Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Dũng
Ngày gửi: 14h:15' 26-12-2019
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Dũng
Ngày gửi: 14h:15' 26-12-2019
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
Đọcthầmvàlàmbàitập (5 điểm) – Thờigian 25 phút
ĐàLạt, mộtbuổichiềucuốinăm, mưagiôngvừatạnh.Mặttrờihénắngvàngvàng, khôngkhínhẹvàtrong, mátrườirượi, kíchthíchđếntimóc.
Tôimởcửarabaolơnnhìn sang rừngthông.Tôiđể ý nhìnnhữngcâythôngcao, khôngnứtnẻ, cànhsầnsùi, congqueomộtcáchmĩthuậtkhôngngờ. Dướichâncây, cỏdạimọcdày, cao, lá thon, dọcngang, láđandày um tùm.
Tôinhìnraxahơn.HồĐàLạtlặngim, mặtnướcxanhphảnchiếuđồinúivàrừngthông.Màuxanhvàsựimlặng, cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻnhưlàmchâmvào da, tấtcảnhènhẹđưaóctôiliêntưởngđềnphongcảnhsứPhầnLantôiđãnhiềulầntưởngtượng qua sáchvở.
Tôiđangmơmàngtưởngtượngthìchợtvanglêntiếngchimhoànganhhót.Tôiđưamắtnhìnxemchimđậu ở đâumàhót.Mỗilầnnghetiếngchimhoànganhlàtôiphảinghĩđếnnhữngcâybàngxanhmướt, vòmtrờixanhcómâynhẹnhưbông.ĐàLạtcóchimhoànganhhótlàđiềutôikhôngbaogiờngờ.Nhưngkìa, trênmộtcâythônggãycómộtchúhoànganhnhỏđangmổvỏthôngtìmmồi.Mìnhchim thon thon, lôngmượtmàuvàngnghệ, hoàhợpvớigiọnghótấmáp.Óctôiđộtnhiênthấyêmáivôcùng.
* Dựavàonội dung bàiđọctrên, khoanhtrònchữcáitrước ý trảlờiđúng.
1. Nênchọntênnàochobàivăn?
A. MộtbuổisángĐàLạt B. MộtbuổichiềuĐàLạt C. Nhữngâmthanh ở ĐàLạt
2. Nhữngvậtnàokhôngđượctácgiảmiêutảtrongbài?
A. đồinúi B. tiếngchim C. câythông D. Suối E. hồnước G. thờitiết
3. Thờitiết ở ĐàLạtnhưthếnào?
A. nóngẩm B. mátmẻ C. lạnhvàkhô
4. Nghetiếnghoànganhhót, tácgiảliêntưởngđếnđiềugì?
A. Màunắngcủanhữngngàyđẹptrời B. Rừngthôngxanhvàvàmặthồmàungọcbích C. Nhữngcâybàngxanhmướt, vòmtrờixanhcómâynhẹnhưbông
5. KhônggiancủaĐàLạtcóđặcđiểmgì?
A. Sôiđộngvànáonhiệt B. Lắngđọngvàtrầmbuồn C. Yêntĩnhvàthơmộng
6. Từ " tưởngtượng" thuộctừloạigì?
A. danhtừ B. độngtừ C. tínhtừ
7. Câu" Óctôiđộtnhiênthấyêmáivôcùng" có:
A. batừđơn, batừghép B. batừđơn, mộttừghép, haitừláy C. batừđơn, haitừghép, mộttừláy
8. Từ " trong" ở cụmtừ " khôngkhínhẹvàtrong" vàtừ " trong" ở cụmtừ " trongkhôngkhímátmẻ" cóquanhệvớinhaunhưthếnào?
A. làhaitừđồngâm B. làmộttừnhiềunghĩa C. làhaitừđồngnghĩa
9. Gạchchâncácquanhệtừtrongcâusau:
Cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻchâmvào da thịt.
10. Dòngnàonêuđúngchủngữcủacâu:" Cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻchâmvào da thịt."
A. Cảnhbao la B. Cảnhbao la củanúirừng C. Cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻ
11. Trongcâu: "Làngquêemđãyênvàogiấcngủ." đạitừ "em" dùngđểlàmgì?
A. Thaythếdanhtừ B. Thaythếđộngtừ C. Đểxưnghô
------------------------------------------------------------------------------
ĐàLạt, mộtbuổichiềucuốinăm, mưagiôngvừatạnh.Mặttrờihénắngvàngvàng, khôngkhínhẹvàtrong, mátrườirượi, kíchthíchđếntimóc.
