Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:26' 24-12-2018
Dung lượng: 276.0 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích: 0 người

Họ và tên:………………………………………..…… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 1 MÔN: CN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Trường tiểu học:…………………………… NĂM HỌC : 2015 - 2016
Thời gian: 40 phút

Điểm
Lời phê của Giáo viên





Người coi: …………

Người chấm: …….……


PHẦN ĐỌC
1. Phát âm đúng các tiếng:
Sẻ, ra, giỗ, khế, thích, huơ, thủy, trăng.
2. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:





3. Đọc bài
Quê bé
Nghỉ lễ, bố mẹ cho bé về thăm quê. Quê bé ở Quảng Nam. Xe ô tô chạy quanh co qua làng, nhà thâm thấp, san sát nhau.

Câu hỏi
(GV hỏi)
Gợi ý câu trả lời

 
Đúng

Sai

Không có câu trả lời
Điểm

1. Bố mẹ cho bé đi đâu ?
Bố mẹ cho bé về quê



0,5đ

2. Quê bé ở đâu?

Quê bé ở Quảng Nam



0,5đ







4. Đọc và nối tranh

a. Xe đạp










b. Bắp ngô










B. PHẦN VIẾT
Thời gian: 35 phút
Bài 1
Chính tả (7 điểm):
Về quê
Kì nghỉ, bé thích về quê. Quê bé có nghề làm bánh. Cả nhà dạy bé nặn bánh.
( Cần từ 12 đến 15 dòng kẻ )
Bài tập (1 điểm)
Điền c hay k hay q vào chỗ chấm:
.......ì lạ, ...........uanh co, cây ..........ọ, .......ue tính
Bài tập ( 1 điểm)
Gạch chân từ viết đúng chính tả
Giày vải / vải dày


 Cái tai / Cái tay




Trình bày, chữ viết (1 điểm)
BẢNG ĐIỂM TỔNG HỢP

TT
Họ và tên
Kết quả



Viết
Đọc
ĐTB









































































































































































































THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN
Phần đọc: Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
1.Phát âm (2 điểm): mỗi tiếng đúng tính 0,25 điểm
2. Đọc phân tích các tiếng trong mô hình (2 điểm)
- Đọc phân tích và xác định đúng kiểu vần trong 1 mô hình: 0,5
3. Đọc và nối chữ với tranh: (1 điểm)
Đọc và nối đúng mỗi tranh : 0,5 điểm
4. Đọc bài ( 5 điểm)
- Đọc đúng (đúng tiếng, tốc độ tối thiểu khoảng 20 tiếng/phút): 4đ
- Trả lời được câu hỏi : 1 điểm ( mỗi câu đúng: 0,5đ)
- Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, đọc thiếu trừ 0,25 điểm.
B. Phần viết (10 điểm)
Chính tả (7 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
Điền đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Gạch chân chữ viết đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
Trình bày, chữ viết: 1 điểm
























III. TIÊU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

dung
 độ


Dạng bài

Điểm






thành tiếng
tiếng

2




10



và phân tích các tiếng trong
 
Gửi ý kiến