Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lăng Tiến Dũng
Ngày gửi: 21h:53' 15-12-2019
Dung lượng: 74.5 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 15 /12/2019
Ngày giảng: /12/2019

Tiết 38 - KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. Mục tiêu kiểm tra:
1. Kiến thức: HS cần.
- HS Nắm rõ một số nội dung về địa lí dân cư Việt Nam.
- Trình bày được đặc điểm và thế mạnh phát triển kinh tế của hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc của vùng Trung du và miền núi bắc bộ.
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên vùng Tây Nguyên
2. Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức, lược đồ...
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ...
3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong giờ KT
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: NL tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, tính toán
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, sử dụng BĐ, SL thống kê, BĐ, tranh ảnh,...
II. Chuẩn bị:
1. GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập, đề kiểm tra.
2. HS: Học sinh ôn tập trước kiến thức
3. Phương pháp: GV coi nghiêm túc, HS làm bài nghiêm túc.
III. Hoạt động trên lớp:
1. Ổn định tổ chức :.......................Vắng:.......................................................
2. Kiểm tra bài cũ :(Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh).
3. Nội dung kiểm tra: (45p)
A. MA TRẬN:

Chủ đề

Nội dung
 Nhận biết
Thông hiểu
 Vận dụng



TN
TL
TN
TL
TN
TN
Tổng

Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
C1, C2. Biết được đặc điểm dân cư Việt Nam







Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
10 %





2
1,0 đ
10 %

Lao động, việc làm, chất lượng cuộc sống
C3, C5. Biết đặc điểm của lao động việt Nam và chất lượng cuộc sống.







Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
2
1,0 đ
10 %





2
1,0 đ
10 %

Mật độ dân số
C4. Biết đặc điểm phân bố dân cư Việt Nam







Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
5 %





1
0,5 đ
5 %


Đặc điểm phát triển kinh tế Việt Nam
C6. Biết đặc điểm phát triển công nghiệp Việt Nam


C1. Phân tích những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp Việt Nam

C2. Vận dụng kiến thức vẽ và nhận xét biểu đồ



Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
1
0,5 đ
5 %


1
3,0 đ
30 %

1
4,0 đ
40%
3
7,5đ
75%

T Số câu:
T Số điểm
Tỉ lệ:
6
3,0đ
30%


1
3,0 đ
30%

1
4,0đ
40%
8
10 đ
100%


B. ĐỀ BÀI:
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đầu dòng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở
A . Miền núi. B . Ven biển. C . Đô thị. D . Đồng bằng.
Câu 2: Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp nhất cả nước là
A . Tây Bắc . B . Đồng Bằng sông Cửu long .
C . Đồng Bằng sông Hồng. D . Đông Nam Bộ .
Câu 3: Đặc điểm nguồn lao động nước ta là :
A . thiếu kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp.
B . phần lớn lực lượng đã qua đào tạo .
C . tập trung chủ yếu ở thành thị .
D . hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn .
Câu 4: Mật độ dấn số cao nhất ở vùng
A . Đông Nam Bộ . B . Đồng Bằng Sông Hồng.
C. Đồng Bằng Sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5: Đâu không phải là thành tựu trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân ?
A . Tỉ lệ người lớn biết chữ tăng cao .
B
 
Gửi ý kiến