Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi giữa kỳ 2 tin học 7 năm 2024- 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bá Ngọc
Ngày gửi: 08h:23' 05-04-2025
Dung lượng: 116.3 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Bá Ngọc
Ngày gửi: 08h:23' 05-04-2025
Dung lượng: 116.3 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
TT Chương/Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Bảng tính điện tử cơ bản
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TNKQ
8
Thông hiểu
TL
TNKQ
6
8
TL
Vận dụng
Vận dụng cao
thấp
TNKQ TL TNKQ TL
2
1
6
40%
2
30%
70%
Tổng
%
điểm
100%
1
20%
10%
30%
100%
TT Chương/
Chủ đề
1
Chủ đề
E. Ứng
dụng tin
học
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
Mức độ đánh giá
Bảng tính điện Nhận biết
tử cơ bản
– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính. (Câu 1 đến Câu 16)
Thông hiểu
– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
liệu.
( Câu 17 đến Câu 28)
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính. (Câu 29a)
– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, SUM
(Câu 29b)
– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính toán bằng công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một
vài công việc cụ thể đơn giản. (Câu 29c)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu hỏi theo mức đô ̣ nhân thức
Nhận
Thông
Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
8 (TN)
6 (TN)
2 (TL)
1 (TL)
8 (TN)
6 (TN)
40%
30%
70%
2 (TL)
20%
1 (TL)
10%
30%
TT
1
Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
chủ đề
Bài 6: Làm quen với phần
mềm bản tính
E. Ứng Bài 7: Tính toán tự động
dụng tin trên bảng tính
học
Bài 8: Công cụ hỗ trợ tính
toán
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ TL
Thông hiểu
TNKQ TL
Vận dụng
TNKQ TL
2
1
2
2
2
4
Bài 9: Trình bày bảng tính
2
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
Vận dụng cao
TNKQ
TL
12
30%
40%
70%
1
1
2
20%
(2 điểm)
30%
(3 điểm)
40%)
(4 điểm)
10%
(1 điểm)
1
20%
10%
30%
100%
100%
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG XƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề số A
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Vị trí giao của một hàng và một cột là gì?
A. Ô tính
B. Trang tính
C. Hộp địa chỉ
D. Bảng tính
Câu 2. Đây là thành phần gì của phần mềm bảng tính?
A. Hộp tên
C. Tên hàng
B. Thanh công thức
D. Tên cột
Câu 3: Dữ liệu trong ô tính có thể là kiểu nào?
A. Văn bản
B. Số
C. Văn bản, số
D. Văn bản, số, ngày tháng
Câu 4: Dữ liệu được nhập vào ô tính sẽ được căn như thế nào?
A. Căn lề giữa
B. Căn lề trái
C. Căn phải
D. Tùy thuộc vào kiểu dữ liệu là số, văn bản, ngày tháng
Câu 5: Hàm nào dùng để xác định giá trị lớn nhất trong chương trình bảng tính?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 6. Hàm nào dùng để xác định giá trị trung bình trong chương trình bảng tính?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 7: Hàm nào dùng để đếm các giá trị là số trong chương trình bảng tính?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. COUNT
Câu 8. Để gộp các ô của một vùng dữ liệu ta dùng nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Việc sao chép công thức trong phần mềm chương trình bảng tính có khác so
với sao chép dữ liệu bình thường không?
A. Khác hoàn toàn, phần mềm bảng tính có công thức sao dữ liệu và sao chép công
thức riêng.
B. Giống nhau, chỉ dùng một lệnh sao chép chung cho tất cả dữ liệu và công thức.
C. Không thể sao chép công thức.
D. Tùy vào từng trường hợp khi sử dụng dữ liệu và công thức
Câu 10: Nếu nhập không đúng cú pháp thì phần mềm xử lý như thế nào?
