Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị huệ
Ngày gửi: 08h:49' 13-11-2021
Dung lượng: 65.6 KB
Số lượt tải: 992
Nguồn:
Người gửi: phạm thị huệ
Ngày gửi: 08h:49' 13-11-2021
Dung lượng: 65.6 KB
Số lượt tải: 992
Số lượt thích:
0 người
A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ TOÁN 6 - KNTT
NĂM HỌC 2021- 2022
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụngthấp
Vậndụngcao
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tậphợp
Nhậnbiếtcáchmôtảcủamộttậphợp, phầntửcủatậphợp
2
5%
0,5
C1, c5
5%
0,5
Cácphéptínhvàthứtựthựchiên
Hiểu chia 2 lũythừacùngcơsố
Tìm x
Tínhbiểuthức, tìm x
5
27,5%
2,75
C2
2,5%
0,25
B3a
7,5%
0,75
B21a,b; b3b
17,5%
1,75
Quanhệ chia hết
Nhậnbiếtsố chia hếtcho 3
Tìmđượcsố chia hếtcho 5,9
Chứng minh quanhệ chia hếtcủabiểuthức
4
17,5%
1,75
C3
2,5%
0,25
B1a,b
10%
1
B6
5%
0,5
Sốnguyêntố
Biếtcácsốnguyêntốnhỏhơn 10
Phântíchsốtựnhiênrathừasốnguyêntố
2
5%
0,5
C4
2,5%
0,25
C8
2,5%
0,25
ƯCLN- BCNN
Vậndụngthànhthạotrongviệcgiảibàitoánthựctế, Tìm ƯCLN, BCNN .
B22a,b
b4
30%
3
3
30%
3
Hìnhhọcphẳng .chu vi vàdiệntích
Nhậnbiết tam giácđều, hìnhvuông
Tínhdiệntíchvàbàitoánápdụngvàothựctế
3
15%
1,5
C6, c7
5%
0,5
B5
10%
1
Tổng
7
17,5%
1.75
4
20%
2
7
57,5%
5,75
1
5%
0,5
19
100%
10
B. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Chọnchữcáiđứngtrướcđápánđúngrồighivàophầnbàilàm.
Câu 1:Cáchviếttậphợpnàosauđâylàđúng?
A..B..C.. D..
Câu2 :Kếtquảphéptính 210 : 25 = ?
A. 14B. 22C. 25 D. 15
Câu 3:Trongcácsốsausốnào chia hếtcho 3.
A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853
Câu 4: Cácsốnguyêntốnhỏhơn 10 là:
A. 2; 3; 5;7 B. 3; 5; 7; 9 C. 2; 3; 4; 7 D. 2; 4; 5; 7
Câu 5: Cho . Khẳngđịnhsailà
A.. B.. C.. D..
Câu 6: Chọnđápánđúng. Tam giácđềucó:
A.. B.AB = BC = CA.
C.AB < BC = CA. D..
Câu 7:Trongcáchìnhsau, hìnhnàolàhìnhvuông?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A.Hình 1 B.Hình 2 C.Hình 3. D.Hình 4.
Câu 8: Phântíchsố 120 rathừasốnguyêntố, ta đượckếtquả
A. 22. 3. 5 B. 23. 32. 5 C. 22 . 32. 5 D. 23. 3. 5
II. TỰ LUẬN : (8 điểm)
Bài 1.(1 điểm)Cho cácsốtựnhiên : 12 518; 8541; 3020; 1485; 29 384
a)Sốnào chia hếtcho 5 ?
b)Sốnào chia hếtcho 9?
Bài 2: 1. (1 điểm)Tínhhợplí:
a)28 .76 + 28 . 24 b) 25 . 8. 4. 28. 125
2. ( 1điểm) Tìm a) ƯCLN( 12, 18) b)BCNN(24; 36; 72)
Bài 3: (1,5điểm) Tìm x(N biết:
a)x + 8 = 10 b) ( 3x – 4 ) . 23 = 64
Bài 4: (2 điểm). Trongmộtbuổiđồngdiễnthểdụccókhoảng 200 đến 300 họcsinhthamgia. Thầytổngphụtráchxếpthànhcác hang 10, 12, và 15 ngườiđềuthừa 5 họcsinh. Tínhsốhọcsinhthamgiabuổiđồngdiễnthểdục?
Bài 5: ( 1điểm) Mộtnềnnhàhìnhchữnhậtcóchiềudài 8m , chiềurộng 6m.
a)Tínhdiệntíchnềnnhà
b)Nếulátnềnnhàbằngnhữngviêngạchhìnhvuôngcạnh 40cm thìcầnbaonhiêuviêngạch?
Bài 6: (0.5 điểm) Chứngtỏrằng A = 2 + 22 + 23 + …+ 2100 chia hếtcho 6.
