Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi HK I ( 3 đề )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 15h:05' 26-12-2025
Dung lượng: 127.6 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 7
Mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng- Sai”
Trả lời ngắn

Tự luận
Nội
Chủ
T
dung/đơ Nhiều lựa chọn
đề/Chươn
T
n vị kiến
Vận
Vận
g
Hiể
Vận Biế
Vận Biế Hiể
thức Biết
dụn Biết Hiểu
Hiểu
dụn
u
dụng t
dụng t u
g
g
Số hữu tỉ
và tập
hợp các
2
số hữu tỉ.
(0,5đ
Số hữu tỉ Thứ tự
)
trong tập
1
(19 tiết) hợp các
số hữu tỉ
Các phép
2
tính với
(1đ)
số hữu tỉ
Căn bậc 2
1
hai số (0,5đ
(0,5đ
học
)
)
1
Số vô tỉ. 4
(0,5đ
Số thực (1đ)
)
Tỉ lệ
13a,
13c,
Số thực thức và
2
b
d
(23 tiết) dãy tỉ số
(0,5đ
(0,5đ
bằng
)
)
nhau
Giải
toán về
2
đại
(2đ)
lượng tỉ
lệ
Hình hộp
chữ nhật 1
và hình (0,25
lập
)
Hình học phương
3 trực quan Lăng trụ
(5 tiết) đứng tam 1
giác,
(0,25
lăng trụ
)
đứng tứ
giác
4
Góc.
Góc ở vị
14a,
trí đặc
b
Đường
biệt.
Tia
(0,5đ
thẳng song
phân
)

Tổng

Tỉ lệ
%
Vận điể
Biế Hiể
dụn m
t u
g

2

2

5

2

10

1

10

4

1

15

2

2

10

2

20

1

2,5

1

2,5

2

5

giác của
một góc
Hai
đường
thẳng
song
song.
1
Tiên đề (0,25
song Euclid về )
(11 tiết) đường
thẳng
song
song
Khái niệm
định lí,
1
chứng (0,25
minh một )
định lí
Tổng số câu 12
Tổng số điểm
3,0
Tỉ lệ %
30

14c,
d
(0,5đ
)

1
(1đ)

1

1
4

2
2,0
20

2

2
2,0
20

2

1
3,0
30

2

3

17,5

2,5

14 8
5
4,0 3,0 3,0 10
40 30 30 100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 7

Nội
Chủ
dung/đơ
đề/C
TT
n vị
hươn
kiến
g
thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa
“Đúng- Trả lời
chọn
Sai”
ngắn
Vậ
Vậ
Vậ
Vậ
Hiể n Bi Hiể n Bi Hi n Bi Hi n
Biết
u dụn ết u dụ ết ểu dụ ết ểu dụ
g
ng
ng
ng

Số
Nhận biết:
hữu
tỉ Số hữu tỉ – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví
(19
và tập dụ về số hữu tỉ.
C1,
tiết hợp các – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
C2
số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thứ tự
trong tập – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
hợp các số hữu tỉ.
số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó (tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
Các
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong
phép
tập hợp số hữu tỉ.
tính với
Vận dụng:
số hữu tỉ
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
1
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).

C1
M
H1
.1,
C2
G
Q3
.1

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép
tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo
đạc,...).
2 Số
Nhận biết:
thực
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
Căn bậc học của một số không âm.
hai số Thông hiểu:
học – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng)
căn bậc hai số học của một số nguyên
dương bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và
số thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn
được số thực trên trục số trong trường hợp
Số vô tỉ. thuận lợi.
Số thực – Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các
số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một
số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
căn cứ vào độ chính xác cho trước.
Tỉ lệ Nhận biết:
thức và – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất
dãy tỉ số
bằng của tỉ lệ thức.
nhau – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một
số thành các phần tỉ lệ với các số cho
trước,...).
Giải Vận dụng:
toán về – Giải được một số bài toán đơn giản về
đại
lượng tỉ đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về
tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
lệ

C3,
C4
C3
T
D1
.1

C5,
C6,
C7,
C8

1a,
b
T
D1
.1

C4
G
Q2
.1

1c,
d
TD
1.1
C1
MH
2.1,
C2
MH

động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất
lao động,...).
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, C9
Hình
cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ
hộp chữ nhật và hình lập phương
nhật và Thông hiểu
hình lập
phương – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
3
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
Các
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
hình
phương,...).
khối
Nhận biết
trong
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
thực
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt C10
tiễn
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật, ...).
Thông hiểu
Lăng trụ – Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam
đứng giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
tam – Tính được diện tích xung quanh, thể tích
giác,
của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
lăng trụ
đứng tứ trụ đứng tứ giác.
giác – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
Góc ở vị Nhận biết :
trí đặc – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt
biệt. Tia
phân (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
giác của – Nhận biết được tia phân giác của một
một góc góc.

