Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:39' 24-03-2024
Dung lượng: 271.0 KB
Số lượt tải: 354
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:39' 24-03-2024
Dung lượng: 271.0 KB
Số lượt tải: 354
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
- Biết được số liệu, cách biểu diễn số
liệu trên biểu đồ cột, đọc biểu đồ cột.
- Biết được đối tượng thống kê, tiêu chí
thống kê.
- Biết kiểm đếm xác suất thực nghiệm
Một số yếu của các sự kiện đơn giản.
tố thống kê Làm quen với một số mô hình xác suất
và xác suất
đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác
( 12 tiết)
suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
( 4 điểm)
nhiều lần của một sự kiện trong một số mô
Nhận biết
TNKQ TL
3
1,0
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ TL
2
3,0
Vận dụng cao
TNKQ TL
Tổng câu,
điểm
5
(40%)
hình xác suất đơn giản.
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản
Mở rộng phân số, phân số bằng nhau
2
3
Phân số
( 8 tiết)
( 3 điểm)
So sánh phân số, hỗn số dương
4
1,0
1
1,0
Các phép tính với phân số
Những hình Điểm, đường thẳng, điểm nằm giữa hai
hình học cơ điểm, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng,
bản (8 tiết)
trung điểm đoạn thẳng.
(3,0 điểm)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
1,0
11
3,0
30%
1
1,0
1
2,0
70%
40%
3
4,0
20%
1
2,0
30%
10%
1
1,0
6
3,0
(30%)
5
3,0
(30%)
16
10,0
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 6
TT
1
Chương/Chủ đề
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao
Nhận biết:
- Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí đơn giản.
1 TN
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: (3.1; 3.2)
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ cột đơn.
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng
liệu theo các tiêu
thống kê, biểu đồ thích hợp.
chí cho trước
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước từ những
nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn
học khác.
Làm quen với
một số mô hình
xác suất đơn
giản. Làm quen
với việc mô tả
xác suất (thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra
nhiều lần của
một sự kiện
trong một số mô
Nhận biết:
2TN
Làm quen với mô hình xác suất trong một số (C4; C5)
trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ trò chơi
tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai
khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu,
…)
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản
Vận dụng:
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng
1TL (C14)
2
PHÂN
SỐ
hình xác suất
đơn giản.
Mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng xảy
ra nhiều lần của
một sự kiện
trong một số mô
hình xác suất
đơn giản
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart)
Thông hiểu:
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần
thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả
năng đó trong một số mô hình xác suất đơn
giản.
Khái niệm phân
số, phân số bằng
nhau
Nhận biết:
Nhận biết phân số, phân số bằng nhau, phân số
đối.
Thông hiểu
- Hiểu được hai phân số bằng nhau
So sánh phân số,
hỗn số dương
Nhận biết:
- Nhận biết được hỗn số dương, viết được hỗn
1TN (C7)
số dương về phân số và ngược lại.
Thông hiểu:
1TL (C12)
- So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
-Tính được giá trị của một hỗn số.
Nhận biết:
- Biết sử dụng quy tắc dấu ngoặc để tính giá
chị của biểu thức nhanh và hợp lí.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ với
phân số.
- Áp dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính
Các phép toán
cộng, trừ phân
số.
TL (15)
3TN (C1;
C2; C6)
3
Những
hình
hình
học cơ
bản
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với các phép tính về phân số
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số.
Điểm, đoạn
Nhận biết:
3TN (C8;
thẳng, độ dài
Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
C9; C10)
đoạn thẳng, trung điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
(C11)
điểm cùa đoạn
điểm không thuộc đường thẳng
thẳng.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng
hàng, điểm nằm giữa hai điểm, khái niệm tia.
- Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng.
Thông hiểu:
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Dùng các kí hiệu biểu diễn các yếu tố hình học
Vận dụng .
-Tính được độ dài đoạn thẳng dựa vào điểm
nằm giữa hai điểm.
- Chứng minh 1 điểm là trung điểm của đoạn
thẳng
11
30
1TL(C13)
1TL (C16)
70
3
40
1
20
30
1
10
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN TÁM
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 1
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 16 câu, 03 trang)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 [NB]: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số ?