A. Phần mềm thông báo lỗi
B. Phần mềm tự động sửa lỗi công thức
C. Phần mềm bỏ qua và coi đó là công thức D. Phần mềm không hiển thị thông báo
Câu 11: Xác định kết quả của của hàm sau =MAX(35,10,20,45)
A. 35
B. 10
C. 20
D. 45
Câu 12: Xác định kết quả của của hàm sau =AVERAGE(8,7,6,11)
A. 8
B. 10
C. 7
D. 11
Câu 13. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 9, 7, 6, 10. Xác định kết quả của hàm sau =SUM(A1:A5)?
A. 15
B. 27
C. 19
D. 37
Câu 14. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 10, 3, 20, 8. Xác định kết quả của hàm sau =MAX(A1:A3,A5)?
A. 8
B. 6
C. 10
D. 20
II. TỰ LUẬN (HỌC SINH THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH)
Hưởng ứng phong trào xây dựng quỹ của Liên đội trường để bảo vệ môi
trường và dành tặng những suất quà cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh
các lớp của khối 7 đã thu gom được số giấy và vỏ chai như bảng thống kê sau:
Câu 1. Em hãy tạo bảng tính như hình trên. Sau đó lưu bảng tính theo yêu cầu sau:
+ Vị trí: Lưu vào D:\Kiem tra giua hoc ki II\
+ Tên lưu: Lưu với tên sau: KTGK2 .xlsx
Ví dụ: Học sinh Nguyễn Văn An lớp 7A1 làm đề số 1 sẽ lưu bài với tên:
KTGK2 Lop 7A1 Nguyen Van An de so 1
Câu 2. Em hãy nhập hàm phù hợp để tính Tổng số phế liệu mỗi lớp thu nhặt được tại
các ô D4, D5, D6
Câu 3. Em hãy tính xem Số lượng giấy bình quân và Số lượng vỏ chai bình quân mà
mỗi lớp của khối 7 nhặt được trong phong trào trên và xây dựng hàm vào các ô B7 và
C7. (Yêu cầu: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG XƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC
Đề số B
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3..
B. Các hàng của trang tính được đặt tên theo chữ cái A, B, C…
C. Các hàng và cột trong trang tính không có tên.
D. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3…
Câu 2. Đây là thành phần gì của phần mền bảng tính?
A. Hộp tên
B. Thanh công cụ C. Thanh công thức D. Ô tính
Câu 3: Đâu là kiểu dữ liệu dạng số trong chương trình bảng tính?
A. 15/11/2022
B. 9.5
C. 123@
D. 6A1
Câu 4: Em có thể sử dụng công thức để thực hiện tính toán với các kiểu dữ liệu nào?
A. Số
B. Ngày tháng
C. Cả số và ngày tháng D. Văn bản
Câu 5: Hàm nào dùng để xác định giá trị nhỏ nhất trong chương trình bảng tính?
A. MAX
B. MIN
Câu 6: Hàm nào dùng để tính tổng trong chương trình bảng tính?
A. COUNT
B. MAX
C. SUM
D. AVERAGE
Câu 7. Để định dạng phần trăm dữ liệu kiểu số ta dùng nút lệnh:
D.
A.
C.
B.
Câu 8. Để giảm số chữ số thập phân ta sử dụng nút lệnh:
A
D.
C.
B.
Câu 9: Kết quả của phép toán =2*(3^2 + 2^3) là:
A. 34
B. 35
C. 36
D. 37
Câu 10: Công thức nào sau đây tự động tính toán?
A. =12 + (A1*B2 + 5) B. =12+13+14
C. =3*(4+5)
D. =D2*(A1 + B2)
Câu 11: Xác định kết quả của của hàm sau =MIN(35,10,20,45)
A. 10
B. 20
C. 35
D. 45
Câu 12: Xác định kết quả của của hàm sau =SUM(5,10,15,20)
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 13. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 10, 3, 20, 2. Xác định kết quả của hàm sau =MIN(A1:A3,A5)?
A. 2
B. 6
Câu 14. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 6, 7, 4, 8. Xác định kết quả của hàm sau =AVERAGE(A1:A5)?