2.1

2a,
b
M
H1
.4

– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của
một góc bằng dụng cụ học tập

Các
hình
hình
4
học

bản

Hai
đường
thẳng
song
song.
Tiên đề
Euclid
về
đường
thẳng
song
song

Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường C11
thẳng song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai
đường thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai
đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị,
cặp góc so le trong.

Nhận biết:
C12
Khái
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
niệm
Thông hiểu:
định lí,
chứng - Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
minh một
Vận dụng:
định lí
- Chứng minh được một định lí;
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
Tỉ lệ %
30

4

2c,
d
MH
1.4

C3
G
Q3
.1

2 2
2,0
20

3 2
2,0
20

1 2
3,0
30

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÃ ĐỀ 01

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài
làm.

Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625
−6

−5

6

−625

A. 25
B. 8
C. 25
D. 100
Câu 2. Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự:
A. Nhân và chia, lũy thừa, cộng và trừ B. Nhân và chia, cộng và trừ, lũy thừa
C. Lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ D. Lũy thừa, cộng và trừ, nhân và chia
Câu 3. Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2=a
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 3=a
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 2
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 3
Câu 4. Căn bậc hai số học của 81 là:
A. 9
B. -9
C. ± 9
D. ∓ 9
Câu 5. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. 0
B. Căn bậc hai số học của 15
C. Căn bậc hai số học của 16
D. Căn bậc hai số học của 0.25
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ;
C. Số 0 là số thực dương.
D. Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Câu 7.  Điền từ còn thiếu hợp lí vào phát biểu sau: “Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có
điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là …”
A. hai số bằng nhau
B. hai số khác nhau
C. hai số nghịch đảo
D. hai số đối nhau
Câu 8. Cho các phát biểu sau:

(I) Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
(II) Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ.
(III) Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số.
(IV) Trục số cũng được gọi là trục số thực.
Các phát biểu đúng là:
A. (I), (II) và (III);
B. (II), (III) và (IV);
C. (I), (III) và (IV);
D. (I), (II) và (IV).
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 đỉnh; 12 cạnh và 6 mặt
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình chữ nhật
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bốn cạnh bên không bằng nhau
D. Có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
Câu 10. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình:
A. hình tam giác

B. hình bình hành

C. hình vuông
D. hình chữ nhật.
Câu 11. Tiên đề Ơclit được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a……”.
Câu điền vào để được phát biểu đúng là:
A. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có vô số đường thẳng song song với a.
D. Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 12. Giả thiết của định lí sau:
“Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường
thẳng đó song song với nhau”.
A. Giả thiết: a ≠b; a // c, b // c;

B. Giả thiết: a ≡b; a // b, b // c;

C. Giả thiết: a≡b; a⊥c, b//c;

D. Giả thiết: a≠b; a⊥c, b//c.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13. Hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, các bạn học sinh lớp 7A và 7B cùng tham gia
trồng cây. Hai lớp 7A và 7B trồng được tất cả 300 cây. Số cây của lớp 7A trồng và số cây của
lớp 7B trồng lần lượt tỉ lệ với 7 và 8. Gọi số cây của lớp 7A trồng và số cây của lớp 7B trồng
lần lượt là x và y, (x >0, y>0).
a) Ta có x + y=300
b) Do số cây của lớp 7A trồng và số cây của lớp 7B trồng tỉ lệ với 7 và 8 nên

x y
=
7 8

x

y

c) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có 7 = 8 =15
d) Số cây lớp 7A trồng là 105 cây, số cây lớp 7B trồng là 195 cây.
0
^4=750 , ^
P 3= Q
M 3=100
Câu 14. Cho hình vẽ dưới đây, biết   ^

a)
b)
c)
d)

M 3 và   ^
M 1 là cặp góc đối đỉnh
 ^
^
M 3 và   ^
N 4 là hai góc phụ nhau
Đường thẳng a không song song với đường thẳng b
0
M 3= ^
N 3=100
 ^

Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.