A)
B)
C)
Câu 2 [NB]: Phân số đối của phân số
A.
D)
là phân số ?
B.
C.
D.
Câu 3 [NB]: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu 3.1: Khối 6 có bao nhiêu học sinh Giỏi?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
C)
D)
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
Câu 4 [NB]: Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt
xuất hiện của đồng xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 [NB]: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1;
2; 3; 4; 5; 6 . Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất hiện của
xúc xắc?
A) 4
B) 5
C) 6
Câu 6 [NB]: Phân số nào sau đây bằng phân số
A. -
Câu 7 [NB]: Hỗn số
A.
B.
D) 2
?
C.
D. -
được viết dưới dạng phân số ?
B.
C.
D.
Câu 8 [NB]: Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là ?
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
Câu 9 [NB]:
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A) Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D)Hình 1 và Hình 3
Hình 4
Câu 10 [NB]: Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Câu 11 [NB]:
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∈ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∉ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (7,0 điểm):
Câu 12 [TH] (1,0 điểm): So sánh
a)
b)
và
và
Câu 13 [VDC] (1,0 điểm):
Mẹ có một số kẹo, mẹ cho chị của Lan tổng số kẹo rồi cho Lan
Hỏi số kẹo mẹ còn lại chiếm bao nhiêu phần tổng số kẹo?
Câu 14 [TH] (1,5 điểm):
tổng số kẹo.
Thống kê số lượng các loại giầy thể thao đã bán của một cửa hàng bán giầy trong
tháng 5 như bảng sau:
Cỡ giầy
Số bán được
37
18
38
32
39
58
40
65
41
42
42
15
a) Tính tổng số giầy bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
Câu 15 [TH] (1,5 điểm):
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 20 lần liên tiếp có 5 lần xuất hiện bóng đỏ. Tính xác suất thực
nghiệm xuất hiện bóng màu đỏ?
Câu 16 [VD] (2,0 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao
cho AM = 4cm.
a) Tính độ dài của đoạn thẳng MB?
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
......Hết..........
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN TÁM
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 2
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 16 câu, 03 trang)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 [NB]: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A)
B)
C)
Câu 2 [NB]: Phân số đối của phân số
D)
là phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 [NB]: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu 3.1: Khối 6 có bao nhiêu học sinh Khá?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
C)
D)
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
Câu 4 [NB]: Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với
mặt xuất hiện của đồng xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 [NB]: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên
dương 1; 2; 3; 4; 5; 6 . Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất
hiện của xúc xắc?
A) 6
B) 5
Câu 6 [NB]: Phân số nào sau đây bằng phân số
A. Câu 7 [NB]: Hỗn số
B.
C) 4
D) 2
?
C.
D.
được viết dưới dạng phân số ?
A.
B.
C.
Câu 8 [NB]: Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC
D.
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 9 [NB]:
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 1
Hình 2
Hình 4
Hình 3
A) Hình 1 và Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D) Hình 3
Câu 10 [NB]: Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
Câu 11 [NB]:
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∉ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∈ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (8,0 điểm):
Câu 12 [TH] (1,0 điểm): So sánh
a)
và
b)
và
Câu 13 [VDC] (1,0 điểm): Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người
thứ nhất mất 4 giờ, người thứ hai mất 5 giờ và người thứ ba mất 7 giờ mới làm xong
việc đó. Hỏi nếu ba người cùng làm thì sau một giờ làm được bao nhiêu phần công
việc?
Câu 14 [TH] (1,5 điểm): Thống kê số lượng các cỡ áo đã bán của một cửa hàng trong
tháng 5 như bảng sau:
Cỡ áo
Số bán được
37
20
38
30
39
45
40
60
41
42
42
18
a) Tính tổng số áo bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
Câu 15 [TH] (1,5 điểm):
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 30 lần liên tiếp có 15 lần xuất hiện bóng xanh. Tính xác suất thực
nghiệm xuất hiện bóng màu xanh?
Câu 1
6 [VD] (2,0 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao
cho AM = 3cm.
a) Tính độ dài của đoạn thẳng MB?
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
......Hết..........
