Đề thi HKI CN7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Út Đậu
Ngày gửi: 22h:05' 27-11-2014
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 886
Nguồn:
Người gửi: Út Đậu
Ngày gửi: 22h:05' 27-11-2014
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 886
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TAM NÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỨC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC : 2014 – 2015
Môn: CÔNG NGHỆ Khối: 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
I. MỤC TIÊU:
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS.
- Làm cơ sở để cho GV điều chỉnh phương pháp dạy cho phù hợp với đối tượng HS.
- Động viên và kích lệ HS phấn đấu vươn lên trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
- Học sinh ôn tập các kiến thức đã học
- Giáo viên biên soạn hệ thống câu hỏi phù hợp với ma trận đề kiểm tra do phòng giáo dục quy định
III. MA TRẬN:
Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Bài 2: Khái niệm đất trồng và thành phần đát trồng.
1. Nêu được đất trồng là gì?
2. Trình bày được vai trò của đất trồng.
Bài 3: Một số tính chất của đất trồng
3.Giải thích được khả năng giữ nước và chất dinh dương của đất.
9. Hiểu được vì sao phải cải tạo đất trồng.
Bài 6: Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất
4. Biết được các biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất.
Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường
5. Biết được các cách bón phân, cách bảo quản các loại phân bón thông thường
10. Hiểu được cách sử dụng các loại phân bón thông thường.
Bài 10: Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng
6. Nêu được tiêu chí của giống cây trồng tốt
11. Hiểu được vai trò của giống cây trồng.
Bài 12: Sâu, bệnh hại cây trồng
7.Biết được giai đoạn biến thái của côn trùng
12. Hiểu được giai đoạn nào côn trùng phá hại mạnh nhất
15. Kiến thức liên quan đến côn trùng có lợi và côn trùng có hại. Cho ví dụ
17.Xác định được nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng
Bài 13: Phòng trừ sâu, bệnh hại
13. Hiểu được nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại và biện pháp phòng trừ sâu bệnh
16. xác định ưu, nhược điểm của các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại
Bài 15: Làm đất và bón phân
14.Hiểu được các công việc làm đất
Bài 19: Các biện pháp chăm sóc cây trồng
8.Biết được các phương pháp tưới cây
Bài 20: Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
18. Xác định được các phương pháp thu hoạch nông sản
Tổng số câu hỏi
8
6
2
2
18
Tổng số điểm
3 đ
4 đ
2 đ
1đ
10
IV. NỘI DUNG ĐỀ:
1. Giải thích vì sao đất có khả năng giữ được nước và chất dinh dưỡng? (0,5đ)
2. Vì sao phải cải tạo đất trồng? (0,5đ)
3. Nêu vai trò của giống cây trồng? (0,5đ)
4. Nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh? (1đ)
5. Nêu sự khác nhau giữa biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn của kiểu biến thái côn trùng? (2đ)
6. Giải thích vì sao phân hữu cơ, phân lân dùng để bón lót và phân đạm, kali, phân hỗn hợp dùng để bón thúc? (1đ)
7. Trình bày các phương pháp tưới cây? (1đ)
8. Sử dụng biện pháp hóa học có những ưu điểm và nhược điểm gì? (1đ)
9. Kể tên các phương pháp thu hoạch nông sản mà em biết? (1đ)
10. Ở địa phương em tiến hành làm đất bằng các công việc nào? (1,5)
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1(0,5đ)
Nhờ các hạt cát, limon, sét và chất mùn mà đất giữ được nước và chất dinh dưỡng
(0,5đ)
2(0,5đ)
Vì có những nơi đất có những tính chất xấu như: chua, mặn, bạc màu… nên cần phải
TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỨC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC : 2014 – 2015
Môn: CÔNG NGHỆ Khối: 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Ngày thi:
I. MỤC TIÊU:
- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS.
- Làm cơ sở để cho GV điều chỉnh phương pháp dạy cho phù hợp với đối tượng HS.
- Động viên và kích lệ HS phấn đấu vươn lên trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
- Học sinh ôn tập các kiến thức đã học
- Giáo viên biên soạn hệ thống câu hỏi phù hợp với ma trận đề kiểm tra do phòng giáo dục quy định
III. MA TRẬN:
Tên chủ đề
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Bài 2: Khái niệm đất trồng và thành phần đát trồng.
1. Nêu được đất trồng là gì?
2. Trình bày được vai trò của đất trồng.
Bài 3: Một số tính chất của đất trồng
3.Giải thích được khả năng giữ nước và chất dinh dương của đất.
9. Hiểu được vì sao phải cải tạo đất trồng.
Bài 6: Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất
4. Biết được các biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất.
Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường
5. Biết được các cách bón phân, cách bảo quản các loại phân bón thông thường
10. Hiểu được cách sử dụng các loại phân bón thông thường.
Bài 10: Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng
6. Nêu được tiêu chí của giống cây trồng tốt
11. Hiểu được vai trò của giống cây trồng.
Bài 12: Sâu, bệnh hại cây trồng
7.Biết được giai đoạn biến thái của côn trùng
12. Hiểu được giai đoạn nào côn trùng phá hại mạnh nhất
15. Kiến thức liên quan đến côn trùng có lợi và côn trùng có hại. Cho ví dụ
17.Xác định được nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng
Bài 13: Phòng trừ sâu, bệnh hại
13. Hiểu được nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại và biện pháp phòng trừ sâu bệnh
16. xác định ưu, nhược điểm của các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại
Bài 15: Làm đất và bón phân
14.Hiểu được các công việc làm đất
Bài 19: Các biện pháp chăm sóc cây trồng
8.Biết được các phương pháp tưới cây
Bài 20: Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
18. Xác định được các phương pháp thu hoạch nông sản
Tổng số câu hỏi
8
6
2
2
18
Tổng số điểm
3 đ
4 đ
2 đ
1đ
10
IV. NỘI DUNG ĐỀ:
1. Giải thích vì sao đất có khả năng giữ được nước và chất dinh dưỡng? (0,5đ)
2. Vì sao phải cải tạo đất trồng? (0,5đ)
3. Nêu vai trò của giống cây trồng? (0,5đ)
4. Nêu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh? (1đ)
5. Nêu sự khác nhau giữa biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn của kiểu biến thái côn trùng? (2đ)
6. Giải thích vì sao phân hữu cơ, phân lân dùng để bón lót và phân đạm, kali, phân hỗn hợp dùng để bón thúc? (1đ)
7. Trình bày các phương pháp tưới cây? (1đ)
8. Sử dụng biện pháp hóa học có những ưu điểm và nhược điểm gì? (1đ)
9. Kể tên các phương pháp thu hoạch nông sản mà em biết? (1đ)
10. Ở địa phương em tiến hành làm đất bằng các công việc nào? (1,5)
V. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
1(0,5đ)
Nhờ các hạt cát, limon, sét và chất mùn mà đất giữ được nước và chất dinh dưỡng
(0,5đ)
2(0,5đ)
Vì có những nơi đất có những tính chất xấu như: chua, mặn, bạc màu… nên cần phải
 









Các ý kiến mới nhất