đề thi giữ kì 2 toán 10 CD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 13h:07' 11-02-2025
Dung lượng: 255.1 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Đỗ An Thuyên
Ngày gửi: 13h:07' 11-02-2025
Dung lượng: 255.1 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – CÁNH DIỀU
T
T
1
2
Chương
Nội
dung
kiến
thức
Bài 1.
Quy tắc
cộng.
Quy tắc
nhân.
Sơ đồ
hình
cây
Bài 2.
Đại số
Hoán
tổ hợp
vị.
Chỉnh
hợp
Bài 3.
Tổ hợp
Bài 4.
Nhị
thức
Newton
Phương Bài 1.
pháp
Tọa độ
tọa độ
của
trong
vectơ
mặt
Bài 2.
phẳng
Biểu
thức
Mức độ đánh giá
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu dụn
g
1
TNKQ
Đúng - sai
Vận
Biế
Hiểu dụn
t
g
Tổng
Trả lời ngắn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
1
1
Tự luận
Biế
t
Hiểu
Vận
dụn
g
Biế
t
Hiểu
Vận
dụn
g
1
1
1
1
15
2
0
0
7,5
2
3
0
12,5
1
2
1
20
2
1
1
12,5
1
1
1
1
1
1
1
3
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
1
1
tọa độ
của các
phép
toán
vectơ
Bài 3.
Phương
trình
đường
thẳng
Bài 4.
Vị trí
tương
đối và
góc
giữa
hai
đường
thẳng.
Khoản
g cách
từ một
điểm
đến
một
đường
thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Lưu ý:
1
1
Liê
n
Hệ
0
9
1
8
2
5
3,0
30
0
3
5
2,0
20
0
1
7
1
1
1
0
0
6
6
9
1
2,0
20
2
1
0
3,0
30
2
3
1
1
22,5
12
4,0
40
11
3,0
30
4
3,0
30
10
100
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 2 phần: Phần I. Trắc nghiệm khách quan (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng – sai, trả lời ngắn),
Phần II. Tự luận (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Dạng trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý được 0,1 điểm; thí sinh
đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Dạng trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
– Tự luận. Thí sinh trình bày chi tiết câu trả lời. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi ý hỏi của trắc nghiệm đúng sai, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số ý hỏi
mà thí sinh đã trả lời đúng trong từng câu hỏi ở phần trắc nghiệm đúng sai như cấu trúc đã nêu trên.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – CÁNH DIỀU
TT Chương
Nội
dung
kiến
thức
Mức
độ
Biết
1
Đại số
tổ hợp
Bài 1.
Quy tắc
cộng.
Quy tắc
nhân.
Sơ đồ
hình
cây
Hiểu
Vận
dụng
Yêu cầu cần
đạt
- Nắm được
và phân biệt
được quy tắc
cộng và quy
tắc nhân.
- Nắm được
và đọc được
sơ đồ cây
- Đếm được
các kết quả có
thể xảy ra
theo quy tắc
cộng và quy
tắc nhân
- Biết cách sử
dụng sơ đồ
cây cho bài
toán
- Vận dụng
được quy tắc
cộng, quy tắc
nhân, sơ đồ
cây vào các
tình huống
đơn giản
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
C1
C8
C1
Bài 2.
Hoán
vị.
Chỉnh
hợp
Bài 3.
Tổ hợp
Biết
Liên hệ
0918200669
Tính được các
Hiểu hoán vị, chỉnh
hợp
- Nắm được
định nghĩa tổ
hợp.
Biết
- Nắm được
công thức tính
tổ hợp
Hiểu
Bài 4.
Nhị
thức
Newton
Biết
Hiểu
C3
C1a
C1b,
C1c,
C1d
Tính được tổ
hợp
- Nhận biết
được các số
hạng, hệ số
của các số
hạng trong
khai triển nhị
thức Newton
Khai triển
được nhị thức
Newton
với số
mũ thấp (
hoặc
) bằng
cách vận dụng
tổ hợp
C4
C9
C2
2
Phương
pháp
tọa độ
trong
mặt
phẳng
Bài 1.
