Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị phượng
Ngày gửi: 19h:33' 13-04-2023
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: dương thị phượng
Ngày gửi: 19h:33' 13-04-2023
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HOÀI ĐỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS ĐÔNG LA
NĂM HỌC 2022-2023
HỌ VÀ TÊN:………………………
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
LỚP:……………………………….
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi bản địa là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
C. Gà Ri
D. Cả 3 đáp án trên
C. Gà Ri
D. Lợn Landrace
Câu 3. Vật nuôi ngoại nhập là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
Câu 4. Lợn Landrace có nguồn gốc từ:
A. Đan Mạch
B. Anh
C. Hà Lan
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Nuôi chăn thả tự do
B. Chăn nuôi nông hộ
C. Chăn nuôi trang trại
D. Đáp án B và C đều đúng
Câu 6. Người làm nghề chăn nuôi sẽ:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Nuôi con cái sinh sản (gia súc) được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:
A. Vật nuôi béo
B. Vật nuôi gầy
C. Không quá béo, không quá gầy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Đặc điểm vật nuôi non:
A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện
C. Cường độ sinh trưởng lớn
B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể
B. Sức đề kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 12. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo chất
dinh dưỡng :
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Trình bày đặc điểm lợn cỏ?
Câu 2 (2 điểm). Liệt kê những biện pháp trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa
phương em?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
I. Trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12
B
A
D
D
A
D
D
C
C
D
D
C
II. Tự luận
Câu 1.
Đặc điểm lợn cỏ: Lợn cỏ có da và lông màu đen. Lợn có khối lượng nhỏ (chỉ khoảng 10 –
15kg), chậm lớn, đẻ ít.Tuy nhiên giống lợn này dễ nuôi, thịt săn chắc, thơm ngon.
Câu 2.
Những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em (chó):
- Vệ sinh thường xuyên khu vực sinh hoạt của thú cưng.
- Xây dựng chế độ ăn uống khoa học cho thú cưng.
- Tiêm phòng đầy đủ các loại bệnh (bệnh dại, viêm phế quản hô hấp,..)
- Lựa chọn bệnh viện thú y uy tín để chăm sóc thú cưng.
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 2
Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
Nhận biết
Thông hiểu
Biết một số vật
nuôi phổ biến
Phân biệt được
các phương
Nhận dạng được
thức, các nghề vật nuôi bản địa
trong chăn nuôi
Số câu: 2
Số câu:1
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:0,5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:5%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 35%
Trình bày các
công việc trong
nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
Số câu:
Số câu:4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Nuôi dưỡng và
chăm sóc vật
nuôi
Phòng và trị
bệnh cho vật
nuôi
Vận dụng
Biết nguyên
nhân gây bệnh
cho vật nuôi
Vận dụng cao
Tổng
Vận dụng thực
tiễn địa phương
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số câu: 5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Chăn nuôi gà
thịt trong nông
hộ
Tổng
Số điểm: 0,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 7
Số câu: 5
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 14
Số điểm: 3,5
Số điểm: 2,5
Số điểm: 2
Số điểm: 2
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 35%
Tỉ lệ: 25%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS ĐÔNG LA
NĂM HỌC 2022-2023
HỌ VÀ TÊN:………………………
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
LỚP:……………………………….
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi bản địa là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
C. Gà Ri
D. Cả 3 đáp án trên
C. Gà Ri
D. Lợn Landrace
Câu 3. Vật nuôi ngoại nhập là:
A. Lợn Móng Cái
B. Lớn Sóc
Câu 4. Lợn Landrace có nguồn gốc từ:
A. Đan Mạch
B. Anh
C. Hà Lan
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Nuôi chăn thả tự do
B. Chăn nuôi nông hộ
C. Chăn nuôi trang trại
D. Đáp án B và C đều đúng
Câu 6. Người làm nghề chăn nuôi sẽ:
A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Nuôi con cái sinh sản (gia súc) được chia làm mấy giai đoạn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:
A. Vật nuôi béo
B. Vật nuôi gầy
C. Không quá béo, không quá gầy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Đặc điểm vật nuôi non:
A. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện
C. Cường độ sinh trưởng lớn
B. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể
B. Sức đề kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Có mấy nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 12. Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo chất
dinh dưỡng :
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Trình bày đặc điểm lợn cỏ?
Câu 2 (2 điểm). Liệt kê những biện pháp trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa
phương em?
Bài làm
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
I. Trắc nghiệm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12
B
A
D
D
A
D
D
C
C
D
D
C
II. Tự luận
Câu 1.
Đặc điểm lợn cỏ: Lợn cỏ có da và lông màu đen. Lợn có khối lượng nhỏ (chỉ khoảng 10 –
15kg), chậm lớn, đẻ ít.Tuy nhiên giống lợn này dễ nuôi, thịt săn chắc, thơm ngon.
Câu 2.
Những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em (chó):
- Vệ sinh thường xuyên khu vực sinh hoạt của thú cưng.
- Xây dựng chế độ ăn uống khoa học cho thú cưng.
- Tiêm phòng đầy đủ các loại bệnh (bệnh dại, viêm phế quản hô hấp,..)
- Lựa chọn bệnh viện thú y uy tín để chăm sóc thú cưng.
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 2
Giới thiệu
chung về chăn
nuôi
Nhận biết
Thông hiểu
Biết một số vật
nuôi phổ biến
Phân biệt được
các phương
Nhận dạng được
thức, các nghề vật nuôi bản địa
trong chăn nuôi
Số câu: 2
Số câu:1
Số câu: 1
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số điểm:0,5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm: 3,5
Tỉ lệ: 10%
Tỉ lệ:5%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 35%
Trình bày các
công việc trong
nuôi dưỡng,
chăm sóc vật
nuôi
Số câu:
Số câu:4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 4
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Nuôi dưỡng và
chăm sóc vật
nuôi
Phòng và trị
bệnh cho vật
nuôi
Vận dụng
Biết nguyên
nhân gây bệnh
cho vật nuôi
Vận dụng cao
Tổng
Vận dụng thực
tiễn địa phương
Số câu: 4
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Số câu: 5
Số điểm: 2
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 2
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1
Số câu:
Số câu:
Số câu:
Số câu: 1
Chăn nuôi gà
thịt trong nông
hộ
Tổng
Số điểm: 0,5
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm:
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 7
Số câu: 5
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu: 14
Số điểm: 3,5
Số điểm: 2,5
Số điểm: 2
Số điểm: 2
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 35%
Tỉ lệ: 25%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 20%
Tỉ lệ: 100%
 









Các ý kiến mới nhất