Câu 15. . Cạnh của bàn cờ vua bằng bao nhiêu cm, biết bàn cờ vua hình vuông có diện tích
bằng 400 cm2?
Câu 16.) . Tìm x biết: x .33 =38
Câu 17. . Tính: 9.8−72
Câu 18. Biết √ 11=3,31662479...11=3,31662479... Làm tròn số √ 11 với độ chính xác 0,005 ta
được:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 2
Bài 2. (1 điểm). Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Với mỗi giá trị x 1 , x 2 của
x , ta có một giá trị tương ứng y 1 , y 2 của y . Tìm y 1 , y 2 biết x 1=5 , x2 =2, y 1 + y 2=21.
Bài 3. (1 điểm).
Cho hình vẽ bên
ABD
a) Tính ^
b) Vẽ tia BE là tia phân giác của
^
ABD , ( E  CD ). Tính ^
ABE?

-----HẾT-----

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÃ ĐỀ 02

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài
làm.

Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,5
−6

−1

6

−625

A. 25
B. 2
C. 25
D. 100
Câu 2. Với biểu thức 2.(-4) – 32 + 15, ta thực hiện theo thứ tự:
A. Nhân và chia, lũy thừa, cộng và trừ B. Nhân và chia, cộng và trừ, lũy thừa
C. Lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ D. Lũy thừa, cộng và trừ, nhân và chia
Câu 3. Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2=a
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 3=a
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 2
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 3
Câu 4. Căn bậc hai của 36 là:
A. 9
B. -9
C. ± 6
D. 6
Câu 5. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. 0
B. Căn bậc hai số học của 15
C. Căn bậc hai số học của 16
D. Căn bậc hai số học của 0.25
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ;
C. Số 0 là số thực dương.
D. Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Câu 7.  Hai số 2 và (-2) được gọi là:
A. hai số bằng nhau
B. hai số khác nhau
C. hai số nghịch đảo
D. hai số đối nhau
Câu 8. Phát biểu nào sai:
A. Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
B. Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số
C. Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ.

D. Trục số cũng được gọi là trục số thực.
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 đỉnh; 12 cạnh và 6 mặt
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình chữ nhật
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bốn cạnh bên không bằng nhau
D. Có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
Câu 10. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là hình:
A. hình tam giác

B. hình bình hành

C. hình vuông
D. hình chữ nhật.
Câu 11. Theo Tiên đề Ơclit thì: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a
A. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có vô số đường thẳng song song với a.
D. Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 12. Giả thiết của định lí sau:
“Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường
thẳng đó song song với nhau”.
A. Giả thiết: a ≠b; a // c, b // c;

B. Giả thiết: a ≡b; a // b, b // c;

C. Giả thiết: a≡b; a⊥c, b//c;

D. Giả thiết: a≠b; a⊥c, b//c.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13. Hưởng ứng phong trào đọc sách, các bạn học sinh lớp 8A và 8B cùng tham gia đọc
sách tại thư viện nhà trường. Hai lớp 8A và 8B đọc được tất cả 30 quyển. Số quyển sách của
lớp 8A đọc và quyển sách của lớp 8B đọc lần lượt tỉ lệ với 7 và 8. Gọi số quyển sách của lớp
8A đọc và quyển sách của lớp 8B đọc lần lượt là x và y, (x >0, y>0).
e) Ta có x + y=30
f) Do quyển sách của lớp 8A đọc và quyển sách của lớp 8B đọc tỉ lệ với 7 và 8 nên
x y
=
7 8

x

y

g) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có 7 = 8 =15
h) Số quyển sách lớp 8A đọc là 15 quyển, số quyển sách lớp 8B đọc là 15 quyển.
0
^4=750 , ^
P 3= Q
M 3=100
Câu 14. Cho hình vẽ dưới đây, biết   ^

e)
f)
g)
h)

M 3 và   ^
M 1 là cặp góc đối đỉnh
 ^
^
M 3 và   ^
N 4 là hai góc phụ nhau
Đường thẳng a không song song với đường thẳng b

0
^
M 3= ^
N 3=100
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.