Tọa độ
của
vectơ
- Áp dụng
được nhị thức
Newton tìm
được các số
Vận
hạng trong
dụng
khai triển, giải
quyết các bài
toán tính tổng,
…
- Nhận biết
được tọa độ
vectơ đối với
một hệ trục
tọa độ
Biết
- Nắm được
một số công
thức liên quan
đến tính tọa
độ vectơ, độ
dài vectơ
- Vận dụng
phương pháp
tọa độ vào bài
Bài 2.
toán giải tam
Biểu
giác.
thức
Vận
- Vận dụng
tọa độ
dụng
kiến thức về
của các
tọa độ vectơ
phép
giải một số
toán
bài toán thực
vectơ
tiễn
Bài 3.
Biết - Vectơ pháp
Phương
tuyến hoặc
trình
vectơ chỉ
C2
C5
C2b
C3
C6
C2a
C3
đường
thẳng
Bài 4.
Hiểu
Vận
dụng
Biết
phương của
đường thẳng
- Điểm thuộc
(không thuộc
đường thẳng)
- Nhận dạng
phương trình
tham số của
đường thẳng
khi biết
đường thẳng
đó đi qua 1
điểm và nhận
1 vectơ chỉ
phương
Vị trí
tương
đối và
góc
giữa
hai
đường
thẳng.
Hiểu
Khoảng
cách từ
một
điểm
đến
một
đường
thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7
5
3,0
30
0
3
5
2,0
20
0
1
1
2,0
20
2
1
0
3,0
30
2
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một công việc hoàn thành khi thực hiện hai hành động liên tiếp, hành động thứ nhất có 3 cách
thực hiện, ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có 5 cách thực hiện hành động thứ hai. Hỏi
công việc đó có bao nhiêu cách thực hiện.
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 2. Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để làm tổ trưởng và tổ phó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm 10 học sinh?
A.
.
B.
Câu 4. Khai triển biểu thức
A. .
B.
.
.
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ
A.
.
B.
A.
.
D.
ta được bao nhiêu số hạng?
C. .
, cho
D.
.
.
, tìm tọa độ của điểm
.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ
đường thẳng
C.
.
C.
.
D.
, cho đường thẳng
.
.
. Một vectơ pháp tuyến của
là
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng
D.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và
LIÊN HỆ 0918200669 ĐỂ CÓ ĐỀ CHI TIẾT
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một trường trung học phổ thông có 8 giáo viên Toán gồm 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có
4 giáo viên nam (không có giáo viên nữ). Nhà trường chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPT
từ các giáo viên Toán và Lý. Khi đó:
a) Chọn 1 giáo viên nữ có
cách.
b) Chọn 2 giáo viên nam môn Vật lý có
cách.
c) Chọn 1 giáo viên nam môn Toán và 1 giáo viên môn Vật lý có
cách.
d) Có 80 cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và
Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.
Câu 2. Cho hai điểm
và đường thẳng
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b) Ta có
.
c) Khoảng cách từ
tới
d) Cosin của góc tạo bởi
là
.
nhỏ hơn khoảng cách từ
và đường thẳng
.
tới
bằng
.
.
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tính số các chỉnh hợp chập 5 của 7 phần tử.
Câu 2. Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 3 con
đường, từ thành phố C đến thành phố D có 4 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 3 con
đường. Không có con đường nào nối trục tiếp thành phố A với D hoặc nối thành phố A đến thành phố
C. Tìm số cách đi khác nhau từ thành phố A đến D.
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Câu
ĐA
1
B
2
C
3
C
4
D
5
A
6
D
7
A
8
D
9
C
10
D
11
D
12
B
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI.
Câu
1
2
a
Đ
Đ
b
Đ
S
c
S
Đ
d
S
Đ
1
2520
2
40
3
300
4
5
C. TRẢ LỜI NGẮN.
Câu
ĐA
Lời giải chi tiết
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một công việc hoàn thành khi thực hiện hai hành động liên tiếp, hành động thứ nhất có 3 cách
thực hiện, ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có 5 cách thực hiện hành động thứ hai. Hỏi
công việc đó có bao nhiêu cách thực hiện.
