Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:35' 24-03-2024
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:35' 24-03-2024
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Kết quả điều tra về sự ưa thích các
Câu 2: Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn tỉ số phần trăm kết
loại màu sắc của 120 học sinh ở một trường
quả xếp loại học lực của học sinh lớp 7D. Biết lớp 7D có
tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên. 40 học sinh. Lớp 7D có bao nhiêu học sinh giỏi?
Em hãy cho biết có bao nhiêu học sinh
thích màu tím:
Y
TB
G
Khá
A. 13 học sinh
B. 18 học sinh
C. 15 học sinh
D. 17 học sinh
A. 12
B. 13
C.22
D.23
Câu 3: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết x =
thì y = . Hỏi hệ số tỉ lệ nghịch của y
theo x là bao nhiêu ?
D. -3
A. -
B.
C. -
Câu 4: Giá trị của biểu thức M = - 3x2y3 tại x = -1, y = 1 là:
A. 3
B. -3
C. 18
D. -18
0
0
0
Câu 5: Tam giác MNP có
góc ngoài tại P bằng:A. 60
B. 120
C. 20
D. 1800
Câu 6: Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn:A. 25% B. 50%
C. 75% D. 100%
Câu 7. Trong biểu đồ hình quạt tròn, khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hai hình quạt bằng nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ
B. Cả hình quạt tròn biểu diễn 75%
C. Hình quạt nào lớn hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
D. hình quạt tròn biểu diễn 25%
Câu 8. Muốn so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu ta nên dùng:
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ đoạn thẳng.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
A
Câu 9: Cho hình vẽ: Biết AD là tia phân giác của góc BAC
a) Tìm và chứng minh cặp tam giác bằng nhau.
b) Biết
. Tính
E
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có
và AB = 5cm.
B
D
Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a/ Cm:
ABD =
EBD.
b/ Cm: ABE là tam giác đều.
c/ Tính độ dài cạnh BC.
C
....................Hết...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
3
B
Câu
4
D
5
B
Đáp án
6
C
Điểm
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh
0,5
b/ Bảng “tần số”
1
Giá trị (x)
10
13
15
17
Tần số (n)
3
4
7
6
0,75
N = 20
M0 = 15
(3 điểm) c/ Tính số trung bình cộng
=
0,5
=14,45
0,5
d/ Đưa ra được nhận xét
0,75
e/ Vẽ biểu đồ chính xác
B
E
2
A
D
1
C
(3 điểm)
a/ Chứng minh được: ABD = EBD.
b/ Chứng minh được: ABE là tam giác đều.
c/ Tính độ dài cạnh BC=10cm.
1
1
3
(1điểm)
1điểm)
E đạt GTNN
Vì
đạt GTLN
nên
đạt GTLN
là số nguyên dương lớn nhất
Câu 1. Kết quả điều tra về sự ưa thích các
Câu 2: Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn tỉ số phần trăm kết
loại màu sắc của 120 học sinh ở một trường
quả xếp loại học lực của học sinh lớp 7D. Biết lớp 7D có
tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên. 40 học sinh. Lớp 7D có bao nhiêu học sinh giỏi?
Em hãy cho biết có bao nhiêu học sinh
thích màu tím:
Y
TB
G
Khá
A. 13 học sinh
B. 18 học sinh
C. 15 học sinh
D. 17 học sinh
A. 12
B. 13
C.22
D.23
Câu 3: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau, biết x =
thì y = . Hỏi hệ số tỉ lệ nghịch của y
theo x là bao nhiêu ?
D. -3
A. -
B.
C. -
Câu 4: Giá trị của biểu thức M = - 3x2y3 tại x = -1, y = 1 là:
A. 3
B. -3
C. 18
D. -18
0
0
0
Câu 5: Tam giác MNP có
góc ngoài tại P bằng:A. 60
B. 120
C. 20
D. 1800
Câu 6: Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn:A. 25% B. 50%
C. 75% D. 100%
Câu 7. Trong biểu đồ hình quạt tròn, khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hai hình quạt bằng nhau biểu diễn cùng một tỉ lệ
B. Cả hình quạt tròn biểu diễn 75%
C. Hình quạt nào lớn hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
D. hình quạt tròn biểu diễn 25%
Câu 8. Muốn so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu ta nên dùng:
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ đoạn thẳng.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
A
Câu 9: Cho hình vẽ: Biết AD là tia phân giác của góc BAC
a) Tìm và chứng minh cặp tam giác bằng nhau.
b) Biết
. Tính
E
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có
và AB = 5cm.
B
D
Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a/ Cm:
ABD =
EBD.
b/ Cm: ABE là tam giác đều.
c/ Tính độ dài cạnh BC.
C
....................Hết...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
3
B
Câu
4
D
5
B
Đáp án
6
C
Điểm
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh
0,5
b/ Bảng “tần số”
1
Giá trị (x)
10
13
15
17
Tần số (n)
3
4
7
6
0,75
N = 20
M0 = 15
(3 điểm) c/ Tính số trung bình cộng
=
0,5
=14,45
0,5
d/ Đưa ra được nhận xét
0,75
e/ Vẽ biểu đồ chính xác
B
E
2
A
D
1
C
(3 điểm)
a/ Chứng minh được: ABD = EBD.
b/ Chứng minh được: ABE là tam giác đều.
c/ Tính độ dài cạnh BC=10cm.
1
1
3
(1điểm)
1điểm)
E đạt GTNN
Vì
đạt GTLN
nên
đạt GTLN
là số nguyên dương lớn nhất
 









Các ý kiến mới nhất