A. 5
B. 6
C. 10
D. 20
II. TỰ LUẬN (HỌC SINH THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH)
Hưởng ứng phong trào trồng cây đầu Xuân để bảo vệ môi trường, lớp 7A phân
chia số cây trồng cho mỗi tổ để thực hiện sau Tết. Số cây trồng dự tính của mỗi Tổ
được lên kế hoạch trồng sau Tết được cho trong bảng thống kê sau:
Câu 1. Em hãy tạo bảng tính như hình trên. Sau đó lưu bảng tính theo yêu cầu sau:
+ Vị trí: Lưu vào D:\Kiem tra giua hoc ki II\
+ Tên lưu: Lưu với tên sau: KTGK2 .xlsx
Ví dụ: Học sinh Nguyễn Văn An lớp 7A2 làm đề số 2 sẽ lưu bài với tên:
KTGK2 Lop 7A2 Nguyen Van An de so 2
Câu 2. Em hãy nhập hàm phù hợp để tính Tổng số cây mà mỗi tổ sẽ trồng tại các ô
D4, D5, D6.
Câu 3. Em hãy nhập hàm phù hợp để tính Bình quân mỗi tổ sẽ trồng cây Cam và
Bình quân mỗi tổ sẽ trồng cây Bưởi tại các ô B7 và C7. (Yêu cầu: Làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất)
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 – 2025
Môn: Tin học 7
Đề số A:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
A
D
D
C
B
Câu 7
D
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
A
B
A
D
A
D
C
II – THỰC HÀNH
Câu
Nội dung
Câu 1 - Học sinh tạo được bảng như hình
(1 đ) - Học sinh lưu đúng bài theo yêu cầu
Nhập được công thức hoặc hàm để tính Tổng số phế liệu mỗi lớp
thu nhặt được tại các ô D4, D5, D6 như sau:
Câu 2
Vị trí ô
Công thức
Hàm
(1 đ)
D4
= B4 + C4
= SUM(B4:C4)
D5
= B5 + C5
= SUM(B5:C5)
D6
= B6 + C6
= SUM(B6:C6)
- Nhập được hàm tính Số lượng giấy bình quân và Số lượng vỏ
chai bình quân mỗi lớp của khối 7 nhặt được tại các ô B7 và C7:
Câu 3
+ Tại ô B7: = AVERAGE(B4:B6)
(1 đ)
+ Tại ô C7: = AVERAGE(C4:C6)
- Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
1đ
0.5 đ
0.5 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 2
Câu 4
Câu 6
Câu 8
Câu 10
Câu 12
D
C
B
A
B
C
Câu 16
Câu 18
Câu 20
Câu 22
Câu 24
Câu 26
B
A
D
A
C
A
Câu 14
A
Câu 28
B
II – THỰC HÀNH
Câu
Nội dung
Câu 1 - Học sinh tạo được bảng như hình
(1 đ) - Học sinh lưu đúng bài theo yêu cầu
Nhập được công thức hoặc hàm để tính Tổng số cây mỗi tổ sẽ
trồng tại các ô D4, D5, D6 như sau:
Câu 2
Vị trí ô
Công thức
Hàm
(1 đ)
D4
= B4 + C4
= SUM(B4:C4)
D5
= B5 + C5
= SUM(B5:C5)
D6
= B6 + C6
= SUM(B6:C6)
- Nhập hàm tính Số lượng cây cam bình quân và Số lượng cây
bưởi bình quân mỗi tổ của lớp 7A sẽ trồng tại các ô B7 và C7:
Câu 3
Vị trí ô
Hàm
(1 đ)
B7
= AVERAGE(B4:B6)
C7
= AVERAGE(C4:C6)
- Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
1đ
0.5 đ
0.5 đ
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
TT Chương/Chủ
đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Chủ đề E.
