Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Diễm Dương
Ngày gửi: 19h:29' 26-10-2020
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 322
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Diễm Dương
Ngày gửi: 19h:29' 26-10-2020
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 4
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọcthànhtiếng (3điểm): GV kiểmtrađọctừngem.
II. Đọcthầmvàtrảlờicâuhỏi: (7điểm)
VỀ THĂM BÀ
Thanhbướclênthềm, nhìnvàotrongnhà.Cảnhtượnggiannhàcũkhôngcógìthayđổi.SựyênlặnglàmThanhmãimớicấtđượctiếnggọikhẽ :
- Bàơi !
Thanhbướcxuốngdướigiànthiênlý.Cótiếngngườiđi, rồibà, máitócbạcphơ, chốnggậytrúc ở ngoàivườnvào.Thanhcảmđộngvàmừngrỡ, chạylạigần.
- Cháuđãvềđấyư ?
Bàngừngnhaitrầu, đôimắthiềntừdướilàntóctrắngnhìncháu, âuyếmvàmếnthương :
- Đivàotrongnhàkẻonắng, cháu !
Thanhđi, ngườithẳng, mạnh, cạnhbàlưngđãcòng.Tuyvậy, Thanhcảmthấychínhbàchechởchomìnhcũngnhưnhữngngàycònnhỏ.
- Cháuđãăncơmchưa ?
- Dạchưa. Cháuxuốngtàuvềđâyngay.Nhưngcháukhôngthấyđói.
Bànhìncháu, giục :
- Cháurửamặtđi, rồinghỉkẻomệt !
Thanhđếnbênbểmúcnướcvàothaurửamặt.NướcmátrượivàThanhcúinhìnbóngmìnhtronglòngbểvớinhữngmảnhtrờixanh.
Lầnnàotrởvềvớibà, Thanhcũngthấythanhthảnvàbìnhyênnhưthế.Cănnhà, thửavườnnàynhưmộtnơimátmẻvàhiềnlành. Ở đấy, lúcnàobàcũngsẵnsàngchờđợiđểmếnyêuThanh.
(Theo Thạch Lam – TiếngViệt 4 tập 1 năm 1998)
Khoanhtrònvàochữcáitrước ý trảlờiđúng :
Câu 1: KhônggiantrongngôinhàcủabàkhiThanhtrởvềnhưthếnào ?
A. Ồnào.
B. Nhộnnhịp.
C. Yênlặng.
D. Mátmẻ.
Câu 2: DòngnàodướiđâychothấybàcủaThanhđãgià ?
A. Tócbạcphơ, miệngnhaitrầu, đôimắthiềntừ.
B. Tócbạcphơ, chốnggậytrúc, lưngđãcòng.
C. Tócbạcphơ, chốnggậytrúc, đôimắthiềntừ.
D. Tócbạcphơ, chốnggậytrúc, miệngnhaitrầu.
Câu 3: Tìmnhữngtừngữthíchhợpđiềnchỗchấm.
Thanhcảmthấy ………………………………..khitrởvềngôinhàcủabà.
Câu 4: Câu:“Đivàotrongnhàkẻonắngcháu!” cómấydanhtừ? Hãyviếtlạicácdanhtừđó?
…………………………………………………………………………………………………………..
Câu 5: Viếtlạicáctênriêngsauchođúng: Mátxcơva, Luânđôn, Tô- Ki-ô, Xiôncốp xki?.............................................................................................................
Câu 6: Trongtừbìnhyên, tiếngyêngồmnhữngbộphậnnàocấutạothành ?
A. Âmđầuvàvần.
B. Âmđầuvàthanh.
C. Vầnvàthanh.
D. Âmđầuvàâmcuối.
Câu 7: Dòngnàosauđâychỉcótừláy ?
A. chechở, thanhthản, dẻodai, sẵnsàng.
B. tóctrắng, thanhthản, mátmẻ, sẵnsàng.
C. chechở,thanhthản, mátmẻ, sẵnsàng.
D. chechở, bờbãi, âuyếm, sẵnsàng.
Câu 8: Trongcâu “Thanhđếnbênbểmúcnướcvàothaurửamặt.”
A. Có 1 độngtừ (đólà……………………………………….)
B. Có 2 độngtừ (đólà……………………………………….)
C. Có 3 độngtừ (đólà……………………………………….)
D. Có 4 độngtừ (đólà……………………………………….)
Câu 9: Gạchchândướitừngữcónghĩacủatiếngtiênkhácvớinghĩacủatiếngtiêntrongtừđầutiên:
tiêntiến, trướctiên, thầntiên, tiênphong, cõitiên.
Câu 10: Gạchbỏcáctừngữkhôngcùngnhómnghĩatrongdãytừsau:
Cưumang, san sẻ, chechắn, giúpđỡ, đoànkết, hiềnlành, nhânái, cóhậu,.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chínhtả( 2điểm)
GV đọccho HS viếtbài
Trungthuđộclập
Ngàymai, cácemcóquyềnmơtưởngmộtcuộcsốngtươiđẹpvôcùng.Mươimườilămnămnữathôi, cácemsẽthấycũngdướiánhtrăngnày, dòngthácnướcđổxuốnglàmchạymáyphátđiện; ở giữabiểnrộng, cờđỏsaovàngphấpphới bay trênnhững con tàulớn.Trăngcủacácemsẽsoisángnhữngốngkhóinhàmáy chi chít, caothẳm, rảitrênđồnglúabátngátvàngthơm, cùngvớinôngtrường to lớn, vuitươi.
II. Tậplàmvăn( 8điểm)
Viếtmộtđoạnvăn (khoảng 12 đến 15 câu) nóivềmơướccủaem.