A. .
B. .
C. .
D.
.
của điểm
.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ
đường thẳng
A.
, cho đường thẳng
. Một vectơ pháp tuyến của
là
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Đường thẳng
nhận
.
.
.
D.
.
làm một vectơ pháp tuyến.
Câu 7. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng
A.
D.
B.
.
Đáp án đúng là: A
Đường thẳng
.
C.
Hướng dẫn giải
có vectơ pháp tuyến
Suy ra vectơ chỉ phương
.
.
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
nên vuông góc với đường thẳng đã cho.
Câu 8. Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và
một nữ tham gia đội xung kích của nhà trường là
A.
.
B.
.
Đáp án đúng là: D
Chọn một bạn nam có 18 cách.
Chọn một bạn nữ có 12 cách.
C.
.
Hướng dẫn giải
Theo quy tắc nhân ta có số cách chọn thỏa yêu cầu đề bài là
Câu 9. Đa thức
A.
.
D.
.
cách.
là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
B.
.
Đáp án đúng là: C
.
C.
.
Hướng dẫn giải
D.
.
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
B.
.
. Khi đó
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
là: B
, cho
bằng:
D.
.
.
Ta có
lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
.
Khi đó
.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một trường trung học phổ thông có 8 giáo viên Toán gồm 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có
4 giáo viên nam (không có giáo viên nữ). Nhà trường chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPT
từ các giáo viên Toán và Lý. Khi đó:
a) Chọn 1 giáo viên nữ có
cách.
b) Chọn 2 giáo viên nam môn Vật lý có
cách.
c) Chọn 1 giáo viên nam môn Toán và 1 giáo viên môn Vật lý có
cách.
d) Có 80 cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và
Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) Đ, c) S, d) S
à phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.
Câu 2. Cho hai điểm
và đường thẳng
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b) Ta có
.
c) Khoảng cách từ
tới
d) Cosin của góc tạo bởi
là
.
nhỏ hơn khoảng cách từ
và đường thẳng
.
tới
bằng
Hướng dẫn giải
.
.
a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ
a) Ta có
.
b)
.
c) Ta có
.
Ta có
.
Vì
nên
.
d) Ta có
Đường thẳng
Gọi
.
nhận
làm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
.
là góc giữa hai đường thẳng.
Ta có
.
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tính số các chỉnh hợp chập 5 của 7 phần tử.
Hướng dẫn giải
Ta có
.
Suy ra hệ số của số hạng chứa
là 40.
Câu 3. Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng tọa độ
với đơn
vị trên các trục tính theo kilômét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố A có
tọa độ (600; 200) đến thành phố B có tọa độ (200; 500) và thời gian bay quãng đường AB là 3 giờ. Hãy
tìm tung độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ.
Hướng dẫn giải
Trả lời: 300
không đổi nên AB = 3AC
.
Ta có
.
Vì
nên
Vậy
.
.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ
thẳng
đi qua
và song song
, cho điểm
và đường thẳng
. Đường
có phương trình
. Tính giá trị biểu thức
.
Hướng dẫn giải
Trả lời: 5
Vì đường thẳng
nên
Vì
nên ta có
đi qua
.
Do đó
.
.
từ thành phố A đến thành phố D là
cách.
TH2: Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 3 con
đường.
Suy ra số cách đi từ thành phố A đến thành phố D là
cách.
Vậy số cách đi khác nhau từ thành phố A đến D là
Câu 2. Tìm hệ số của
trong khai triển:
cách.
Hướng dẫn giải
, với
, biết
.
.
Số hạng tổng quát của khai triển
là:
Số hạng chứa
trong khai triển ứng với số mũ của
Vậy hệ số của
trong khai triển là:
.
.
là:
.
Câu 3. Viết phương trình tham số của đường thẳng
vectơ chỉ phương.
đi qua điểm
Hướng dẫn giải
Đường thẳng
có phương trình là
.
và nhận
làm một
T
T
1
2
Chương
Nội
dung
kiến
thức
Bài 1.