Ứng dụng
tin học
Bảng tính điện tử cơ bản
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TNKQ
8
Thông hiểu
TL
TNKQ
6
8
TL
Vận dụng
Vận dụng cao
thấp
TNKQ TL TNKQ TL
2
1
6
40%
2
30%
70%
Tổng
%
điểm
100%
1
20%
10%
30%
100%
TT Chương/
Chủ đề
1
Chủ đề
E. Ứng
dụng tin
học
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC LỚP 7
Mức độ đánh giá
Bảng tính điện Nhận biết
tử cơ bản
– Nêu được một số chức năng cơ bản của phần
mềm bảng tính. (Câu 1 đến Câu 16)
Thông hiểu
– Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng
tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ
liệu.
( Câu 17 đến Câu 28)
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác đơn giản với
trang tính. (Câu 29a)
– Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử
dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, SUM
(Câu 29b)
– Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ
trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số
liệu tính toán bằng công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một
vài công việc cụ thể đơn giản. (Câu 29c)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu hỏi theo mức đô ̣ nhân thức
Nhận
Thông
Vận Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
8 (TN)
6 (TN)
2 (TL)
1 (TL)
8 (TN)
6 (TN)
40%
30%
70%
2 (TL)
20%
1 (TL)
10%
30%
TT
1
Chương/
Nội dung/đơn vị kiến thức
chủ đề
Bài 6: Làm quen với phần
mềm bản tính
E. Ứng Bài 7: Tính toán tự động
dụng tin trên bảng tính
học
Bài 8: Công cụ hỗ trợ tính
toán
Tổng
% điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNKQ TL
Thông hiểu
TNKQ TL
Vận dụng
TNKQ TL
2
1
2
2
2
4
Bài 9: Trình bày bảng tính
2
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
8
Vận dụng cao
TNKQ
TL
12
30%
40%
70%
1
1
2
20%
(2 điểm)
30%
(3 điểm)
40%)
(4 điểm)
10%
(1 điểm)
1
20%
10%
30%
100%
100%
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG XƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề số A
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Vị trí giao của một hàng và một cột là gì?
A. Ô tính
B. Trang tính
C. Hộp địa chỉ
D. Bảng tính
Câu 2. Đây là thành phần gì của phần mềm bảng tính?
A. Hộp tên
C. Tên hàng
B. Thanh công thức
D. Tên cột
Câu 3: Dữ liệu trong ô tính có thể là kiểu nào?
A. Văn bản
B. Số
C. Văn bản, số
D. Văn bản, số, ngày tháng
Câu 4: Dữ liệu được nhập vào ô tính sẽ được căn như thế nào?
A. Căn lề giữa
B. Căn lề trái
C. Căn phải
D. Tùy thuộc vào kiểu dữ liệu là số, văn bản, ngày tháng
Câu 5: Hàm nào dùng để xác định giá trị lớn nhất trong chương trình bảng tính?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 6. Hàm nào dùng để xác định giá trị trung bình trong chương trình bảng tính?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 7: Hàm nào dùng để đếm các giá trị là số trong chương trình bảng tính?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. COUNT
Câu 8. Để gộp các ô của một vùng dữ liệu ta dùng nút lệnh:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Việc sao chép công thức trong phần mềm chương trình bảng tính có khác so
với sao chép dữ liệu bình thường không?
A. Khác hoàn toàn, phần mềm bảng tính có công thức sao dữ liệu và sao chép công
thức riêng.
B. Giống nhau, chỉ dùng một lệnh sao chép chung cho tất cả dữ liệu và công thức.
C. Không thể sao chép công thức.
D. Tùy vào từng trường hợp khi sử dụng dữ liệu và công thức
Câu 10: Nếu nhập không đúng cú pháp thì phần mềm xử lý như thế nào?
A. Phần mềm thông báo lỗi
B. Phần mềm tự động sửa lỗi công thức
C. Phần mềm bỏ qua và coi đó là công thức D. Phần mềm không hiển thị thông báo
Câu 11: Xác định kết quả của của hàm sau =MAX(35,10,20,45)
A. 35
B. 10
C. 20
D. 45
Câu 12: Xác định kết quả của của hàm sau =AVERAGE(8,7,6,11)
A. 8
B. 10
C. 7
D. 11
Câu 13. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 9, 7, 6, 10. Xác định kết quả của hàm sau =SUM(A1:A5)?