Câu 15. Kích thước của mảnh ruộng hình vuông là bao nhiêu mét, biết mảnh ruộng có diện
tích bằng 3600 m2?
Câu 16 . Tìm x biết: x .52=54
Câu 17. Tính: 9.8−72
Câu 18. Biết √ 11=3,31662479...11=3,31662479... Làm tròn số √ 11 với độ chính xác 0,005 ta
được:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 2
Bài 2. (1 điểm). Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Với mỗi giá trị x 1 , x 2 của
x , ta có một giá trị tương ứng y 1 , y 2 của y . Tìm y 1 , y 2 biết x 1=5 , x2 =2, y 1 + y 2=21.
Bài 3. (1 điểm).
Cho hình vẽ bên
ABD
c) Tính ^
d) Vẽ tia BE là tia phân giác của
^
ABD , ( E  CD ). Tính ^
ABE?

-----HẾT-----

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HSKT
MÃ ĐỀ 03

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài
làm.

Câu 1. Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,625
−6

−5

6

−625

A. 25
B. 8
C. 25
D. 100
Câu 2. Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự:
A. Nhân và chia, lũy thừa, cộng và trừ B. Nhân và chia, cộng và trừ, lũy thừa
C. Lũy thừa, nhân và chia, cộng và trừ D. Lũy thừa, cộng và trừ, nhân và chia
Câu 3. Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 2=a
B. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x 3=a
C. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 2
D. Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho x=a 3
Câu 4. Căn bậc hai số học của 81 là:
A. 9
B. -9
C. ± 9
D. ∓ 9
Câu 5. Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. 0
B. Căn bậc hai số học của 15
C. Căn bậc hai số học của 16
D. Căn bậc hai số học của 0.25
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
B. Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ;
C. Số 0 là số thực dương.
D. Tập hợp các số thực được kí hiệu là ℝ.
Câu 7.  Điền từ còn thiếu hợp lí vào phát biểu sau: “Trên trục số, hai số thực (phân biệt) có
điểm biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và cách đều điểm gốc 0 được gọi là …”
A. hai số bằng nhau
B. hai số khác nhau
C. hai số nghịch đảo
D. hai số đối nhau

Câu 8. Cho các phát biểu sau:
(I) Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
(II) Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ.
(III) Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số.
(IV) Trục số cũng được gọi là trục số thực.
Các phát biểu đúng là:
A. (I), (II) và (III);
B. (II), (III) và (IV);
C. (I), (III) và (IV);
D. (I), (II) và (IV).
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 đỉnh; 12 cạnh và 6 mặt
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình chữ nhật
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có bốn cạnh bên không bằng nhau
D. Có 3 góc vuông ở mỗi đỉnh của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
Câu 10. Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình:
A. hình tam giác

B. hình bình hành

C. hình vuông
D. hình chữ nhật.
Câu 11. Tiên đề Ơclit được phát biểu: “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a……”.
Câu điền vào để được phát biểu đúng là:
A. Có ít nhất một đường thẳng song song với a.
B. Có hai đường thẳng song song với a.
C. Có vô số đường thẳng song song với a.
D. Có duy nhất một đường thẳng song song với a
Câu 12. Giả thiết của định lí sau:
“Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì hai đường
thẳng đó song song với nhau”.
A. Giả thiết: a ≠b; a // c, b // c;

B. Giả thiết: a ≡b; a // b, b // c;

C. Giả thiết: a≡b; a⊥c, b//c;

D. Giả thiết: a≠b; a⊥c, b//c.

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13.
a, 5 là số hữu tỉ
b,Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Z
i) Số đối của 7 là -7
j) -8 > 2
Câu 14.

a, 6 – ( – 6) = 0
b, 3 – 7 = 7–3
c, Đáy hình hộp chữ nhật là 1 hình vuông
d, Hình lập phương có 4 cạnh bên

Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.