Quy tắc
cộng.
Quy tắc
nhân.
Sơ đồ
hình
cây
Bài 2.
Đại số
Hoán
tổ hợp
vị.
Chỉnh
hợp
Bài 3.
Tổ hợp
Bài 4.
Nhị
thức
Newton
Phương Bài 1.
pháp
Tọa độ
tọa độ
của
trong
vectơ
mặt
Bài 2.
phẳng
Biểu
thức
Mức độ đánh giá
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu dụn
g
1
TNKQ
Đúng - sai
Vận
Biế
Hiểu dụn
t
g
Tổng
Trả lời ngắn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
1
1
Tự luận
Biế
t
Hiểu
Vận
dụn
g
Biế
t
Hiểu
Vận
dụn
g
1
1
1
1
15
2
0
0
7,5
2
3
0
12,5
1
2
1
20
2
1
1
12,5
1
1
1
1
1
1
1
3
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
1
1
tọa độ
của các
phép
toán
vectơ
Bài 3.
Phương
trình
đường
thẳng
Bài 4.
Vị trí
tương
đối và
góc
giữa
hai
đường
thẳng.
Khoản
g cách
từ một
điểm
đến
một
đường
thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Lưu ý:
1
1
Liê
n
Hệ
0
9
1
8
2
5
3,0
30
0
3
5
2,0
20
0
1
7
1
1
1
0
0
6
6
9
1
2,0
20
2
1
0
3,0
30
2
3
1
1
22,5
12
4,0
40
11
3,0
30
4
3,0
30
10
100
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 2 phần: Phần I. Trắc nghiệm khách quan (trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc nghiệm đúng – sai, trả lời ngắn),
Phần II. Tự luận (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Dạng trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý được 0,1 điểm; thí sinh
đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Dạng trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
– Tự luận. Thí sinh trình bày chi tiết câu trả lời. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1,0 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi ý hỏi của trắc nghiệm đúng sai, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số ý hỏi
mà thí sinh đã trả lời đúng trong từng câu hỏi ở phần trắc nghiệm đúng sai như cấu trúc đã nêu trên.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – CÁNH DIỀU
TT Chương
Nội
dung
kiến
thức
Mức
độ
Biết
1
Đại số
tổ hợp
Bài 1.
Quy tắc
cộng.
Quy tắc
nhân.
Sơ đồ
hình
cây
Hiểu
Vận
dụng
Yêu cầu cần
đạt
- Nắm được
và phân biệt
được quy tắc
cộng và quy
tắc nhân.
- Nắm được
và đọc được
sơ đồ cây
- Đếm được
các kết quả có
thể xảy ra
theo quy tắc
cộng và quy
tắc nhân
- Biết cách sử
dụng sơ đồ
cây cho bài
toán
- Vận dụng
được quy tắc
cộng, quy tắc
nhân, sơ đồ
cây vào các
tình huống
đơn giản
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
C1
C8
C1
Bài 2.
Hoán
vị.
Chỉnh
hợp
Bài 3.
Tổ hợp
Biết
Liên hệ
0918200669
Tính được các
Hiểu hoán vị, chỉnh
hợp
- Nắm được
định nghĩa tổ
hợp.
Biết
- Nắm được
công thức tính
tổ hợp
Hiểu
Bài 4.
Nhị
thức
Newton
Biết
Hiểu
C3
C1a
C1b,
C1c,
C1d
Tính được tổ
hợp
- Nhận biết
được các số
hạng, hệ số
của các số
hạng trong
khai triển nhị
thức Newton
Khai triển
được nhị thức
Newton
với số
mũ thấp (
hoặc
) bằng
cách vận dụng
tổ hợp
C4
C9
C2
2
Phương
pháp
tọa độ
trong
mặt
phẳng
Bài 1.
