Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TTTT
Ngày gửi: 00h:26' 08-12-2020
Dung lượng: 253.5 KB
Số lượt tải: 930
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN - KHỐI 6
Thời gian: 90 phút


PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 ĐIỂM)
Câu 1. Cho 
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Liệt kê số phần tử của tập hợp 
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Viết kết quả phép tính  dưới dạng một lũy thừa
A.  B.  C.  D. 
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chia Cộng và trừ  Lũy thừa.
B. Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia.
C. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ.
D. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
Câu 5. Giá trị của 26.63 + 26.37 là:
A. 6300. B. 2600. C. 3700. D. 3600.
Câu 6: Số 9 viết bằng số La Mã là:
A. VIIII B. IX C. XI D. XIX
Câu 7: Số nào sau đây chia hết cho cả 2, 5 và 9?
A. 120. B. 230. C. 340 D. 450.
Câu 8: Tổng (hiệu) nào chia hết cho 2?
A. 12+14 +1. B. 10+ 24 – 11. C. 16 + 18 – 10. D. 400 – 15.
Câu 9: BCNN (10, 20, 30) là:
A. 24 . 5 . 7 B. 2 . 5 . 7 C. 22.3.5 D. 24
Câu 10: Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:
A. {0; 1; 2; 3; 5}.B. {5}. C. {0; 1; 5}. D. {1; 5}.
Câu 11. Kết quả sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 12: Kết quả của phép tính  là:
A. 208 B. -100 C. 100 D. -208
Câu 13: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Tia đối của tia BA là tia
A. Tia AB. B. Tia CA. C. Tia AC. D. Tia BC.
Câu 14: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Giới hạn ở một đầu. B. Kéo dài mãi về một phía.
C. Giới hạn ở hai đầu. D. Kéo dài mãi về hai phía.
Câu 15: M là điểm nằm giữa E, F. Biết ME=3cm, MF=7cm. Độ dài EF là:
A. 10 cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 7cm.
Câu 16: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A. IM = IN. B. . C. IM + IN = MN. D. IM = 2IN.
PHẦN TỰ LUẬN (6.0 ĐIỂM)
Câu 17 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính :
a) 178 . 25 – 78 . 25 . b) . c) 
Câu 18 (1,0 điểm): Tìm x.
a) . b)  và 
Câu 19 (2,5 điểm): Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao.
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC. Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Câu 20 (1,0 điểm): Một chung cư có 25 tầng và 2 tầng hầm (tầng trệt được đặt là tầng G, các tầng trên được đánh số từ tầng 1,2,3,..,12,13,14,15,… đến tầng cao nhất là 24. Tầng hầm được đánh số là từ trên xuống dưới B1, B2). Một thang máy đang ở tầng 12, sau đó đi lên 7 tầng và xuống 21 tầng rồi lên 2 tầng. Hỏi cuối cùng thang máy dừng lại ở tầng nào?
 
Gửi ý kiến