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN
TÁM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
ĐỀ 1
(Đáp án gồm 16 câu, 03 trang)
A. Hướng dẫn chấm:
- Bài kiểm tra tính theo thang điểm 10, điểm thành phần chia nhỏ tới 0,25 điểm.
- Học sinh làm đúng đến đâu chấm điểm đến đó.
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Tổng điểm bài kiểm tra là tổng điểm từng phần.
B. Đáp án:
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3.1
3.2
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
án
C
B
A
C
B
C
C
A
C
D
D
A
II. Tự luận (7,0 điểm) :
Đáp án
Câu
Thang
điểm
0.5
12
a)
<
0.5
(1,0 điểm)
b,
14
>
Số kẹo của Lan và mẹ cho chị Lan chiếm số phần kẹo là:
(1,0 điểm)
0,5
( Tổng số kẹo)
Số kẹo của mẹ chị Lan chiếm số phần kẹo là:
( Tổng số kẹo)
0,5
a)Tổng số giầy bán được trong tháng 5 là:
15
(1,5 điểm)
18+ 32 + 58 + 65 + 42 + 15 = 230 ( đôi )
b) Cửa hàng nên nhập về nhiều hơn những đôi giầy cỡ 39, 40,
41 để bán trong tháng tiếp theo vì các đôi giầy cỡ này bán chạy.
0,75
0,75
a) Có 3 kết quả có thể xảy ra tương ứng 3 màu của quả bóng:
16
đỏ; xanh và vàng.
(1,5 điểm)
) Xác suất thực nghiệm xuất hiện bóng màu đỏ là:
b
Vẽ đúng hình
17
(2,0 điểm)
0,75
0,75
0,5
a) Ta có AM + MB= AB hay 4 + MB = 8 cm
Suy ra: MB = 8 - 4 = 4cm
0,5
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B vì AM < AB
Mà AM= MB = 4cm.
0,5
Vậy M là trung điểm của AB.
0,5
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN TÁM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
(Đáp án gồm 16 câu, 03 trang)
A. Hướng dẫn chấm:
- Bài kiểm tra tính theo thang điểm 10, điểm thành phần chia nhỏ tới 0,25 điểm.
- Học sinh làm đúng đến đâu chấm điểm đến đó.
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Tổng điểm bài kiểm tra là tổng điểm từng phần.
B. Đáp án:
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3.1
3.2
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
án
C
A
D
C
B
A
C
D
A
A
D
C
II. Tự luận (7,0 điểm) :
Đáp án
Câu
Thang
điểm
0.5
12
a)
>
(1,0 điểm)
0.5
)
b
13
<
Số phần công việc người thứ nhất làm được trong một giờ là:
0,25
(1,0 điểm)
(công việc)
Số phần công việc người thứ hai làm được trong một giờ là:
0,25
(công việc)
Số phần công việc người thứ ba làm được trong một giờ là:
(công việc)
Nếu ba người cùng làm thì sau một giờ làm được số phần công
việc là:
0,25
(công việc)
0,25
Vậy nếu ba người cùng làm thì sau một giờ làm được
việc)
(công
a)Tổng số áo bán được trong tháng 5 là:
14
(1,5 điểm)
20 + 30 + 45 + 60 + 42 + 18 = 215 ( chiếc)
b)Cửa hàng nên nhập về nhiều hơn những cỡ 39, 40, 41 để bán
trong tháng tiếp theo vì các áo cỡ này bán chạy.
0,75
0,75
a) Có 3 kết quả có thể xảy ra tương ứng 3 màu của quả bóng: đỏ;
15
xanh và vàng.
(1,5 điểm)
) Xác suất thực nghiệm xuất hiện bóng màu xanh là:
b
16
Vẽ đúng hình
0,5
1,0
0,5
(2,0 điểm)
a) Ta có AM + MB= AB hay 3 + MB = 6 cm
Suy ra: MB = 6 - 3 = 3 cm
0,5
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B vì AM < AB
Mà AM= MB = 3 cm.
0,5
Vậy M là trung điểm của AB.
0,5
MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
- Biết được số liệu, cách biểu diễn số
liệu trên biểu đồ cột, đọc biểu đồ cột.
