Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thùy Châm
Ngày gửi: 09h:13' 04-01-2019
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 519
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thùy Châm
Ngày gửi: 09h:13' 04-01-2019
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích:
0 người
Trường: ……………………………………
Lớp: ………………………………………..
Họ và tên: …………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc và trả lời câu hỏi:
- ia, ay, yên, uông, ông, ênh
- rặng dừa, bài vở, dòng kênh, chào cờ
- Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây.
- Buổi sớm, nắng tràn trên mặt biển.
* Kiểm tra nghe nói (1đ)
- GV hỏi HS câu sau:
Trong câu văn em vừa đọc tiếng nào được viết hoa, vì sao lại viết hoa? (1đ)
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? (0.5đ)
Trong 2 câu trên tiếng chứa vần ương là:
a. nương c. trường
b. lặng d. nắng
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? 0.5đ)
Trong 2 câu trên số tiếng chứa vần ăng là:
a. 1 c. 3
b. 2 d. 4
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? (0.5đ)
Trong câu thơ trên biết được trường của em nằm ở:
a. Giữa rừng cây c. Giữa cánh đồng
b. Giữa sườn đồi d. Giữa nương rẫy
Câu 4: Tìm từ trong 2 câu trên điền vào chỗ trống (0,5đ)
Nắng ……… trên mặt biển.
Câu 5: Hãy viết 2 từ có tiếng chứa vần an? (1đ)
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Tập chép: (7đ)
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
II. Bài tập (3đ)
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước từ viết đúng chính tả: (0,5đ)
a. nhà gha b. cệ tủ c. ghé qua d. ghế ghỗ
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (0,5đ)
Âm thích hợp để điền vào chỗ chấm sau: củ ……ệ
a. gh b. ngh c. g d. ng
Câu 3: Hãy chọn từ chứa vần ây viết vào chỗ trống (0,5đ)
Mẹ cho bé tờ …… đỏ.
a. giấy b.bìa c. lịch d. bao
Câu 4: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ em chọn ở cột B để tạo thành câu (0,5đ)
A
Bầu trời
Bạn trai
Chú mèo
Mùa hè
B
chơi thả diều
trèo cây cau
có nhiều mây
có nhiều ve kêu
Câu 5: Viết tên 2 con vật mà em biết? (1đ)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc to, rõ ràng: 1 điểm nếu đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng; 0 điểm nếu đọc chưa to và chưa rõ.
- Đọc đúng: 2 điểm nếu chỉ có 0 – 2 lỗi, 1 điểm nếu chỉ có 3 – 4 lỗi, 0 điểm nếu có hơn 4 lỗi.
- Tốc độc đảm bảo 30 – 40 tiếng/phút: 2 điểm nếu đạt tốc độ này, 1 điểm nếu tốc độ khoảng 20 tiếng/phút, 0 điểm nếu tốc độ dưới 20 tiếng/phút.
- Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu: 1 điểm nếu có 0 – 2 lỗi, 0 điểm nếu có hơn 2 lỗi.
* Kiểm tra nghe nói (1 điểm)
- Nghe hiểu câu hỏi: 0.5 điểm thể hiện hiểu câu hỏi và trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. 0 điểm nếu chưa hiểu câu hỏi, trả lời câu hỏi chưa đúng trọng tâm.
- Nói thành câu trả lời: 0.5 điểm khi trả lời câu hỏi thành câu. 0 điểm khi câu trả lời chưa thành câu và gây khó hiểu.
* Trong câu văn trên tiếng trường, nằm, buổi được viết hoa, vì là chữ đầu dòng thơ, đầu câu
II. Đọc hiểu làm bài tập: ( 3 điểm)
Câu 1: Chọn câu c ghi 0.5 điểm
Câu 2: Chọn câu b ghi 0.5 điểm
Câu 3: Chọn câu a ghi 0.5 điểm
Câu 4: Điền đúng từ tràn ghi 0.5 điểm
Câu 5: Học sinh viết được 2 từ ghi 1 điểm (Nếu học sinh viết được 1 từ ghi 0.5 điểm)
B. KIỂM TRA VIẾT
1. Tập chép: (7 điểm)
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ 1.5 điểm. Nếu viết chưa đúng kiểu chữ thường hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ 0.5 điểm.
- Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 2 điểm nếu có 0 – 4 lỗi, 1 điểm nếu có 5 lỗi, 0 điểm
Lớp: ………………………………………..
Họ và tên: …………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc và trả lời câu hỏi:
- ia, ay, yên, uông, ông, ênh
- rặng dừa, bài vở, dòng kênh, chào cờ
- Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây.
- Buổi sớm, nắng tràn trên mặt biển.
* Kiểm tra nghe nói (1đ)
- GV hỏi HS câu sau:
Trong câu văn em vừa đọc tiếng nào được viết hoa, vì sao lại viết hoa? (1đ)
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? (0.5đ)
Trong 2 câu trên tiếng chứa vần ương là:
a. nương c. trường
b. lặng d. nắng
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? 0.5đ)
Trong 2 câu trên số tiếng chứa vần ăng là:
a. 1 c. 3
b. 2 d. 4
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? (0.5đ)
Trong câu thơ trên biết được trường của em nằm ở:
a. Giữa rừng cây c. Giữa cánh đồng
b. Giữa sườn đồi d. Giữa nương rẫy
Câu 4: Tìm từ trong 2 câu trên điền vào chỗ trống (0,5đ)
Nắng ……… trên mặt biển.
Câu 5: Hãy viết 2 từ có tiếng chứa vần an? (1đ)
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Tập chép: (7đ)
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
II. Bài tập (3đ)
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước từ viết đúng chính tả: (0,5đ)
a. nhà gha b. cệ tủ c. ghé qua d. ghế ghỗ
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (0,5đ)
Âm thích hợp để điền vào chỗ chấm sau: củ ……ệ
a. gh b. ngh c. g d. ng
Câu 3: Hãy chọn từ chứa vần ây viết vào chỗ trống (0,5đ)
Mẹ cho bé tờ …… đỏ.
a. giấy b.bìa c. lịch d. bao
Câu 4: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ em chọn ở cột B để tạo thành câu (0,5đ)
A
Bầu trời
Bạn trai
Chú mèo
Mùa hè
B
chơi thả diều
trèo cây cau
có nhiều mây
có nhiều ve kêu
Câu 5: Viết tên 2 con vật mà em biết? (1đ)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc to, rõ ràng: 1 điểm nếu đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng; 0 điểm nếu đọc chưa to và chưa rõ.
- Đọc đúng: 2 điểm nếu chỉ có 0 – 2 lỗi, 1 điểm nếu chỉ có 3 – 4 lỗi, 0 điểm nếu có hơn 4 lỗi.
- Tốc độc đảm bảo 30 – 40 tiếng/phút: 2 điểm nếu đạt tốc độ này, 1 điểm nếu tốc độ khoảng 20 tiếng/phút, 0 điểm nếu tốc độ dưới 20 tiếng/phút.
- Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu: 1 điểm nếu có 0 – 2 lỗi, 0 điểm nếu có hơn 2 lỗi.
* Kiểm tra nghe nói (1 điểm)
- Nghe hiểu câu hỏi: 0.5 điểm thể hiện hiểu câu hỏi và trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. 0 điểm nếu chưa hiểu câu hỏi, trả lời câu hỏi chưa đúng trọng tâm.
- Nói thành câu trả lời: 0.5 điểm khi trả lời câu hỏi thành câu. 0 điểm khi câu trả lời chưa thành câu và gây khó hiểu.
* Trong câu văn trên tiếng trường, nằm, buổi được viết hoa, vì là chữ đầu dòng thơ, đầu câu
II. Đọc hiểu làm bài tập: ( 3 điểm)
Câu 1: Chọn câu c ghi 0.5 điểm
Câu 2: Chọn câu b ghi 0.5 điểm
Câu 3: Chọn câu a ghi 0.5 điểm
Câu 4: Điền đúng từ tràn ghi 0.5 điểm
Câu 5: Học sinh viết được 2 từ ghi 1 điểm (Nếu học sinh viết được 1 từ ghi 0.5 điểm)
B. KIỂM TRA VIẾT
1. Tập chép: (7 điểm)
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ 1.5 điểm. Nếu viết chưa đúng kiểu chữ thường hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ 0.5 điểm.
- Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 2 điểm nếu có 0 – 4 lỗi, 1 điểm nếu có 5 lỗi, 0 điểm
 








Các ý kiến mới nhất