Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thùy Châm
Ngày gửi: 09h:13' 04-01-2019
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích: 0 người
Trường: ……………………………………
Lớp: ………………………………………..
Họ và tên: …………………………………

A. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc và trả lời câu hỏi:
- ia, ay, yên, uông, ông, ênh
- rặng dừa, bài vở, dòng kênh, chào cờ
- Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây.
- Buổi sớm, nắng tràn trên mặt biển.
* Kiểm tra nghe nói (1đ)
- GV hỏi HS câu sau:
Trong câu văn em vừa đọc tiếng nào được viết hoa, vì sao lại viết hoa? (1đ)
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? (0.5đ)
Trong 2 câu trên tiếng chứa vần ương là:
a. nương       c. trường
b. lặng         d. nắng
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? 0.5đ)
Trong 2 câu trên số tiếng chứa vần ăng là:
a. 1      c. 3
b. 2       d. 4
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng? (0.5đ)
Trong câu thơ trên biết được trường của em nằm ở:
a. Giữa rừng cây       c. Giữa cánh đồng
b. Giữa sườn đồi        d. Giữa nương rẫy
Câu 4: Tìm từ trong 2 câu trên điền vào chỗ trống (0,5đ)
Nắng ……… trên mặt biển.
Câu 5: Hãy viết 2 từ có tiếng chứa vần an? (1đ)
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Tập chép: (7đ)
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?

II. Bài tập (3đ)
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước từ viết đúng chính tả: (0,5đ)
a. nhà gha      b. cệ tủ      c. ghé qua       d. ghế ghỗ

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (0,5đ)
Âm thích hợp để điền vào chỗ chấm sau: củ ……ệ
a. gh      b. ngh       c. g      d. ng
Câu 3: Hãy chọn từ chứa vần ây viết vào chỗ trống (0,5đ)
Mẹ cho bé tờ …… đỏ.
a. giấy     b.bìa       c. lịch       d. bao
Câu 4: Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ em chọn ở cột B để tạo thành câu (0,5đ)
A
Bầu trời
Bạn trai
Chú mèo
Mùa hè
B
chơi thả diều
trèo cây cau
có nhiều mây
có nhiều ve kêu

Câu 5: Viết tên 2 con vật mà em biết? (1đ)

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
A. Kiểm tra đọc (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
- Đọc to, rõ ràng: 1 điểm nếu đọc to đủ nghe, rõ từng tiếng; 0 điểm nếu đọc chưa to và chưa rõ.
- Đọc đúng: 2 điểm nếu chỉ có 0 – 2 lỗi, 1 điểm nếu chỉ có 3 – 4 lỗi, 0 điểm nếu có hơn 4 lỗi.
- Tốc độc đảm bảo 30 – 40 tiếng/phút: 2 điểm nếu đạt tốc độ này, 1 điểm nếu tốc độ khoảng 20 tiếng/phút, 0 điểm nếu tốc độ dưới 20 tiếng/phút.
- Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu: 1 điểm nếu có 0 – 2 lỗi, 0 điểm nếu có hơn 2 lỗi.
* Kiểm tra nghe nói (1 điểm)
- Nghe hiểu câu hỏi: 0.5 điểm thể hiện hiểu câu hỏi và trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. 0 điểm nếu chưa hiểu câu hỏi, trả lời câu hỏi chưa đúng trọng tâm.
- Nói thành câu trả lời: 0.5 điểm khi trả lời câu hỏi thành câu. 0 điểm khi câu trả lời chưa thành câu và gây khó hiểu.
* Trong câu văn trên tiếng trường, nằm, buổi được viết hoa, vì là chữ đầu dòng thơ, đầu câu
II. Đọc hiểu làm bài tập: ( 3 điểm)
Câu 1: Chọn câu c ghi 0.5 điểm
Câu 2: Chọn câu b ghi 0.5 điểm
Câu 3: Chọn câu a ghi 0.5 điểm
Câu 4: Điền đúng từ tràn ghi 0.5 điểm
Câu 5: Học sinh viết được 2 từ ghi 1 điểm (Nếu học sinh viết được 1 từ ghi 0.5 điểm)

B. KIỂM TRA VIẾT
1. Tập chép: (7 điểm)
- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ 1.5 điểm. Nếu viết chưa đúng kiểu chữ thường hoặc không đúng cỡ chữ nhỏ 0.5 điểm.
- Viết đúng các từ ngữ, dấu câu: 2 điểm nếu có 0 – 4 lỗi, 1 điểm nếu có 5 lỗi, 0 điểm
 
Gửi ý kiến