A. 15
B. 27
C. 19
D. 37
Câu 14. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 10, 3, 20, 8. Xác định kết quả của hàm sau =MAX(A1:A3,A5)?
A. 8
B. 6
C. 10
D. 20
II. TỰ LUẬN (HỌC SINH THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH)
Hưởng ứng phong trào xây dựng quỹ của Liên đội trường để bảo vệ môi
trường và dành tặng những suất quà cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh
các lớp của khối 7 đã thu gom được số giấy và vỏ chai như bảng thống kê sau:
Câu 1. Em hãy tạo bảng tính như hình trên. Sau đó lưu bảng tính theo yêu cầu sau:
+ Vị trí: Lưu vào D:\Kiem tra giua hoc ki II\
+ Tên lưu: Lưu với tên sau: KTGK2
Ví dụ: Học sinh Nguyễn Văn An lớp 7A1 làm đề số 1 sẽ lưu bài với tên:
KTGK2 Lop 7A1 Nguyen Van An de so 1
Câu 2. Em hãy nhập hàm phù hợp để tính Tổng số phế liệu mỗi lớp thu nhặt được tại
các ô D4, D5, D6
Câu 3. Em hãy tính xem Số lượng giấy bình quân và Số lượng vỏ chai bình quân mà
mỗi lớp của khối 7 nhặt được trong phong trào trên và xây dựng hàm vào các ô B7 và
C7. (Yêu cầu: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG XƯƠNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BÁ NGỌC
Đề số B
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025
MÔN : TIN HỌC 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………………………… Lớp ……….
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM)
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3..
B. Các hàng của trang tính được đặt tên theo chữ cái A, B, C…
C. Các hàng và cột trong trang tính không có tên.
D. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3…
Câu 2. Đây là thành phần gì của phần mền bảng tính?
A. Hộp tên
B. Thanh công cụ C. Thanh công thức D. Ô tính
Câu 3: Đâu là kiểu dữ liệu dạng số trong chương trình bảng tính?
A. 15/11/2022
B. 9.5
C. 123@
D. 6A1
Câu 4: Em có thể sử dụng công thức để thực hiện tính toán với các kiểu dữ liệu nào?
A. Số
B. Ngày tháng
C. Cả số và ngày tháng D. Văn bản
Câu 5: Hàm nào dùng để xác định giá trị nhỏ nhất trong chương trình bảng tính?
A. MAX
B. MIN
Câu 6: Hàm nào dùng để tính tổng trong chương trình bảng tính?
A. COUNT
B. MAX
C. SUM
D. AVERAGE
Câu 7. Để định dạng phần trăm dữ liệu kiểu số ta dùng nút lệnh:
D.
A.
C.
B.
Câu 8. Để giảm số chữ số thập phân ta sử dụng nút lệnh:
A
D.
C.
B.
Câu 9: Kết quả của phép toán =2*(3^2 + 2^3) là:
A. 34
B. 35
C. 36
D. 37
Câu 10: Công thức nào sau đây tự động tính toán?
A. =12 + (A1*B2 + 5) B. =12+13+14
C. =3*(4+5)
D. =D2*(A1 + B2)
Câu 11: Xác định kết quả của của hàm sau =MIN(35,10,20,45)
A. 10
B. 20
C. 35
D. 45
Câu 12: Xác định kết quả của của hàm sau =SUM(5,10,15,20)
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 13. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 10, 3, 20, 2. Xác định kết quả của hàm sau =MIN(A1:A3,A5)?
A. 2
B. 6
Câu 14. Trong chương trình bảng tính Excel giả sử các ô A1, A2, A3, A4, A5 có giá
trị lần lượt là 5, 6, 7, 4, 8. Xác định kết quả của hàm sau =AVERAGE(A1:A5)?
