Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:36' 24-03-2024
Dung lượng: 57.9 KB
Số lượt tải: 323
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:36' 24-03-2024
Dung lượng: 57.9 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 TOÁN 6
I/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
0,5
−4
B.
3
13
Câu 2: Các số sau, cách viết nào cho ta phân số.
Câu 3: Số nghịch đảo của
Câu 4: Khi rút gọn phân
−4
là: A.
7
0
8
2,3
−3
A.
B.
4
5
C.
−4
7
D.
C.
4
7
B.
Câu 5: Tổng của hai phân số
−7 15
−4
+
bằng: A.
6
6
3
B.
1
−3
1 −3
và
, kết quả là: A. <
5
5
5 5
C.
17
10
Câu 11: Kết quả của phép tính
2 3
5
+ là: A.
5 7
12
B.
5
7
Câu 12: Kết quả của phép tính
2 10
4
⋅
là: A.
5 3
3
B.
4
5
Câu 13: Kết quả của phép tính 0,25.40 là: A. 10 B. 1
1,7
10
C.
C.
29
35
D.
29
12
5
2
D.
3
25
C.
C. 100
C. 73460
Câu 16: Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là:A. 312,1
B. 312,2
Câu 17: Làm tròn số 29,153 đến hàng phần trăm là:A. 29,1
B. 29,2 C. 29,15
3
5
C.
B.
5
3
D. 73470
D. 73470
C. 312,16
0
0
D.
D. 6
D. 312,17
D. 29,16
−3
7
C. 60
17
100
D. 1000
B. 73500
Câu 19: Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:A.
D. 3
7
D.
Câu 15: Làm tròn số 73465 đến hàng trăm là:A. 73465
3
7
C. 2
7
−1 −3
<
5
5
1,7
100
C. 73460
B.
D.
D. 0,0003
B. 73500
7
3
−1 −3
<
5
5
C. 0,03
Câu 14: Làm tròn số 73465 đến hàng chục là:A. 73465
Câu 18: Tỉ số của 3 và 7 là:A.
−11
3
C.
B. 1
7
−9
21
D.
1 −3
B. >
5 5
B. 0,003
B.
D.
11
3
D. 1,7
3
được viết dưới dạng số thập phân là: A. 0,3
100
Câu 10: Số 0,17 được viết dưới dạng phân số là: A.
3
7
C. 5
Trong các phân số −1 ; 3 và 2 , phân số lớn nhất là: A. −1
Câu 8:
7 7
7
7
Câu 9: Phân số
C.
9
0
−7
4
D.
9
21
4
3
Câu 6: Kết quả của phép tính 2,15+3,85 là: A. 7 B. 6
Câu 7: So sánh hai phân số
B.
D.
7
4
C.
−27
−3
ta được phân số tối giản là: A.
63
7
−2,3
4,5
1
−9
−7
3
0
0
Câu 20: Đoạn thẳng AB có độ dài 5cm, đoạn thẳng CD có độ dài bằng 10cm. Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và
5
1
10
đoạn thẳng CD là:
A.
B.
C. 2
D.
10
2
5
Câu 21:
3
của 60 là: A. 45
4
B. 30
C. 40
D. 50
Câu 22:
3
của nó bằng 6 thì nó là
11
Câu 23: Số đối của
18
11
−7
7
là: A.
13
13
Câu 24: Đổi phân số
B. 22
−7
−13
B.
C.
−15
1
ra hỗn số ta được:A.−4
4
4
Câu 25: Khi đổi hỗn số −3
Câu 26:
A.
2
của 25 cm là:
5
13
−7
B.−3
D.
7
−13
D.
C.−7
C.
75
cm
2
B.
3
11
3
4
1
−3
−11
ra phân số ta được : A.
B.
4
4
4
A. 10cm
C.
−13
4
C. 0,1 m
Câu 27: Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
1
2
D.
C. Ba điểm A, B, D thẳng hàng
D. Ba điểm B, D, C thẳng hàng
D
Câu 28: Cho hình vẽ sau : Hai đường thẳng song song với nhau là :
C. a và c
Câu 29: Cho hình vẽ sau :
8
m
5
B
c
C
d
a
D. b và d
c
7
4
13
4
D.
A
B. Ba điểm A, D, C thẳng hàng
B. c và d
D.−2
d
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
A. a và b
18
66
b
d
a
m
b
Hai đường thẳng cắt nhau là :
A.
a và b
B. c và d
Câu 30: Hình vẽ sau có số đoạn thẳng là:
A. 1
C. a và m
A
B. 2
D. b và d
B
C. 3
C
D. 4
Câu 31: Để đặt tên cho một điểm người ta dùng:
A. Một chữ cái thường
B. Hai chữ cái thường
C. Một chữ cái in hoa
Câu 32: Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
A. 1
Câu 33: Cho hình vẽ:
B. 2
C. 3
D. 4
B
d
A
Khẳng định nào sau đây sai:
A) Điểm A thuộc đường thẳng d.
B) Điểm B không thuộc đường thẳng d.
C) Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B. D) Đường thẳng d đi qua điểm A.