Tọa độ
của
vectơ
- Áp dụng
được nhị thức
Newton tìm
được các số
Vận
hạng trong
dụng
khai triển, giải
quyết các bài
toán tính tổng,
…
- Nhận biết
được tọa độ
vectơ đối với
một hệ trục
tọa độ
Biết
- Nắm được
một số công
thức liên quan
đến tính tọa
độ vectơ, độ
dài vectơ
- Vận dụng
phương pháp
tọa độ vào bài
Bài 2.
toán giải tam
Biểu
giác.
thức
Vận
- Vận dụng
tọa độ
dụng
kiến thức về
của các
tọa độ vectơ
phép
giải một số
toán
bài toán thực
vectơ
tiễn
Bài 3.
Biết - Vectơ pháp
Phương
tuyến hoặc
trình
vectơ chỉ
C2
C5
C2b
C3
C6
C2a
C3
đường
thẳng
Bài 4.
Hiểu
Vận
dụng
Biết
phương của
đường thẳng
- Điểm thuộc
(không thuộc
đường thẳng)
- Nhận dạng
phương trình
tham số của
đường thẳng
khi biết
đường thẳng
đó đi qua 1
điểm và nhận
1 vectơ chỉ
phương
Vị trí
tương
đối và
góc
giữa
hai
đường
thẳng.
Hiểu
Khoảng
cách từ
một
điểm
đến
một
đường
thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
7
5
3,0
30
0
3
5
2,0
20
0
1
1
2,0
20
2
1
0
3,0
30
2
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một công việc hoàn thành khi thực hiện hai hành động liên tiếp, hành động thứ nhất có 3 cách
thực hiện, ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có 5 cách thực hiện hành động thứ hai. Hỏi
công việc đó có bao nhiêu cách thực hiện.
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 2. Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để làm tổ trưởng và tổ phó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm 10 học sinh?
A.
.
B.
Câu 4. Khai triển biểu thức
A. .
B.
.
.
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ
A.
.
B.
A.
.
D.
ta được bao nhiêu số hạng?
C. .
, cho
D.
.
.
, tìm tọa độ của điểm
.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ
đường thẳng
C.
.
C.
.
D.
, cho đường thẳng
.
.
. Một vectơ pháp tuyến của
là
.
B.
.
C.
.
Câu 7. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng
D.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và
LIÊN HỆ 0918200669 ĐỂ CÓ ĐỀ CHI TIẾT
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một trường trung học phổ thông có 8 giáo viên Toán gồm 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có
4 giáo viên nam (không có giáo viên nữ). Nhà trường chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPT
từ các giáo viên Toán và Lý. Khi đó:
a) Chọn 1 giáo viên nữ có
cách.
b) Chọn 2 giáo viên nam môn Vật lý có
cách.
c) Chọn 1 giáo viên nam môn Toán và 1 giáo viên môn Vật lý có
cách.
d) Có 80 cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và
Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.
Câu 2. Cho hai điểm
và đường thẳng
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b) Ta có
.
c) Khoảng cách từ
tới
d) Cosin của góc tạo bởi
là
.
nhỏ hơn khoảng cách từ
và đường thẳng
.
tới
bằng
.
.
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tính số các chỉnh hợp chập 5 của 7 phần tử.
Câu 2. Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 3 con
đường, từ thành phố C đến thành phố D có 4 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 3 con
đường. Không có con đường nào nối trục tiếp thành phố A với D hoặc nối thành phố A đến thành phố
C. Tìm số cách đi khác nhau từ thành phố A đến D.
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
Câu
ĐA
1
B
2
C
3
C
4
D
5
A
6
D
7
A
8
D
9
C
10
D
11
D
12
B
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI.
Câu
1
2
a
Đ
Đ
b
Đ
S
c
S
Đ
d
S
Đ
1
2520
2
40
3
300
4
5
C. TRẢ LỜI NGẮN.
Câu
ĐA
Lời giải chi tiết
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một công việc hoàn thành khi thực hiện hai hành động liên tiếp, hành động thứ nhất có 3 cách
thực hiện, ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có 5 cách thực hiện hành động thứ hai. Hỏi
công việc đó có bao nhiêu cách thực hiện.
A. .
B. .
C. .
D.
.
của điểm
.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ
đường thẳng
A.