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM:Mỗiđápánđúngđược 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đápán
D
C
B
A
B
B
C
D
II. TỰ LUẬN
NĂM HỌC 2021- 2022
Nhậnbiết
Thônghiểu
Vậndụngthấp
Vậndụngcao
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tậphợp
Nhậnbiếtcáchmôtảcủamộttậphợp, phầntửcủatậphợp
2
5%
0,5
C1, c5
5%
0,5
Cácphéptínhvàthứtựthựchiên
Hiểu chia 2 lũythừacùngcơsố
Tìm x
Tínhbiểuthức, tìm x
5
27,5%
2,75
C2
2,5%
0,25
B3a
7,5%
0,75
B21a,b; b3b
17,5%
1,75
Quanhệ chia hết
Nhậnbiếtsố chia hếtcho 3
Tìmđượcsố chia hếtcho 5,9
Chứng minh quanhệ chia hếtcủabiểuthức
4
17,5%
1,75
C3
2,5%
0,25
B1a,b
10%
1
B6
5%
0,5
Sốnguyêntố
Biếtcácsốnguyêntốnhỏhơn 10
Phântíchsốtựnhiênrathừasốnguyêntố
2
5%
0,5
C4
2,5%
0,25
C8
2,5%
0,25
ƯCLN- BCNN
Vậndụngthànhthạotrongviệcgiảibàitoánthựctế, Tìm ƯCLN, BCNN .
B22a,b
b4
30%
3
3
30%
3
Hìnhhọcphẳng .chu vi vàdiệntích
Nhậnbiết tam giácđều, hìnhvuông
Tínhdiệntíchvàbàitoánápdụngvàothựctế
3
15%
1,5
C6, c7
5%
0,5
B5
10%
1
Tổng
7
17,5%
1.75
4
20%
2
7
57,5%
5,75
1
5%
0,5
19
100%
10
B. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Chọnchữcáiđứngtrướcđápánđúngrồighivàophầnbàilàm.
Câu 1:Cáchviếttậphợpnàosauđâylàđúng?
A..B..C.. D..
Câu2 :Kếtquảphéptính 210 : 25 = ?
A. 14B. 22C. 25 D. 15
Câu 3:Trongcácsốsausốnào chia hếtcho 3.
A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853
Câu 4: Cácsốnguyêntốnhỏhơn 10 là:
A. 2; 3; 5;7 B. 3; 5; 7; 9 C. 2; 3; 4; 7 D. 2; 4; 5; 7
Câu 5: Cho . Khẳngđịnhsailà
A.. B.. C.. D..
Câu 6: Chọnđápánđúng. Tam giácđềucó:
A.. B.AB = BC = CA.
C.AB < BC = CA. D..
Câu 7:Trongcáchìnhsau, hìnhnàolàhìnhvuông?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A.Hình 1 B.Hình 2 C.Hình 3. D.Hình 4.
Câu 8: Phântíchsố 120 rathừasốnguyêntố, ta đượckếtquả
A. 22. 3. 5 B. 23. 32. 5 C. 22 . 32. 5 D. 23. 3. 5
II. TỰ LUẬN : (8 điểm)
Bài 1.(1 điểm)Cho cácsốtựnhiên : 12 518; 8541; 3020; 1485; 29 384
a)Sốnào chia hếtcho 5 ?
b)Sốnào chia hếtcho 9?
Bài 2: 1. (1 điểm)Tínhhợplí:
a)28 .76 + 28 . 24 b) 25 . 8. 4. 28. 125
2. ( 1điểm) Tìm a) ƯCLN( 12, 18) b)BCNN(24; 36; 72)
Bài 3: (1,5điểm) Tìm x(N biết:
a)x + 8 = 10 b) ( 3x – 4 ) . 23 = 64
Bài 4: (2 điểm). Trongmộtbuổiđồngdiễnthểdụccókhoảng 200 đến 300 họcsinhthamgia. Thầytổngphụtráchxếpthànhcác hang 10, 12, và 15 ngườiđềuthừa 5 họcsinh. Tínhsốhọcsinhthamgiabuổiđồngdiễnthểdục?
Bài 5: ( 1điểm) Mộtnềnnhàhìnhchữnhậtcóchiềudài 8m , chiềurộng 6m.
a)Tínhdiệntíchnềnnhà
b)Nếulátnềnnhàbằngnhữngviêngạchhìnhvuôngcạnh 40cm thìcầnbaonhiêuviêngạch?
Bài 6: (0.5 điểm) Chứngtỏrằng A = 2 + 22 + 23 + …+ 2100 chia hếtcho 6.
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM:Mỗiđápánđúngđược 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đápán
D
C
B
A
B
B
C
D
II. TỰ LUẬN
 








Các ý kiến mới nhất