)
( 0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)

Bài 8, 9, 10 Học sinh có cách giải khác phù hợp với đề bài, đúng được tính đủ điểm
theo yêu cầu.
* Phụ ghi : Làm tròn điểm VD : 5,5 = 6
 
Gửi ý kiến