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 4
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọcthànhtiếng (3điểm): GV kiểmtrađọctừngem.
II. Đọcthầmvàtrảlờicâuhỏi: (7điểm)
VỀ THĂM BÀ
Thanhbướclênthềm, nhìnvàotrongnhà.Cảnhtượnggiannhàcũkhôngcógìthayđổi.SựyênlặnglàmThanhmãimớicấtđượctiếnggọikhẽ :
- Bàơi !
Thanhbướcxuốngdướigiànthiênlý.Cótiếngngườiđi, rồibà, máitócbạcphơ, chốnggậytrúc ở ngoàivườnvào.Thanhcảmđộngvàmừngrỡ, chạylạigần.
- Cháuđãvềđấyư ?
Bàngừngnhaitrầu, đôimắthiềntừdướilàntóctrắngnhìncháu, âuyếmvàmếnthương :
- Đivàotrongnhàkẻonắng, cháu !
Thanhđi, ngườithẳng, mạnh, cạnhbàlưngđãcòng.Tuyvậy, Thanhcảmthấychínhbàchechởchomìnhcũngnhưnhữngngàycònnhỏ.
- Cháuđãăncơmchưa ?
- Dạchưa. Cháuxuốngtàuvềđâyngay.Nhưngcháukhôngthấyđói.
Bànhìncháu, giục :
- Cháurửamặtđi, rồinghỉkẻomệt !
Thanhđếnbênbểmúcnướcvàothaurửamặt.NướcmátrượivàThanhcúinhìnbóngmìnhtronglòngbểvớinhữngmảnhtrờixanh.
Lầnnàotrởvềvớibà, Thanhcũngthấythanhthảnvàbìnhyênnhưthế.Cănnhà, thửavườnnàynhưmộtnơimátmẻvàhiềnlành. Ở đấy, lúcnàobàcũngsẵnsàngchờđợiđểmếnyêuThanh.
(Theo Thạch Lam – TiếngViệt 4 tập 1 năm 1998)
Khoanhtrònvàochữcáitrước ý trảlờiđúng :
Câu 1: KhônggiantrongngôinhàcủabàkhiThanhtrởvềnhưthếnào ?
A. Ồnào.
B. Nhộnnhịp.
C. Yênlặng.
D. Mátmẻ.
Câu 2: DòngnàodướiđâychothấybàcủaThanhđãgià ?
A. Tócbạcphơ, miệngnhaitrầu, đôimắthiềntừ.
B. Tócbạcphơ, chốnggậytrúc, lưngđãcòng.
C. Tócbạcphơ, chốnggậytrúc, đôimắthiềntừ.
D. Tócbạcphơ, chốnggậytrúc, miệngnhaitrầu.
Câu 3: Tìmnhữngtừngữthíchhợpđiềnchỗchấm.
Thanhcảmthấy ………………………………..khitrởvềngôinhàcủabà.
Câu 4: Câu:“Đivàotrongnhàkẻonắngcháu!” cómấydanhtừ? Hãyviếtlạicácdanhtừđó?
…………………………………………………………………………………………………………..
Câu 5: Viếtlạicáctênriêngsauchođúng: Mátxcơva, Luânđôn, Tô- Ki-ô, Xiôncốp xki?.............................................................................................................
Câu 6: Trongtừbìnhyên, tiếngyêngồmnhữngbộphậnnàocấutạothành ?
A. Âmđầuvàvần.
B. Âmđầuvàthanh.
C. Vầnvàthanh.
D. Âmđầuvàâmcuối.
Câu 7: Dòngnàosauđâychỉcótừláy ?
A. chechở, thanhthản, dẻodai, sẵnsàng.
B. tóctrắng, thanhthản, mátmẻ, sẵnsàng.
C. chechở,thanhthản, mátmẻ, sẵnsàng.
D. chechở, bờbãi, âuyếm, sẵnsàng.
Câu 8: Trongcâu “Thanhđếnbênbểmúcnướcvàothaurửamặt.”
A. Có 1 độngtừ (đólà……………………………………….)
B. Có 2 độngtừ (đólà……………………………………….)
C. Có 3 độngtừ (đólà……………………………………….)
D. Có 4 độngtừ (đólà……………………………………….)
Câu 9: Gạchchândướitừngữcónghĩacủatiếngtiênkhácvớinghĩacủatiếngtiêntrongtừđầutiên:
tiêntiến, trướctiên, thầntiên, tiênphong, cõitiên.
Câu 10: Gạchbỏcáctừngữkhôngcùngnhómnghĩatrongdãytừsau:
Cưumang, san sẻ, chechắn, giúpđỡ, đoànkết, hiềnlành, nhânái, cóhậu,.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chínhtả( 2điểm)
GV đọccho HS viếtbài
Trungthuđộclập
Ngàymai, cácemcóquyềnmơtưởngmộtcuộcsốngtươiđẹpvôcùng.Mươimườilămnămnữathôi, cácemsẽthấycũngdướiánhtrăngnày, dòngthácnướcđổxuốnglàmchạymáyphátđiện; ở giữabiểnrộng, cờđỏsaovàngphấpphới bay trênnhững con tàulớn.Trăngcủacácemsẽsoisángnhữngốngkhóinhàmáy chi chít, caothẳm, rảitrênđồnglúabátngátvàngthơm, cùngvớinôngtrường to lớn, vuitươi.
II. Tậplàmvăn( 8điểm)
Viếtmộtđoạnvăn (khoảng 12 đến 15 câu) nóivềmơướccủaem.
 









Các ý kiến mới nhất