II/ TỰ LUẬN:
D. Hai chữ cái in hoa
a/2 7
Bài 1: Thực hiện các phép tính: 5 + 5
2 7
b /❑ +
15 15
5 2
c /❑ ⋅
7 11
d /❑ 3,15+2,4
5 2 5 9
e/ ⋅ + ⋅
7 11 7 11
f /❑1,25 . 3,6+3,6 . 8,75 g/ A=1+ 2+ 3+4 +5+...+99+100 h /B=
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+...+
1.2 2.3 3.4 4.5 5.6
99.100
1 1
1
1
1
i/1+ + 2 +⋅ ⋅⋅+ 99 + 100 + 100
2 2
2
2
2
k /1 2 3 4
99
⋅ ⋅ ⋅ ⋅⋅ ⋅
2 3 4 5
100
j/2 2
2
+
+...+
5.7 7.9
53.55
Bài 2: Vẽ đường thẳng b
a) Vẽ điểm M không nằm trên đường thẳng b
b) Vẽ điểm N nằm trên đường thẳng b
Bài 3: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng
a/ Vẽ điểm M thuộc đường thẳng AB, điểm E không thuộc đường thẳng AB.
b/ Vẽ đường thẳng qua E và cắt đường thẳng AB tại A.
Bài 4: Quan sát hình 1 và chỉ ra:
a/ Các cặp đường thẳng song song
d
b
a
b/ Các cặp đường thẳng cắt nhau
h
i
k
Hình 1
Bài 5: Nhìn hình vẽ 2 và chỉ ra :
Hình 2
M
a/ Các cặp đường thẳng song song
B
O
b/ Các cặp đường thẳng cắt nhau và xác định tổng số giao điểm
D
N
CHỦ ĐỀ: PHÂN SỐ – SỐ THẬP PHÂN
Bài 1.
Bài 2.
Viết các phân số sau:
a) Một phần chín;
b) Ba phần âm hai;
c) Âm chín phần mười
d) Âm hai phần âm ba
a) Dùng cả hai số 6 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần);
b) Dùng cả hai số -5 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần).
Bài 3.
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:
a) Mét: 3dm; 11 cm; 213mm;
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
b) Mét vuông: 7dm2; 129cm2;
c) Mét khối: 521dm3.
9 −4 −6
2
;
;
;
Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
−7 −3 −11 −13
1
2
3
3
2
3
−7
−7
; b ¿ và
; c¿
v à ;¿d ¿
và
So sánh hai phân số: a ¿ và
3
3
4
2
−5
5
3
4
a) Cho tập hợp A={−2 ;1 ; 3 } . Viết tập hợp B các phân số có tử và mẫu khác nhau thuộc tập hợp A
b) Cho ba số nguyên -7; 2 và 5. Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho
Bài 7.
Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:
3
−3
4
a)
;
b)
;
c)
n−3
n−1
3 n+1
1 x
x −1
4
x
=
Tìm số nguyên x, biết: a) =
b) =
c)
6 18
8 4
−5 10
11 −22
x 8
x
−11
=
d) =
e) =
f)
5
x
8 x
−11
x
1 x : 8−1
25 2 x +3
6
9
=
Bài 9. Tìm số nguyên x, biết: a) =
b) =
c)
2
14
30
6
x−3 2 x−7
Bài 10. So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
1 5
4 3
−3
−4
−5
63
a ¿ và ; b ¿ và ; c ¿
và
;¿d ¿
và
;
3 6
5 7
11
13
6
−70
5
Bài 11. Cho biểu thức M = với n là số nguyên:
n
Bài 8.
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
−3
Bài 12. Cho biểu thức M =
với n là số nguyên:
n−1
d)
−7
6
=
x+1 x+ 27
b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3,
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 3; n = 5; n = -4.
DẠNG 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
4 −8 −5 −7
;
;
;
25 45 9 −12
−8 −13 1
;
;
Bài 2. Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau:
18 15 −7
3 7
3 −4
b¿ .
Bài 3. Thực hiện phép tính: a ¿ +
5 5
2 5
Bài 1. Tìm số đối của các phân số sau:
( )
Bài 4. a. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 8,088; 8,008; 8,080; 9,990
b. Viết các số theo thứ tự giảm dần: −7,32 ;−7,302 ;−7,032;−7,3222
Bài 5: Tính: a. (−12,34 )−5,67
b. (−68,76) :(−18)
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
3 6
Bài 1. Tìm x, biết: a) = ;
8 x
4 −7
1
)−
Bài 2. Tính: a. +(
5
6
30
3
1 1
x+ =
4
5 6
2 −5 6
.
b. +
4 3 5
b)
(
)
Bài 3. Tính một cách hợp lí.
a) 5,34 . 26,15 + 5,34 . (−126,15 )
b)
−5 8 −2 4
7
+ +
+
+
9 15 11 −9 15
Bài 4. Thực hiện phép tính
2
A = - 1,6 :(1 + 3 )
1
15
4 2
B = 1,4 . 49 - ( 5 + 3 ) : 2 5
Bài 5. Tính chu vi tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là 3,4 cm; 5,8 cm; 6,7 cm.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
C=−1,7.2,3+1,7.(−3,7)−0,17 :0,1
D=
11
8
4
.(−0,4)− .2,75+(−1,2):
4
5
11
Bài 2. Tìm x biết:
2
a) (2,8 x−32): =−90
3
b) ¿
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
1
1
1
1
119
+
+
+.....+
. x=
Bài 1. Tìm x biết:
1.2.3 .4 2.3 .4 .5 3.4 .5 .6
7.8 .9 .10
720
1 1 1
1 1
Bài 2. Cho A= + + +...+ +
31 32 33
59 60
4
Chứng tỏ rằng: A< .
5
(
)
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN
3
Bài 1:Tuấn có 21 biên bi. Tuấn cho Dũng số bi của mình. Hỏi: Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
7
Bài 2: Một mảnh đất người ta dùng 63 m2 để trồng rau. Tính diện tích của mảnh đất đó, biết diện tích trồng rau
chiếm 30 % diện tích mảnh đất đó.
3
Bài 3: Biết quả dưa hấu nặng 4,2 kg. Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?
4
Bài 4: Trong một hộp sữa Ông Thọ có 380 gam sữa. Trong đó có 8 % là dầu thực vật. Tính lượng dầu thực vật
trong hộp sữa.
5
Bài 5: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích miếng
11
đất.
Bài 6: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh
1
1
giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng 3 số
học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 7: Kết quả học lực cuối năm học cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh khá
6
bằng số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng 140 % số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh;
5
biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
3
Bài 8: Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng bằng chiều dài.
5
a) Tính diện tích mảnh vườn;
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết
5
diện tích ao là 360m2. Tính diện tích ao.
6
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau.
6
Bài 9: Trong một trường học có số học sinh toàn trường là 1210 em, biết số học sinh gái bằng số học sinh trai.
5
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
2
2
Bài 10: Ba xã A, B, C có 12000 dân, biết số dân xã A bằng 0,5 số dân xã B và bằng số dân xã C. Tính số dân
3
5
của mỗi xã.
BÀI TẬP HÌNH HỌC LỚP 6
Bài 1.Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB , biết AO = 5cm . Tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 2. Trên đường thẳng xy lấy hai điểm A và B . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB , biết AB = 12 cm .
Tính MA, MB
Bài 4. Vẽ hai tia Ox, Oy đối nhau . Lấy A thuộc Ox , B thuộc Oy sao cho OA = OB . Điểm A là gì của đoạn thẳng
AB ? Vì sao?
Bài 5. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B C theo thứ tự ấy sao cho AB = BC .Điểm B là gì của đoạn thẳng
AC ? cho AC = 24 cm tính BA , BC
Bài 6. Vẽ hai tia Ox, Oy đối nhau . Lấy A thuộc Ox , B thuộc Oy sao cho OA = OB và AB = 50 cm. Tính OA?
Bài 7.Vẽ đoạn thẳng AB = 30 cm có điểm O là nằm giữa hai điểm A và B sao cho AB=2OA
1) CMR : AO = OB.
2) 2) O là trung điểm của đoạn thẳng AB.
3) 3) tính OA và OB
Bài 8. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B soa cho MA = ½ AB . Điểm M là gì của đoạn thẳng AB . Biết AB
= 40 cm . Tính MA ,MB
Bài 10. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B C theo thứ tự ấy sao cho AB = 5cm, AC = 20 cm .Tính BC ? gọi
O là trung điểm của đoạn BC. Tính OB , OC
Bài 11. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B C theo thứ tự ấy sao cho AB = 7cm, BC = 20 cm AC =
12cm .Trong ba điểm A,B,C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Gọi M là trung điểm của AB . Tính MA.
Bài 12. Cho ba điểm A,B,C thuộc đường thẳng xy với AC = 8 cm , CB = 6 cm , AB = 14 cm . gọi M là trung
điểm của BC . Tính MC
Bài 13. Lấy hai điểm M ,N trên đường thẳng xy sao cho MN = 8cm và O là trung điểm của đoạn thẳng MN .Lấy
A thuộc xy sao cho NA = 4 cm và MA = 12 cm . trong ba điểm A,M,N điểm nào nằm giữa hai điểm còn
lại.
Bài 14. Cho CD = 8 cm điểm O thuộc CD . gọi M là trung điểm của OC , N là trung điểm của DO . tính MN
Bài 15. Cho AB = 4 cm . gọi O là trung điểm của AB . trên tia OA lấy E , trên tia OB lấy F sao cho OE = OF = 3
cm . Chứng tỏ O là trung điểm của EF và AE = BF
Bài 16. Cho điểm O thuộc đường thẳng xy . trên Ox lấy A sao cho OA = 10 cm . trên Oy lấy B sao cho OB = 12
cm . Gọi I là trung điểm của đoạn AB . Hỏi I nằm giữa A và O hay B và O
Bài 17. Cho C nằm giữa hai điểm điểm A và B điểm M nằm giữa hai điểm A và C điểm N nằm giữa hai điểm C
và B
a) Tia CM trùng với tia nào ? tại sao ?
b) Tia CN trùng với tia nào ? tại sao ?
c) Giải thích tại sao C nằm giữa hai điểm M và N
Bài 18.Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 8cm , OB = 12cm . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
OA, OB
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? tại sao ? tính AB
b) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không
c) Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng AM không ? tại sao ?
bài 19. Trên tia Ax lấy lần lượt ba điểm B,C,D sao cho CD = 2BC = 4AB .Gọi I là trung điểm của đoạn BD
a) I có nằm giữa B và C không
b) Tính AI biết AD = 14cm
Bài 20. Trên tia Im lấy M .N sao cho IN = 3cm , IM = 12cm . Gọi P là điểm nằm giữa M và N sao cho MP = ¼
MN
a) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc M
b) Điểm M có nằm giữa hai điểm I và N không ? tại sao ? tính MN.
c) Tính MP, NP
d) Điểm P có là trung điểm của IN không ? tại sao
Bài 21. Cho hai điểm M, N thuộc tia Ox sao cho OM = 2cm ,ON = 5cm . Điểm P thuộc tia đối của tia Ox sao cho
OP = 3cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không ? tại sao ? tính MN.
b) So sánh MN và OP .
c) Gọi I là trung điểm của OM . Tính IO và ip
d) Điểm I coa là trung điểm của NP không tại sao ?