- Biết được đối tượng thống kê, tiêu chí
thống kê.
- Biết kiểm đếm xác suất thực nghiệm
Một số yếu của các sự kiện đơn giản.
tố thống kê Làm quen với một số mô hình xác suất
và xác suất
đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác
( 12 tiết)
suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
( 4 điểm)
nhiều lần của một sự kiện trong một số mô
Nhận biết
TNKQ TL
3
1,0
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ TL
2
3,0
Vận dụng cao
TNKQ TL
Tổng câu,
điểm
5
(40%)
hình xác suất đơn giản.
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một
số mô hình xác suất đơn giản
Mở rộng phân số, phân số bằng nhau
2
3
Phân số
( 8 tiết)
( 3 điểm)
So sánh phân số, hỗn số dương
4
1,0
1
1,0
Các phép tính với phân số
Những hình Điểm, đường thẳng, điểm nằm giữa hai
hình học cơ điểm, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng,
bản (8 tiết)
trung điểm đoạn thẳng.
(3,0 điểm)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4
1,0
11
3,0
30%
1
1,0
1
2,0
70%
40%
3
4,0
20%
1
2,0
30%
10%
1
1,0
6
3,0
(30%)
5
3,0
(30%)
16
10,0
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 6
TT
1
Chương/Chủ đề
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng Vận dụng
hiểu
cao
Nhận biết:
- Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí đơn giản.
1 TN
- Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: (3.1; 3.2)
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ cột đơn.
Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng
liệu theo các tiêu
thống kê, biểu đồ thích hợp.
chí cho trước
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ
liệu theo các tiêu chí cho trước từ những
nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn
học khác.
Làm quen với
một số mô hình
xác suất đơn
giản. Làm quen
với việc mô tả
xác suất (thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra
nhiều lần của
một sự kiện
trong một số mô
Nhận biết:
2TN
Làm quen với mô hình xác suất trong một số (C4; C5)
trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ trò chơi
tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai
khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu,
…)
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản
Vận dụng:
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng
1TL (C14)
2
PHÂN
SỐ
hình xác suất
đơn giản.
Mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng xảy
ra nhiều lần của
một sự kiện
trong một số mô
hình xác suất
đơn giản
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
kép (column chart)
Thông hiểu:
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất
(thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần
thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả
năng đó trong một số mô hình xác suất đơn
giản.
Khái niệm phân
số, phân số bằng
nhau
Nhận biết:
Nhận biết phân số, phân số bằng nhau, phân số
đối.
Thông hiểu
- Hiểu được hai phân số bằng nhau
So sánh phân số,
hỗn số dương
Nhận biết:
- Nhận biết được hỗn số dương, viết được hỗn
1TN (C7)
số dương về phân số và ngược lại.
Thông hiểu:
1TL (C12)
- So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
-Tính được giá trị của một hỗn số.
Nhận biết:
- Biết sử dụng quy tắc dấu ngoặc để tính giá
chị của biểu thức nhanh và hợp lí.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ với
phân số.
- Áp dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính
Các phép toán
cộng, trừ phân
số.
TL (15)
3TN (C1;
C2; C6)
3
Những
hình
hình
học cơ
bản
toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với các phép tính về phân số
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số.
Điểm, đoạn
Nhận biết:
3TN (C8;
thẳng, độ dài
Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
C9; C10)
đoạn thẳng, trung điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
(C11)
điểm cùa đoạn
điểm không thuộc đường thẳng
thẳng.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng
hàng, điểm nằm giữa hai điểm, khái niệm tia.
- Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng.
Thông hiểu:
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Dùng các kí hiệu biểu diễn các yếu tố hình học
Vận dụng .
-Tính được độ dài đoạn thẳng dựa vào điểm
nằm giữa hai điểm.
- Chứng minh 1 điểm là trung điểm của đoạn
thẳng
11
30
1TL(C13)
1TL (C16)
70
3
40
1
20
30
1
10
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN TÁM
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 1
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 16 câu, 03 trang)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 [NB]: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số ?
A)
B)
C)
Câu 2 [NB]: Phân số đối của phân số
A.
