Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI HK1 LOP 5 TOÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MỚI CHĨNH SỬA 2022 - 2023
Người gửi: Phạm Ngọc Dũng
Ngày gửi: 19h:14' 10-12-2022
Dung lượng: 28.7 KB
Số lượt tải: 3669
Số lượt thích: 1 người (Lương Thị Minh)
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I - Lớp 5
Môn: Toán
Năm học: 2022 – 2023
Mạch kiến
thức, kĩ năng

Số câu, số
điểm
Số câu

Số học

Câu số
Số điểm

Đại lượng và
đo đại lượng

Yếu tố hình
học

Mức 1
TN

TL

3
1,2,3

2

Mức 2

Mức 3

TN

TL

TN

1

2

1

 4

 5,7

 8

1

2,5

1

TL

Mức 4
T
TN
L

Số câu

1

1

Câu số

 6

10

Số điểm

0,5

1

Số câu

1

Câu số

 9

Số điểm

2

Tổng số câu
Tổng số điểm

3
2

0
0

2
1,5

2
2,5

1
1

1
2

Tổng
TN

TL

5

2

4

2,5

2

1,5
1

2
1
1

0
0

7
5,5

3
4,5

Trường TH Trường Xuân 1
Họ và tên: Phạm Ngọc Dũng
Lớp: 5A5

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: Toán
Thời gian: 40 phút

Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………….……

Bằng số

Bằng chữ

……………………………………………………………….…….…
……………………………………………………………….….……
………………………………………………………………..………

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất và hoàn thành
các bài tập sau:
Câu 1: (1 điểm) Số thập phân 502, 467 đọc là:
A.
B.
C.
D.

Năm trăm linh hai và bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy.
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy phần nghìn.
Năm trăm linh hai và bốn phần mười, sáu phần trăm, bảy phần nghìn.

Câu 2: (1 điểm) Tính nhẩm:
a) 67,19 x 0,01 =...........................

b/ 521,45 x 100 =..........................

Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,978

B. 5,798

C. 5,897

D. 5,879

B. 104

C. 500

D. 2600

b) 20% của 520 là:
A. 26

Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị của biểu thức:
12,62 + 32,79 – 9,54 =.....................................................................................
=.....................................................................................
Câu 5: (1 điểm)

3m2 5dm2 = ………..m2 ?

A.

3,5 m2

B. 30,5 m2

C. 3,05 m2

D. 305 m2

Câu 6: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 36,75 + 89,46
………………………….
…………………………
………………………….
………………………….
………………………….
………………………….

b) 60,3 x 7,2
.………………………..
………………………...
………………………...
………………………...
…………………………
…………………………

c) 8,7 – x = 5,3 + 2
d) x x 5,3 = 9,01 x 4
…………………………....
……………………….....
…………………………....
……………………….....
…………………………....
………………………….
Câu 7: (1 điểm) Tìm 2 số tự nhiên a sao cho: 32,4 < a < 35,4
2 số tự nhiên a cần tìm là........................................................................................
806
Câu 8: Phân số thập phân  100 được viết thành số thập phân là:

a. 8,6      b. 0,806      c. 8,60        d. 8,06

Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng diện
tích hình vuông có cạnh 25 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Tính chu vi của thửa ruộng.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Điền vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một cửa hàng có 160 kg gạo, trong đó có 35% là gạo tẻ, còn lại là gạo nếp. Vậy số gạo
nếp của cửa hàng đó là............. ki-lô-gam.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Đáp án
Môn: Toán - lớp 5 (Cuối học kì I)
Năm học: 2022 – 2023
Học sinh làm đúng đáp án được tính điểm như sau:

Câu
45,41

Câu

1

Đáp án

B

Điểm



2
3
a/ 0,6719 a/A
b/ 52145 b/ B



5
D


4: (1 điểm)
12,62 + 32,79 – 9,54 =
– 9,54 = 35,87

Câu 7: (2 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a/ 126,21
b/ 434,16
c/ 8,7 – x = 5,3 + 2
x = 8,7 – 7,3
x = 1,4
Câu 8. d. 8,06 (1đ)
Câu 9: (1 điểm)

d / x x 5,3 = 9,01 x 4
x = 36,04 : 5,3
x = 6,8

a) Diện tích thửa ruộng là:
25 25 =625 (m2 )
b) Chiều dài thửa ruộng là:
625 :12,5 = 50 (m)
Chu vi thửa ruộng là:
( 50 + 12,5) x 2 = 125 ( m )
Đáp số: a) 625 m2
b)125 m
Câu 10: (1 điểm ) Học sinh điền đúng đáp án được tính điểm:.
Đáp án: 104 kg
Gợi ý: số kg gạo tẻ là: 160 x 35 :100 = 56 kg
Số kg gạo nếp là: 160 – 56 = 104 kg
Vậy số cần điền là: 104 kg
 
Gửi ý kiến