Bài 22. Cho tia Ox lấy các điểm M; N thuộc Ox sao cho OM = 2 cm ; ON = 3 cm.Lấy các điểm A và B sao cho M
là trung điểm của đoạn thẳng OA , N là trung điểm của đoạn thẳng OB
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không ? tại sao ? tính MN.
b) Tính OA;OB;AB
c) Chứng tỏ rằng A là trung điểm của đoạn thẳng MB.
Bài 23. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm ; OB = 6 cm
a) Trong ba điểm A;B;C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? vì sao ? tính AB.
b) Gọi C và D lần lượt là trung điểm của OA và AB .. tính AD; CD
c) Lấy điểm E sao cho O là trung điểm của AE . Hỏi A có là trung điểm của BE không? Tại sa
Bài 24. Trên đường thẳng xy lấy điểm O . Trên Ox lấy điểm M sao cho OM = 2 cm . trên tia Oy lấy điểm N và P
sao cho ON = 2cm và OP = a > 2 cm
a) chứng tỏ rằng O là trung điểm của MN
b) Tìm giá trị của a để N là trung điểm của OP
Bài 25. Cho đoạn thẳng AB và điểm O nằm giữa hai điểm A và B .biết AO = ½ AB . Chứng tỏ rằng O là trung
điểm của đoạn thẳng AB
Bài 26. Cho đoạn thẳng AB = 210 cm .Gọi M1 là trung điểm của đoạn thẳng AB .M2 là trung điểm của đoạn thẳng
M1B, M3 là trung điểm của đoạn thẳng M2B......, M10 là trung điểm của đoạn thẳng M9B . Tính độ dài đoạn
thẳng M1M10
Bài 27. Vẽ 3 điểm B,C,D cùng thuộc đường thẳng d, trong đó điểm D nằm giữa hai điểm B và C. A là điểm
không thuộc đường thẳng d.
a) Có tất cả bao nhiêu đường thẳng? Kể tên các đường thẳng đó?
b)Điểm nào là giao điểm của các đường thẳng AB, AC, AD. Nêu tên hai tia đối nhau gốc D
Bài 28. Vẽ đường thẳng MN. Lấy điểm A nằm giữa hai điểm M và N, lấy điểm O nằm ngoài đường thẳng MN.
Vẽ các tia OM, OA, ON.
a) Nêu tên hai tia đối nhau và hai tia trùng nhau gốc M.
b) Vẽ tia Nx cắt tia OA tại điểm E sao cho điểm A nằm giữa điểm O và điểm E.
Bài 29.Cho 3 điểm H, I, K thuộc đường thẳng d (I nằm giữa H; K) và điểm M nằm ngòai đường thẳng d.
a. Vẽ tia MH, đọan thẳng MI, đường thẳng MK.
b. Nêu tên những cặp tia đối nhau.
Bài 30. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng.
a) Vẽ đường thẳng AB, tia BC, đoạn thẳng AC.
b) Trên đường thẳng AB, lấy điểm M sao cho A nằm giữa M và B.
c) Vẽ tia Bx là tia đối của tia BC.
Bài 30. Trên tia Oy, xác định các điểm A, B sao cho OA = 3cm; OB = 5cm
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
Trên tia đối của tia Oy, lấy điểm C sao cho CB = 8cm. Chứng tỏ O là trung điểm đoạn thẳng AC.
Bài 31. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a) Tính độ dài AB. Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao ?
b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 3cm. Tính CA.
Bài 32. Cho đoạn thẳng MN = 6cm. Trên MN lấy I sao cho IM = 3cm
a/ Điểm I có nằm giữa hai điểm M, N không ? Vì sao ?
b/ Tính IN ?
c/ Điểm I có là trung điểm của MN không ? Vì sao ?
Bài 33. Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm.
Trên tia Oy lấy điểmB sao cho AB = 8cm.
a) Trong 3 điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng OB. Từ đó cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ?
Bài 34. Trên cùng tia Ox lấy lần lượt hai điểm A, B sao cho OA = 3cm và OB = 8cm.
a) Trong ba điểm O, A, B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi M là điểm nằm trên đoạn thẳng AB sao cho BM = 2cm. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng
OC không? Vì sao?
Bài 35.Cho hai tia Ox và Oy đối nhau .Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho
EG = 8cm.
a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng OG. Từ đó cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ?
Bài 36. Trên tia Ox, lấy điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm
a) Điểm nào nằm giữa 2 trong 3 điểm O, A, B. Vì sao? Tính AB.
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho AC = 6cm.Chứng tỏ O là trung điểm AC
I/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
0,5
−4
B.
3
13
Câu 2: Các số sau, cách viết nào cho ta phân số.
Câu 3: Số nghịch đảo của
Câu 4: Khi rút gọn phân
−4
là: A.
7
0
8
2,3
−3
A.
B.
4
5
C.
−4
7
D.
C.
4
7
B.