D)
là phân số ?
B.
C.
D.
Câu 3 [NB]: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu 3.1: Khối 6 có bao nhiêu học sinh Giỏi?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
C)
D)
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
Câu 4 [NB]: Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt
xuất hiện của đồng xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 [NB]: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1;
2; 3; 4; 5; 6 . Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất hiện của
xúc xắc?
A) 4
B) 5
C) 6
Câu 6 [NB]: Phân số nào sau đây bằng phân số
A. -
Câu 7 [NB]: Hỗn số
A.
B.
D) 2
?
C.
D. -
được viết dưới dạng phân số ?
B.
C.
D.
Câu 8 [NB]: Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là ?
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
Câu 9 [NB]:
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A) Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D)Hình 1 và Hình 3
Hình 4
Câu 10 [NB]: Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Câu 11 [NB]:
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∈ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∉ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (7,0 điểm):
Câu 12 [TH] (1,0 điểm): So sánh
a)
b)
và
và
Câu 13 [VDC] (1,0 điểm):
Mẹ có một số kẹo, mẹ cho chị của Lan tổng số kẹo rồi cho Lan
Hỏi số kẹo mẹ còn lại chiếm bao nhiêu phần tổng số kẹo?
Câu 14 [TH] (1,5 điểm):
tổng số kẹo.
Thống kê số lượng các loại giầy thể thao đã bán của một cửa hàng bán giầy trong
tháng 5 như bảng sau:
Cỡ giầy
Số bán được
37
18
38
32
39
58
40
65
41
42
42
15
a) Tính tổng số giầy bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
Câu 15 [TH] (1,5 điểm):
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 20 lần liên tiếp có 5 lần xuất hiện bóng đỏ. Tính xác suất thực
nghiệm xuất hiện bóng màu đỏ?
Câu 16 [VD] (2,0 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao
cho AM = 4cm.
a) Tính độ dài của đoạn thẳng MB?
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
......Hết..........
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN TÁM
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
Năm học: 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 2
(Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 16 câu, 03 trang)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 [NB]: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A)
B)
C)
Câu 2 [NB]: Phân số đối của phân số
D)
là phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 [NB]: Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu 3.1: Khối 6 có bao nhiêu học sinh Khá?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
C)
D)
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
Câu 4 [NB]: Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với
mặt xuất hiện của đồng xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 [NB]: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên
dương 1; 2; 3; 4; 5; 6 . Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất
hiện của xúc xắc?
A) 6
B) 5
Câu 6 [NB]: Phân số nào sau đây bằng phân số
A. Câu 7 [NB]: Hỗn số
B.
C) 4
D) 2
?
C.
D.
được viết dưới dạng phân số ?
A.
B.
C.
Câu 8 [NB]: Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC
D.
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 9 [NB]:
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 1
Hình 2
Hình 4
Hình 3
A) Hình 1 và Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D) Hình 3
Câu 10 [NB]: Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
Câu 11 [NB]:
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∉ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∈ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (8,0 điểm):
Câu 12 [TH] (1,0 điểm): So sánh
a)
và
b)
và
Câu 13 [VDC] (1,0 điểm): Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người
thứ nhất mất 4 giờ, người thứ hai mất 5 giờ và người thứ ba mất 7 giờ mới làm xong
việc đó. Hỏi nếu ba người cùng làm thì sau một giờ làm được bao nhiêu phần công
việc?
Câu 14 [TH] (1,5 điểm): Thống kê số lượng các cỡ áo đã bán của một cửa hàng trong
tháng 5 như bảng sau:
Cỡ áo
Số bán được
37
20
38
30
39
45
40
60
41
42
42
18
a) Tính tổng số áo bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
Câu 15 [TH] (1,5 điểm):
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 30 lần liên tiếp có 15 lần xuất hiện bóng xanh. Tính xác suất thực
nghiệm xuất hiện bóng màu xanh?
Câu 1
6 [VD] (2,0 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao
cho AM = 3cm.
a) Tính độ dài của đoạn thẳng MB?
b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
......Hết..........