A. 5
B. 6
C. 10
D. 20
II. TỰ LUẬN (HỌC SINH THỰC HÀNH TRÊN MÁY TÍNH)
Hưởng ứng phong trào trồng cây đầu Xuân để bảo vệ môi trường, lớp 7A phân
chia số cây trồng cho mỗi tổ để thực hiện sau Tết. Số cây trồng dự tính của mỗi Tổ
được lên kế hoạch trồng sau Tết được cho trong bảng thống kê sau:
Câu 1. Em hãy tạo bảng tính như hình trên. Sau đó lưu bảng tính theo yêu cầu sau:
+ Vị trí: Lưu vào D:\Kiem tra giua hoc ki II\
+ Tên lưu: Lưu với tên sau: KTGK2
Ví dụ: Học sinh Nguyễn Văn An lớp 7A2 làm đề số 2 sẽ lưu bài với tên:
KTGK2 Lop 7A2 Nguyen Van An de so 2
Câu 2. Em hãy nhập hàm phù hợp để tính Tổng số cây mà mỗi tổ sẽ trồng tại các ô
D4, D5, D6.
Câu 3. Em hãy nhập hàm phù hợp để tính Bình quân mỗi tổ sẽ trồng cây Cam và
Bình quân mỗi tổ sẽ trồng cây Bưởi tại các ô B7 và C7. (Yêu cầu: Làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất)
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 – 2025
Môn: Tin học 7
Đề số A:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
A
A
D
D
C
B
Câu 7
D
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
A
B
A
D
A
D
C
II – THỰC HÀNH
Câu
Nội dung
Câu 1 - Học sinh tạo được bảng như hình
(1 đ) - Học sinh lưu đúng bài theo yêu cầu
Nhập được công thức hoặc hàm để tính Tổng số phế liệu mỗi lớp
thu nhặt được tại các ô D4, D5, D6 như sau:
Câu 2
Vị trí ô
Công thức
Hàm
(1 đ)
D4
= B4 + C4
= SUM(B4:C4)
D5
= B5 + C5
= SUM(B5:C5)
D6
= B6 + C6
= SUM(B6:C6)
- Nhập được hàm tính Số lượng giấy bình quân và Số lượng vỏ
chai bình quân mỗi lớp của khối 7 nhặt được tại các ô B7 và C7:
Câu 3
+ Tại ô B7: = AVERAGE(B4:B6)
(1 đ)
+ Tại ô C7: = AVERAGE(C4:C6)
- Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
1đ
0.5 đ
0.5 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Tin học 7
Đề số 1:
I – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
Câu 2
Câu 4
Câu 6
Câu 8
Câu 10
Câu 12
D
C
B
A
B
C
Câu 16
Câu 18
Câu 20
Câu 22
Câu 24
Câu 26
B
A
D
A
C
A
Câu 14
A
Câu 28
B
II – THỰC HÀNH
Câu
Nội dung
Câu 1 - Học sinh tạo được bảng như hình
(1 đ) - Học sinh lưu đúng bài theo yêu cầu
Nhập được công thức hoặc hàm để tính Tổng số cây mỗi tổ sẽ
trồng tại các ô D4, D5, D6 như sau:
Câu 2
Vị trí ô
Công thức
Hàm
(1 đ)
D4
= B4 + C4
= SUM(B4:C4)
D5
= B5 + C5
= SUM(B5:C5)
D6
= B6 + C6
= SUM(B6:C6)
- Nhập hàm tính Số lượng cây cam bình quân và Số lượng cây
bưởi bình quân mỗi tổ của lớp 7A sẽ trồng tại các ô B7 và C7:
Câu 3
Vị trí ô
Hàm
(1 đ)
B7
= AVERAGE(B4:B6)
C7
= AVERAGE(C4:C6)
- Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
1đ
0.5 đ
0.5 đ
 









Các ý kiến mới nhất