Câu 5: Tổng của hai phân số
−7 15
−4
+
bằng: A.
6
6
3
B.
1
−3
1 −3
và
, kết quả là: A. <
5
5
5 5
C.
17
10
Câu 11: Kết quả của phép tính
2 3
5
+ là: A.
5 7
12
B.
5
7
Câu 12: Kết quả của phép tính
2 10
4
⋅
là: A.
5 3
3
B.
4
5
Câu 13: Kết quả của phép tính 0,25.40 là: A. 10 B. 1
1,7
10
C.
C.
29
35
D.
29
12
5
2
D.
3
25
C.
C. 100
C. 73460
Câu 16: Làm tròn số 312,163 đến hàng phần mười là:A. 312,1
B. 312,2
Câu 17: Làm tròn số 29,153 đến hàng phần trăm là:A. 29,1
B. 29,2 C. 29,15
3
5
C.
B.
5
3
D. 73470
D. 73470
C. 312,16
0
0
D.
D. 6
D. 312,17
D. 29,16
−3
7
C. 60
17
100
D. 1000
B. 73500
Câu 19: Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:A.
D. 3
7
D.
Câu 15: Làm tròn số 73465 đến hàng trăm là:A. 73465
3
7
C. 2
7
−1 −3
<
5
5
1,7
100
C. 73460
B.
D.
D. 0,0003
B. 73500
7
3
−1 −3
<
5
5
C. 0,03
Câu 14: Làm tròn số 73465 đến hàng chục là:A. 73465
Câu 18: Tỉ số của 3 và 7 là:A.
−11
3
C.
B. 1
7
−9
21
D.
1 −3
B. >
5 5
B. 0,003
B.
D.
11
3
D. 1,7
3
được viết dưới dạng số thập phân là: A. 0,3
100
Câu 10: Số 0,17 được viết dưới dạng phân số là: A.
3
7
C. 5
Trong các phân số −1 ; 3 và 2 , phân số lớn nhất là: A. −1
Câu 8:
7 7
7
7
Câu 9: Phân số
C.
9
0
−7
4
D.
9
21
4
3
Câu 6: Kết quả của phép tính 2,15+3,85 là: A. 7 B. 6
Câu 7: So sánh hai phân số
B.
D.
7
4
C.
−27
−3
ta được phân số tối giản là: A.
63
7
−2,3
4,5
1
−9
−7
3
0
0
Câu 20: Đoạn thẳng AB có độ dài 5cm, đoạn thẳng CD có độ dài bằng 10cm. Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và
5
1
10
đoạn thẳng CD là:
A.
B.
C. 2
D.
10
2
5
Câu 21:
3
của 60 là: A. 45
4
B. 30
C. 40
D. 50
Câu 22:
3
của nó bằng 6 thì nó là
11
Câu 23: Số đối của
18
11
−7
7
là: A.
13
13
Câu 24: Đổi phân số
B. 22
−7
−13
B.
C.
−15
1
ra hỗn số ta được:A.−4
4
4
Câu 25: Khi đổi hỗn số −3
Câu 26:
A.
2
của 25 cm là:
5
13
−7
B.−3
D.
7
−13
D.
C.−7
C.
75
cm
2
B.
3
11
3
4
1
−3
−11
ra phân số ta được : A.
B.
4
4
4
A. 10cm
C.
−13
4
C. 0,1 m
Câu 27: Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
1
2
D.
C. Ba điểm A, B, D thẳng hàng
D. Ba điểm B, D, C thẳng hàng
D
Câu 28: Cho hình vẽ sau : Hai đường thẳng song song với nhau là :
C. a và c
Câu 29: Cho hình vẽ sau :
8
m
5
B
c
C
d
a
D. b và d
c
7
4
13
4
D.
A
B. Ba điểm A, D, C thẳng hàng
B. c và d
D.−2
d
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
A. a và b
18
66
b
d
a
m
b
Hai đường thẳng cắt nhau là :
A.
a và b
B. c và d
Câu 30: Hình vẽ sau có số đoạn thẳng là:
A. 1
C. a và m
A
B. 2
D. b và d
B
C. 3
C
D. 4
Câu 31: Để đặt tên cho một điểm người ta dùng:
A. Một chữ cái thường
B. Hai chữ cái thường
C. Một chữ cái in hoa
Câu 32: Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song
A. 1
Câu 33: Cho hình vẽ:
B. 2
C. 3
D. 4
B
d
A
Khẳng định nào sau đây sai:
A) Điểm A thuộc đường thẳng d.
B) Điểm B không thuộc đường thẳng d.
C) Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B. D) Đường thẳng d đi qua điểm A.
II/ TỰ LUẬN:
D. Hai chữ cái in hoa
a/2 7
Bài 1: Thực hiện các phép tính: 5 + 5
2 7
b /❑ +
15 15
5 2
c /❑ ⋅
7 11
d /❑ 3,15+2,4
5 2 5 9
e/ ⋅ + ⋅
7 11 7 11
f /❑1,25 . 3,6+3,6 . 8,75 g/ A=1+ 2+ 3+4 +5+...+99+100 h /B=
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+...+
1.2 2.3 3.4 4.5 5.6
99.100
1 1
1
1
1
i/1+ + 2 +⋅ ⋅⋅+ 99 + 100 + 100
2 2
2
2
2
k /1 2 3 4
99
⋅ ⋅ ⋅ ⋅⋅ ⋅
2 3 4 5
100
j/2 2
2
+
+...+
5.7 7.9
53.55
Bài 2: Vẽ đường thẳng b
a) Vẽ điểm M không nằm trên đường thẳng b
b) Vẽ điểm N nằm trên đường thẳng b
Bài 3: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng
a/ Vẽ điểm M thuộc đường thẳng AB, điểm E không thuộc đường thẳng AB.
b/ Vẽ đường thẳng qua E và cắt đường thẳng AB tại A.