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN
TÁM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
NĂM HỌC: 2022 – 2023
ĐỀ 1
(Đáp án gồm 16 câu, 03 trang)
A. Hướng dẫn chấm:
- Bài kiểm tra tính theo thang điểm 10, điểm thành phần chia nhỏ tới 0,25 điểm.
- Học sinh làm đúng đến đâu chấm điểm đến đó.
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Tổng điểm bài kiểm tra là tổng điểm từng phần.
B. Đáp án:
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3.1
3.2
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
án
C
B
A
C
B
C
C
A
C
D
D
A
II. Tự luận (7,0 điểm) :
Đáp án
Câu
Thang
điểm
0.5
12
a)
<
0.5
(1,0 điểm)
b,
14
>
Số kẹo của Lan và mẹ cho chị Lan chiếm số phần kẹo là:
(1,0 điểm)
0,5
( Tổng số kẹo)
Số kẹo của mẹ chị Lan chiếm số phần kẹo là:
( Tổng số kẹo)
0,5
a)Tổng số giầy bán được trong tháng 5 là:
15
(1,5 điểm)
18+ 32 + 58 + 65 + 42 + 15 = 230 ( đôi )
b) Cửa hàng nên nhập về nhiều hơn những đôi giầy cỡ 39, 40,
41 để bán trong tháng tiếp theo vì các đôi giầy cỡ này bán chạy.
0,75
0,75
a) Có 3 kết quả có thể xảy ra tương ứng 3 màu của quả bóng:
16
đỏ; xanh và vàng.
(1,5 điểm)
) Xác suất thực nghiệm xuất hiện bóng màu đỏ là:
b
Vẽ đúng hình
17
(2,0 điểm)
0,75
0,75
0,5
a) Ta có AM + MB= AB hay 4 + MB = 8 cm
Suy ra: MB = 8 - 4 = 4cm
0,5
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B vì AM < AB
Mà AM= MB = 4cm.
0,5
Vậy M là trung điểm của AB.
0,5
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD&ĐT PLEIKU
TRƯỜNG TH -THCS LÊ VĂN TÁM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN - LỚP: 6
ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2022 – 2023
(Đáp án gồm 16 câu, 03 trang)
A. Hướng dẫn chấm:
- Bài kiểm tra tính theo thang điểm 10, điểm thành phần chia nhỏ tới 0,25 điểm.
- Học sinh làm đúng đến đâu chấm điểm đến đó.
- Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.
- Tổng điểm bài kiểm tra là tổng điểm từng phần.
B. Đáp án:
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3.1
3.2
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
án
C
A
D
C
B
A
C
D
A
A
D
C
II. Tự luận (7,0 điểm) :
Đáp án
Câu
Thang
điểm
0.5
12
a)
>
(1,0 điểm)
0.5
)
b
13
<
Số phần công việc người thứ nhất làm được trong một giờ là:
0,25
(1,0 điểm)
(công việc)
Số phần công việc người thứ hai làm được trong một giờ là:
0,25
(công việc)
Số phần công việc người thứ ba làm được trong một giờ là:
(công việc)
Nếu ba người cùng làm thì sau một giờ làm được số phần công
việc là:
0,25
(công việc)
0,25
Vậy nếu ba người cùng làm thì sau một giờ làm được
việc)
(công
a)Tổng số áo bán được trong tháng 5 là:
14
(1,5 điểm)
20 + 30 + 45 + 60 + 42 + 18 = 215 ( chiếc)
b)Cửa hàng nên nhập về nhiều hơn những cỡ 39, 40, 41 để bán
trong tháng tiếp theo vì các áo cỡ này bán chạy.
0,75
0,75
a) Có 3 kết quả có thể xảy ra tương ứng 3 màu của quả bóng: đỏ;
15
xanh và vàng.
(1,5 điểm)
) Xác suất thực nghiệm xuất hiện bóng màu xanh là:
b
16
Vẽ đúng hình
0,5
1,0
0,5
(2,0 điểm)
a) Ta có AM + MB= AB hay 3 + MB = 6 cm
Suy ra: MB = 6 - 3 = 3 cm
0,5
b) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B vì AM < AB
Mà AM= MB = 3 cm.
0,5
Vậy M là trung điểm của AB.
0,5
 








Các ý kiến mới nhất