, cho đường thẳng
. Một vectơ pháp tuyến của
là
.
B.
.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Đường thẳng
nhận
.
.
.
D.
.
làm một vectơ pháp tuyến.
Câu 7. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng
A.
D.
B.
.
Đáp án đúng là: A
Đường thẳng
.
C.
Hướng dẫn giải
có vectơ pháp tuyến
Suy ra vectơ chỉ phương
.
.
.
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
nên vuông góc với đường thẳng đã cho.
Câu 8. Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và
một nữ tham gia đội xung kích của nhà trường là
A.
.
B.
.
Đáp án đúng là: D
Chọn một bạn nam có 18 cách.
Chọn một bạn nữ có 12 cách.
C.
.
Hướng dẫn giải
Theo quy tắc nhân ta có số cách chọn thỏa yêu cầu đề bài là
Câu 9. Đa thức
A.
.
D.
.
cách.
là khai triển của nhị thức nào dưới đây?
B.
.
Đáp án đúng là: C
.
C.
.
Hướng dẫn giải
D.
.
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
B.
.
. Khi đó
C.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có
là: B
, cho
bằng:
D.
.
.
Ta có
lần lượt là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
.
Khi đó
.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một trường trung học phổ thông có 8 giáo viên Toán gồm 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có
4 giáo viên nam (không có giáo viên nữ). Nhà trường chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPT
từ các giáo viên Toán và Lý. Khi đó:
a) Chọn 1 giáo viên nữ có
cách.
b) Chọn 2 giáo viên nam môn Vật lý có
cách.
c) Chọn 1 giáo viên nam môn Toán và 1 giáo viên môn Vật lý có
cách.
d) Có 80 cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và
Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.
Hướng dẫn giải
a) Đ, b) Đ, c) S, d) S
à phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.
Câu 2. Cho hai điểm
và đường thẳng
a) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b) Ta có
.
c) Khoảng cách từ
tới
d) Cosin của góc tạo bởi
là
.
nhỏ hơn khoảng cách từ
và đường thẳng
.
tới
bằng
Hướng dẫn giải
.
.
a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ
a) Ta có
.
b)
.
c) Ta có
.
Ta có
.
Vì
nên
.
d) Ta có
Đường thẳng
Gọi
.
nhận
làm vectơ pháp tuyến của đường thẳng
.
là góc giữa hai đường thẳng.
Ta có
.
C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tính số các chỉnh hợp chập 5 của 7 phần tử.
Hướng dẫn giải
Ta có
.
Suy ra hệ số của số hạng chứa
là 40.
Câu 3. Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng tọa độ
với đơn
vị trên các trục tính theo kilômét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố A có
tọa độ (600; 200) đến thành phố B có tọa độ (200; 500) và thời gian bay quãng đường AB là 3 giờ. Hãy
tìm tung độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ.
Hướng dẫn giải
Trả lời: 300
không đổi nên AB = 3AC
.
Ta có
.
Vì
nên
Vậy
.
.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ
thẳng
đi qua
và song song
, cho điểm
và đường thẳng
. Đường
có phương trình
. Tính giá trị biểu thức
.
Hướng dẫn giải
Trả lời: 5
Vì đường thẳng
nên
Vì
nên ta có
đi qua
.
Do đó
.
.
từ thành phố A đến thành phố D là
cách.
TH2: Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 3 con
đường.
Suy ra số cách đi từ thành phố A đến thành phố D là
cách.
Vậy số cách đi khác nhau từ thành phố A đến D là
Câu 2. Tìm hệ số của
trong khai triển:
cách.
Hướng dẫn giải
, với
, biết
.
.
Số hạng tổng quát của khai triển
là:
Số hạng chứa
trong khai triển ứng với số mũ của
Vậy hệ số của
trong khai triển là:
.
.
là:
.
Câu 3. Viết phương trình tham số của đường thẳng
vectơ chỉ phương.
đi qua điểm
Hướng dẫn giải
Đường thẳng
có phương trình là
.
và nhận
làm một
 








Các ý kiến mới nhất