Bài 4: Quan sát hình 1 và chỉ ra:
a/ Các cặp đường thẳng song song
d
b
a
b/ Các cặp đường thẳng cắt nhau
h
i
k
Hình 1
Bài 5: Nhìn hình vẽ 2 và chỉ ra :
Hình 2
M
a/ Các cặp đường thẳng song song
B
O
b/ Các cặp đường thẳng cắt nhau và xác định tổng số giao điểm
D
N
CHỦ ĐỀ: PHÂN SỐ – SỐ THẬP PHÂN
Bài 1.
Bài 2.
Viết các phân số sau:
a) Một phần chín;
b) Ba phần âm hai;
c) Âm chín phần mười
d) Âm hai phần âm ba
a) Dùng cả hai số 6 và 7 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần);
b) Dùng cả hai số -5 và 9 để viết thành phân số (mỗi số chỉ được viết 1 lần).
Bài 3.
Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:
a) Mét: 3dm; 11 cm; 213mm;
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
b) Mét vuông: 7dm2; 129cm2;
c) Mét khối: 521dm3.
9 −4 −6
2
;
;
;
Hãy viết các phân số sau thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
−7 −3 −11 −13
1
2
3
3
2
3
−7
−7
; b ¿ và
; c¿
v à ;¿d ¿
và
So sánh hai phân số: a ¿ và
3
3
4
2
−5
5
3
4
a) Cho tập hợp A={−2 ;1 ; 3 } . Viết tập hợp B các phân số có tử và mẫu khác nhau thuộc tập hợp A
b) Cho ba số nguyên -7; 2 và 5. Viết tất cả các phân số có tử và mẫu là các số nguyên đã cho
Bài 7.
Tìm các số nguyên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên:
3
−3
4
a)
;
b)
;
c)
n−3
n−1
3 n+1
1 x
x −1
4
x
=
Tìm số nguyên x, biết: a) =
b) =
c)
6 18
8 4
−5 10
11 −22
x 8
x
−11
=
d) =
e) =
f)
5
x
8 x
−11
x
1 x : 8−1
25 2 x +3
6
9
=
Bài 9. Tìm số nguyên x, biết: a) =
b) =
c)
2
14
30
6
x−3 2 x−7
Bài 10. So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:
1 5
4 3
−3
−4
−5
63
a ¿ và ; b ¿ và ; c ¿
và
;¿d ¿
và
;
3 6
5 7
11
13
6
−70
5
Bài 11. Cho biểu thức M = với n là số nguyên:
n
Bài 8.
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
−3
Bài 12. Cho biểu thức M =
với n là số nguyên:
n−1
d)
−7
6
=
x+1 x+ 27
b) Tìm phân số M, biết n = 6; n = 7; n = -3,
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để M là phân số?
b) Tìm phân số M, biết n = 3; n = 5; n = -4.
DẠNG 2: CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ, PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
4 −8 −5 −7
;
;
;
25 45 9 −12
−8 −13 1
;
;
Bài 2. Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau:
18 15 −7
3 7
3 −4
b¿ .
Bài 3. Thực hiện phép tính: a ¿ +
5 5
2 5
Bài 1. Tìm số đối của các phân số sau:
( )
Bài 4. a. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 8,088; 8,008; 8,080; 9,990
b. Viết các số theo thứ tự giảm dần: −7,32 ;−7,302 ;−7,032;−7,3222
Bài 5: Tính: a. (−12,34 )−5,67
b. (−68,76) :(−18)
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
3 6
Bài 1. Tìm x, biết: a) = ;
8 x
4 −7
1
)−
Bài 2. Tính: a. +(
5
6
30
3
1 1
x+ =
4
5 6
2 −5 6
.
b. +
4 3 5
b)
(
)
Bài 3. Tính một cách hợp lí.
a) 5,34 . 26,15 + 5,34 . (−126,15 )
b)
−5 8 −2 4
7
+ +
+
+
9 15 11 −9 15
Bài 4. Thực hiện phép tính
2
A = - 1,6 :(1 + 3 )
1
15
4 2
B = 1,4 . 49 - ( 5 + 3 ) : 2 5
Bài 5. Tính chu vi tam giác biết độ dài ba cạnh lần lượt là 3,4 cm; 5,8 cm; 6,7 cm.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
C=−1,7.2,3+1,7.(−3,7)−0,17 :0,1
D=
11
8
4
.(−0,4)− .2,75+(−1,2):
4
5
11
Bài 2. Tìm x biết:
2
a) (2,8 x−32): =−90
3
b) ¿
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
1
1
1
1
119
+
+
+.....+
. x=
Bài 1. Tìm x biết:
1.2.3 .4 2.3 .4 .5 3.4 .5 .6
7.8 .9 .10
720
1 1 1
1 1
Bài 2. Cho A= + + +...+ +
31 32 33
59 60
4
Chứng tỏ rằng: A< .