Tôimởcửarabaolơnnhìn sang rừngthông.Tôiđể ý nhìnnhữngcâythôngcao, khôngnứtnẻ, cànhsầnsùi, congqueomộtcáchmĩthuậtkhôngngờ. Dướichâncây, cỏdạimọcdày, cao, lá thon, dọcngang, láđandày um tùm.
Tôinhìnraxahơn.HồĐàLạtlặngim, mặtnướcxanhphảnchiếuđồinúivàrừngthông.Màuxanhvàsựimlặng, cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻnhưlàmchâmvào da, tấtcảnhènhẹđưaóctôiliêntưởngđềnphongcảnhsứPhầnLantôiđãnhiềulầntưởngtượng qua sáchvở.
Tôiđangmơmàngtưởngtượngthìchợtvanglêntiếngchimhoànganhhót.Tôiđưamắtnhìnxemchimđậu ở đâumàhót.Mỗilầnnghetiếngchimhoànganhlàtôiphảinghĩđếnnhữngcâybàngxanhmướt, vòmtrờixanhcómâynhẹnhưbông.ĐàLạtcóchimhoànganhhótlàđiềutôikhôngbaogiờngờ.Nhưngkìa, trênmộtcâythônggãycómộtchúhoànganhnhỏđangmổvỏthôngtìmmồi.Mìnhchim thon thon, lôngmượtmàuvàngnghệ, hoàhợpvớigiọnghótấmáp.Óctôiđộtnhiênthấyêmáivôcùng.
* Dựavàonội dung bàiđọctrên, khoanhtrònchữcáitrước ý trảlờiđúng.
1. Nênchọntênnàochobàivăn?
A. MộtbuổisángĐàLạt B. MộtbuổichiềuĐàLạt C. Nhữngâmthanh ở ĐàLạt
2. Nhữngvậtnàokhôngđượctácgiảmiêutảtrongbài?
A. đồinúi B. tiếngchim C. câythông D. Suối E. hồnước G. thờitiết
3. Thờitiết ở ĐàLạtnhưthếnào?
A. nóngẩm B. mátmẻ C. lạnhvàkhô
4. Nghetiếnghoànganhhót, tácgiảliêntưởngđếnđiềugì?
A. Màunắngcủanhữngngàyđẹptrời B. Rừngthôngxanhvàvàmặthồmàungọcbích C. Nhữngcâybàngxanhmướt, vòmtrờixanhcómâynhẹnhưbông
5. KhônggiancủaĐàLạtcóđặcđiểmgì?
A. Sôiđộngvànáonhiệt B. Lắngđọngvàtrầmbuồn C. Yêntĩnhvàthơmộng
6. Từ " tưởngtượng" thuộctừloạigì?
A. danhtừ B. độngtừ C. tínhtừ
7. Câu" Óctôiđộtnhiênthấyêmáivôcùng" có:
A. batừđơn, batừghép B. batừđơn, mộttừghép, haitừláy C. batừđơn, haitừghép, mộttừláy
8. Từ " trong" ở cụmtừ " khôngkhínhẹvàtrong" vàtừ " trong" ở cụmtừ " trongkhôngkhímátmẻ" cóquanhệvớinhaunhưthếnào?
A. làhaitừđồngâm B. làmộttừnhiềunghĩa C. làhaitừđồngnghĩa
9. Gạchchâncácquanhệtừtrongcâusau:
Cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻchâmvào da thịt.
10. Dòngnàonêuđúngchủngữcủacâu:" Cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻchâmvào da thịt."
A. Cảnhbao la B. Cảnhbao la củanúirừng C. Cảnhbao la củanúirừngvàkhôngkhímátmẻ
11. Trongcâu: "Làngquêemđãyênvàogiấcngủ." đạitừ "em" dùngđểlàmgì?
A. Thaythếdanhtừ B. Thaythếđộngtừ C. Đểxưnghô
------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất