Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đại Mv
Ngày gửi: 10h:07' 30-10-2020
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 566
Nguồn:
Người gửi: Đại Mv
Ngày gửi: 10h:07' 30-10-2020
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 566
Số lượt thích:
1 người
(Huỳnh Thị Thùy)
Ngày giảng:.................................
Tiết:16
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
- tra đánh giá kiến thức phần nguyên tử, đơm chất, hợp chất...
2. Về kĩ năng :
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
3. Về thái độ:
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
4. Định hướng phát triển năng lực:
Rèn cho HS các năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
II. CHUẨN BỊ CỦA GV & HS
1. Chuẩn bị của GV:
+Đề kiểm tra, ma trận đề
2. Chuẩn bị của HS:
- Ôn lại kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra.
III. HÌNH THỨC RA ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp thời gian 45 phút.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Kiểm tra
* Sĩ số:
* Bài cũ: Không kiểm tra.
2. Hoạt động khởi động:
* Thiết lập ma trận:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
%
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chất
Xác định chất, vật thể
Nước tinh khiết
Tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối
Số câu
Điểm
%
1
1
1
3C
2.5đ
25%
Nguyên tử
Cấu tạo của hạt nhân
Cách biểu diễn số nguyên tử, phân tử.
So sánh khối lượng giữa các nguyên tử, phân tử
Số câu
Điểm
%
1
2
1
4C
1đ
10%
Nguyên tố hóa học
Đặc trưng của 1 nguyên tố
Số câu
Điểm
%
1
1C
0.25đ
2.5%
Đơn chất, hợp chất, phân tử
Tính phân tử khối của hợp chất.
Xác định đơn chất kim loại, hợp chất
Số câu
Điểm
%
2
1
3C
2.5đ
25%
Công thức hóa học
Lập CTHH
Xác định tên nguyên tử của nguyên tố khi biết PTK
Số câu
Điểm
%
1
1
2C
1.25đ
12.5%
Hóa trị
Hóa trị của H và O
Xác định hóa trị và tìm công thức hóa học khi biết hóa trị
Số câu
Điểm
%
1
1
1
3C
2.5đ
25%
Tổng số câu:
Tổng số điểm, %
2TN
1TL
2.5đ = 25%
6TN
1TL
3.5đ = 35%
4TN
1TL
3đ = 30%
TN
1TL
1đ = 10%
16C
10đ
100%
I. Trắc nghiệm. (Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau) (3đ)
Câu 1. Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những loại hạt nào
A. Proton, electron B. Proton, notron.
C. Electron. D. Electron, proton, notron.
Câu 2.Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 2 đơn vị B. O là 1 đơn vị.
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
Câu 3.Chất nào sau đây được coi là tinh khiết
A. Nước cất. B. Nước suối.
C. Nước khoáng. D. Nước đá từ nhà máy.
Câu 4.Dãy chất sau đây đều là hợp chất ?
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
C. CuO, KOH, Fe, H2SO4. D. Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 5. Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc . B. Vàng, magie, nhôm, clo.
C. Oxi, nitơ, cacbon
Tiết:16
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
- tra đánh giá kiến thức phần nguyên tử, đơm chất, hợp chất...
2. Về kĩ năng :
- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra
3. Về thái độ:
- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
4. Định hướng phát triển năng lực:
Rèn cho HS các năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
II. CHUẨN BỊ CỦA GV & HS
1. Chuẩn bị của GV:
+Đề kiểm tra, ma trận đề
2. Chuẩn bị của HS:
- Ôn lại kiến thức chuẩn bị cho bài kiểm tra.
III. HÌNH THỨC RA ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp thời gian 45 phút.
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Kiểm tra
* Sĩ số:
* Bài cũ: Không kiểm tra.
2. Hoạt động khởi động:
* Thiết lập ma trận:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
%
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chất
Xác định chất, vật thể
Nước tinh khiết
Tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối
Số câu
Điểm
%
1
1
1
3C
2.5đ
25%
Nguyên tử
Cấu tạo của hạt nhân
Cách biểu diễn số nguyên tử, phân tử.
So sánh khối lượng giữa các nguyên tử, phân tử
Số câu
Điểm
%
1
2
1
4C
1đ
10%
Nguyên tố hóa học
Đặc trưng của 1 nguyên tố
Số câu
Điểm
%
1
1C
0.25đ
2.5%
Đơn chất, hợp chất, phân tử
Tính phân tử khối của hợp chất.
Xác định đơn chất kim loại, hợp chất
Số câu
Điểm
%
2
1
3C
2.5đ
25%
Công thức hóa học
Lập CTHH
Xác định tên nguyên tử của nguyên tố khi biết PTK
Số câu
Điểm
%
1
1
2C
1.25đ
12.5%
Hóa trị
Hóa trị của H và O
Xác định hóa trị và tìm công thức hóa học khi biết hóa trị
Số câu
Điểm
%
1
1
1
3C
2.5đ
25%
Tổng số câu:
Tổng số điểm, %
2TN
1TL
2.5đ = 25%
6TN
1TL
3.5đ = 35%
4TN
1TL
3đ = 30%
TN
1TL
1đ = 10%
16C
10đ
100%
I. Trắc nghiệm. (Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau) (3đ)
Câu 1. Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những loại hạt nào
A. Proton, electron B. Proton, notron.
C. Electron. D. Electron, proton, notron.
Câu 2.Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 2 đơn vị B. O là 1 đơn vị.
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
Câu 3.Chất nào sau đây được coi là tinh khiết
A. Nước cất. B. Nước suối.
C. Nước khoáng. D. Nước đá từ nhà máy.
Câu 4.Dãy chất sau đây đều là hợp chất ?
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3 B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
C. CuO, KOH, Fe, H2SO4. D. Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 5. Dãy chất nào sau đây đều là kim loại
A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc . B. Vàng, magie, nhôm, clo.
C. Oxi, nitơ, cacbon
 









Các ý kiến mới nhất