5
(
)
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ VỀ PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN
3
Bài 1:Tuấn có 21 biên bi. Tuấn cho Dũng số bi của mình. Hỏi: Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?
7
Bài 2: Một mảnh đất người ta dùng 63 m2 để trồng rau. Tính diện tích của mảnh đất đó, biết diện tích trồng rau
chiếm 30 % diện tích mảnh đất đó.
3
Bài 3: Biết quả dưa hấu nặng 4,2 kg. Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg?
4
Bài 4: Trong một hộp sữa Ông Thọ có 380 gam sữa. Trong đó có 8 % là dầu thực vật. Tính lượng dầu thực vật
trong hộp sữa.
5
Bài 5: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính diện tích miếng
11
đất.
Bài 6: Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh
1
1
giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng 3 số
học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 7: Kết quả học lực cuối năm học cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung bình. Biết số học sinh khá
6
bằng số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng 140 % số học sinh giỏi. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh;
5
biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
3
Bài 8: Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng bằng chiều dài.
5
a) Tính diện tích mảnh vườn;
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết
5
diện tích ao là 360m2. Tính diện tích ao.
6
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau.
6
Bài 9: Trong một trường học có số học sinh toàn trường là 1210 em, biết số học sinh gái bằng số học sinh trai.
5
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
2
2
Bài 10: Ba xã A, B, C có 12000 dân, biết số dân xã A bằng 0,5 số dân xã B và bằng số dân xã C. Tính số dân
3
5
của mỗi xã.
BÀI TẬP HÌNH HỌC LỚP 6
Bài 1.Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB , biết AO = 5cm . Tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 2. Trên đường thẳng xy lấy hai điểm A và B . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB , biết AB = 12 cm .
Tính MA, MB
Bài 4. Vẽ hai tia Ox, Oy đối nhau . Lấy A thuộc Ox , B thuộc Oy sao cho OA = OB . Điểm A là gì của đoạn thẳng
AB ? Vì sao?
Bài 5. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B C theo thứ tự ấy sao cho AB = BC .Điểm B là gì của đoạn thẳng
AC ? cho AC = 24 cm tính BA , BC
Bài 6. Vẽ hai tia Ox, Oy đối nhau . Lấy A thuộc Ox , B thuộc Oy sao cho OA = OB và AB = 50 cm. Tính OA?
Bài 7.Vẽ đoạn thẳng AB = 30 cm có điểm O là nằm giữa hai điểm A và B sao cho AB=2OA
1) CMR : AO = OB.
2) 2) O là trung điểm của đoạn thẳng AB.
3) 3) tính OA và OB
Bài 8. Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B soa cho MA = ½ AB . Điểm M là gì của đoạn thẳng AB . Biết AB
= 40 cm . Tính MA ,MB
Bài 10. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B C theo thứ tự ấy sao cho AB = 5cm, AC = 20 cm .Tính BC ? gọi
O là trung điểm của đoạn BC. Tính OB , OC
Bài 11. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm A , B C theo thứ tự ấy sao cho AB = 7cm, BC = 20 cm AC =
12cm .Trong ba điểm A,B,C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Gọi M là trung điểm của AB . Tính MA.
Bài 12. Cho ba điểm A,B,C thuộc đường thẳng xy với AC = 8 cm , CB = 6 cm , AB = 14 cm . gọi M là trung
điểm của BC . Tính MC
Bài 13. Lấy hai điểm M ,N trên đường thẳng xy sao cho MN = 8cm và O là trung điểm của đoạn thẳng MN .Lấy
A thuộc xy sao cho NA = 4 cm và MA = 12 cm . trong ba điểm A,M,N điểm nào nằm giữa hai điểm còn
lại.
Bài 14. Cho CD = 8 cm điểm O thuộc CD . gọi M là trung điểm của OC , N là trung điểm của DO . tính MN
Bài 15. Cho AB = 4 cm . gọi O là trung điểm của AB . trên tia OA lấy E , trên tia OB lấy F sao cho OE = OF = 3
cm . Chứng tỏ O là trung điểm của EF và AE = BF
Bài 16. Cho điểm O thuộc đường thẳng xy . trên Ox lấy A sao cho OA = 10 cm . trên Oy lấy B sao cho OB = 12
cm . Gọi I là trung điểm của đoạn AB . Hỏi I nằm giữa A và O hay B và O
Bài 17. Cho C nằm giữa hai điểm điểm A và B điểm M nằm giữa hai điểm A và C điểm N nằm giữa hai điểm C
và B
a) Tia CM trùng với tia nào ? tại sao ?
b) Tia CN trùng với tia nào ? tại sao ?
c) Giải thích tại sao C nằm giữa hai điểm M và N
Bài 18.Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 8cm , OB = 12cm . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
OA, OB
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? tại sao ? tính AB
b) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không
c) Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng AM không ? tại sao ?
bài 19. Trên tia Ax lấy lần lượt ba điểm B,C,D sao cho CD = 2BC = 4AB .Gọi I là trung điểm của đoạn BD
a) I có nằm giữa B và C không
b) Tính AI biết AD = 14cm
Bài 20. Trên tia Im lấy M .N sao cho IN = 3cm , IM = 12cm . Gọi P là điểm nằm giữa M và N sao cho MP = ¼
MN
a) Kể tên các cặp tia đối nhau gốc M
b) Điểm M có nằm giữa hai điểm I và N không ? tại sao ? tính MN.
c) Tính MP, NP
d) Điểm P có là trung điểm của IN không ? tại sao
Bài 21. Cho hai điểm M, N thuộc tia Ox sao cho OM = 2cm ,ON = 5cm . Điểm P thuộc tia đối của tia Ox sao cho
OP = 3cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không ? tại sao ? tính MN.
b) So sánh MN và OP .
c) Gọi I là trung điểm của OM . Tính IO và ip
d) Điểm I coa là trung điểm của NP không tại sao ?