Câu 15. . Cạnh của bàn cờ vua bằng bao nhiêu cm, biết bàn cờ vua hình vuông có chu vi
bằng 160 cm
Câu 16.) . Tìm x biết: x .23=24
Câu 17. . Tính: 5.8−70
Câu 18. Cho hình hộp lập phương có cạnh bằng 2 cm. Tính thể tích của nó bằng bao nhiêu
cen ti mét khối
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (2 điểm). Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = -27.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và biểu biễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 2
Bài 2. (1 điểm). Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Với mỗi giá trị x 1 , x 2 của
x , ta có một giá trị tương ứng y 1 , y 2 của y . Tìm y 1 , y 2 biết x 1=5 , x2 =2, y 1 + y 2=21.
-----HẾT-----

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 01

A, TRẮC NGHIỆM
PHẦN I.
1. B
2. C
7. D
8. C

3. A
9. C

PHẦN II.
Câu 13
Đ
Đ
S
S
PHẦN III.
Câu 15
20

4. A
10. D

5. B
11. D

6. C
12.A

Câu 14
Đ
Đ
S
Đ
Câu 16
3

5

Câu 17
23

Câu 18
3,32

B, TỰ LUẬN
Câu
Bài 1

Đáp án
x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3
thì y = -27
y −27
a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: x = 3 =−9

Biểu diễn y theo x: y=−9 x
b) Khi x=2 thì y=−9.2=−18

Bài 2

y 0,9
Khi y=0.9 thì x= −9 = −9 =−0,1
Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
y
y
y
y
x 1 y 1=x 2 y 2 hay 1 = 2 . Suy ra 1 = 2 .
x 2 x1
2 5

Biểu điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

0,5

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
y 1 y 2 y1 + y 2 21
= =
= =3
2 5
2+5
7
Vậy: y 2=2.3=6 ; y 1=5.3=15

0,5

Bài 3

^ là hai góc kề bù nên
ABD và CDB
a) Ta có ^

0
0 ^
0
0
0
^
^
ABD+ CDB=180
⇒^
ABD=180 −CDB=180
−72 =108 .
ABD nên
Vì BE là tia phân giác của ^
0
108
^
ABE= ^
EBD=
=540
2

0,5

0,5

A, TRẮC NGHIỆM
PHẦN I.
13.B
14.C
19.D
20.C

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 02
15.A
21.C

PHẦN II.
Câu 13
Đ
Đ
S
S

16.A
22. D

17.B
23. D

18.C
24.A

Câu14
Đ
Đ
S
Đ

PHẦN III.
Câu 15
60

Câu 16
25

Câu 17
23

Câu 18
3,32

B, TỰ LUẬN
Câu
Bài 1

Đáp án
x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3
thì y = -27
y −27
c) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: x = 3 =−9

Biểu diễn y theo x: y=−9 x
d) Khi x=2 thì y=−9.2=−18
y

Bài 2

0,9

Biểu điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

Khi y=0.9 thì x= −9 = −9 =−0,1

Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

x 1 y 1=x 2 y 2 hay

y1 y2
y
y
= . Suy ra 1 = 2 .
x 2 x1
2 5

0,5

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
y 1 y 2 y1 + y 2 21
= =
= =3
2 5
2+5
7
Vậy: y 2=2.3=6 ; y 1=5.3=15

0,5

Bài 3

^ là hai góc kề bù nên
ABD và CDB
b) Ta có ^

0
0
^
^
^
ABD+ CDB=180
⇒^
ABD=1800−CDB=180
−720=1080 .
ABD nên
Vì BE là tia phân giác của ^
0
108
0
^
ABE= ^
EBD=
=54
2

ĐÁP ÁN ĐỀ HSKT MÃ ĐỀ 03

0,5

0,5

A, TRẮC NGHIỆM
PHẦN I.
25.B
26.C
31.D
32.C

27.A
33.C

PHẦN II.
Câu 13
Đ
S
Đ
S

28.A
34. D

29.B
35. D

Câu 14
S
S
S
Đ

PHẦN III.
Câu 15
40

Câu 16
x=2

Câu 17
39

B, TỰ LUẬN
Câu
Đáp án
Bài 1
x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3
thì y = -27
y −27
e) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: x = 3 =−9

Biểu diễn y theo x: y=−9 x
f) Khi x=2 thì y=−9.2=−18
y

Bài 2

30.C
36.A

0,9

Câu 18
8
Biểu điểm
0,5
0,5
0,5
0,5

Khi y=0.9 thì x= −9 = −9 =−0,1

Cho biết x , y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:

x 1 y 1=x 2 y 2 hay

y1 y2
y
y
= . Suy ra 1 = 2 .
x 2 x1
2 5

0,5

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
y 1 y 2 y1 + y 2 21
= =
= =3
2 5
2+5
7
y
=2.3=6
;
y
Vậy: 2
1=5.3=15

0,5
 
Gửi ý kiến