Bài 22. Cho tia Ox lấy các điểm M; N thuộc Ox sao cho OM = 2 cm ; ON = 3 cm.Lấy các điểm A và B sao cho M
là trung điểm của đoạn thẳng OA , N là trung điểm của đoạn thẳng OB
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không ? tại sao ? tính MN.
b) Tính OA;OB;AB
c) Chứng tỏ rằng A là trung điểm của đoạn thẳng MB.
Bài 23. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm ; OB = 6 cm
a) Trong ba điểm A;B;C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? vì sao ? tính AB.
b) Gọi C và D lần lượt là trung điểm của OA và AB .. tính AD; CD
c) Lấy điểm E sao cho O là trung điểm của AE . Hỏi A có là trung điểm của BE không? Tại sa
Bài 24. Trên đường thẳng xy lấy điểm O . Trên Ox lấy điểm M sao cho OM = 2 cm . trên tia Oy lấy điểm N và P
sao cho ON = 2cm và OP = a > 2 cm
a) chứng tỏ rằng O là trung điểm của MN
b) Tìm giá trị của a để N là trung điểm của OP
Bài 25. Cho đoạn thẳng AB và điểm O nằm giữa hai điểm A và B .biết AO = ½ AB . Chứng tỏ rằng O là trung
điểm của đoạn thẳng AB
Bài 26. Cho đoạn thẳng AB = 210 cm .Gọi M1 là trung điểm của đoạn thẳng AB .M2 là trung điểm của đoạn thẳng
M1B, M3 là trung điểm của đoạn thẳng M2B......, M10 là trung điểm của đoạn thẳng M9B . Tính độ dài đoạn
thẳng M1M10
Bài 27. Vẽ 3 điểm B,C,D cùng thuộc đường thẳng d, trong đó điểm D nằm giữa hai điểm B và C. A là điểm
không thuộc đường thẳng d.
a) Có tất cả bao nhiêu đường thẳng? Kể tên các đường thẳng đó?
b)Điểm nào là giao điểm của các đường thẳng AB, AC, AD. Nêu tên hai tia đối nhau gốc D
Bài 28. Vẽ đường thẳng MN. Lấy điểm A nằm giữa hai điểm M và N, lấy điểm O nằm ngoài đường thẳng MN.
Vẽ các tia OM, OA, ON.
a) Nêu tên hai tia đối nhau và hai tia trùng nhau gốc M.
b) Vẽ tia Nx cắt tia OA tại điểm E sao cho điểm A nằm giữa điểm O và điểm E.
Bài 29.Cho 3 điểm H, I, K thuộc đường thẳng d (I nằm giữa H; K) và điểm M nằm ngòai đường thẳng d.
a. Vẽ tia MH, đọan thẳng MI, đường thẳng MK.
b. Nêu tên những cặp tia đối nhau.
Bài 30. Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
- Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng.
a) Vẽ đường thẳng AB, tia BC, đoạn thẳng AC.
b) Trên đường thẳng AB, lấy điểm M sao cho A nằm giữa M và B.
c) Vẽ tia Bx là tia đối của tia BC.
Bài 30. Trên tia Oy, xác định các điểm A, B sao cho OA = 3cm; OB = 5cm
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB
Trên tia đối của tia Oy, lấy điểm C sao cho CB = 8cm. Chứng tỏ O là trung điểm đoạn thẳng AC.
Bài 31. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a) Tính độ dài AB. Điểm A có phải là trung điểm của OB không ? Vì sao ?
b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 3cm. Tính CA.
Bài 32. Cho đoạn thẳng MN = 6cm. Trên MN lấy I sao cho IM = 3cm
a/ Điểm I có nằm giữa hai điểm M, N không ? Vì sao ?
b/ Tính IN ?
c/ Điểm I có là trung điểm của MN không ? Vì sao ?
Bài 33. Cho đường thẳng xy và điểm O nằm trên đường thẳng đó. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm.
Trên tia Oy lấy điểmB sao cho AB = 8cm.
a) Trong 3 điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng OB. Từ đó cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ?
Bài 34. Trên cùng tia Ox lấy lần lượt hai điểm A, B sao cho OA = 3cm và OB = 8cm.
a) Trong ba điểm O, A, B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi M là điểm nằm trên đoạn thẳng AB sao cho BM = 2cm. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng
OC không? Vì sao?
Bài 35.Cho hai tia Ox và Oy đối nhau .Trên tia Ox lấy điểm E sao cho OE = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm G sao cho
EG = 8cm.
a) Trong 3 điểm O, E, G thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng OG. Từ đó cho biết điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng EG không ?
Bài 36. Trên tia Ox, lấy điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm
a) Điểm nào nằm giữa 2 trong 3 điểm O, A, B. Vì sao? Tính AB.
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho AC = 6cm.Chứng tỏ O là trung điểm AC
 








Các ý kiến mới nhất