Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Năm (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 06-01-2022
Dung lượng: 329.5 KB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Năm (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 06-01-2022
Dung lượng: 329.5 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 7
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Số thực. Số hữu tỉ.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nắm được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R, nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
4
2,0
8
3,0
2. Hàm số và đồ thị.
Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và đồ thị.
Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải các dạng bài tập.
Vận dụng linh hoạt, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để làm các bài tập khó.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
1
1,0
1
1,0
6
3,0
3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đương thẳng.
Biết cách vẽ hình, ghi GT-KL. Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
1
1,0
5
1,5
4. Tam giác.
Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác.
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
1
1,0
5
2,5
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
16
4,0
40%
5
3,0đ
30%
2
2,0đ
20%
1
1,0đ
10%
24
10
100%
PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH SƠN
(Đề thi gồm có 02 trang)
Mã đê: 701
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1: Câu nào đúng?
A. -3N
B. Z
C. Q
D. N
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cách viết nào sau đây là đúng:
A.
B.
C. =
D. = 0,25
Câu 4. Từ đẳng thức ax = by, ta có tỉ lệ thức nào?
B. a y= b x
C.
D.
Câu 5. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong bảng
x
-2
y
10
-4
Giá trị ở ô trống trong bảng là:
5
B. 0,8
C.-0,8
D. -5
Câu 6. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:
A. (-1; -2)
B. (-1;2)
C. (0;2)
D.(;-4)
Câu 7. Cho hàm số y = f(x) = 1 - 8x. Khẳng định nào sau đây đúng:
f(-1) = -9
f(1) = 7
f(3) = 25
f(-3) = 25
Câu 8. Làm tròn số 571609 đến hàng nghìn, ta được số nào?
572000
MÔN: TOÁN 7
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1. Số thực. Số hữu tỉ.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nắm được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R, nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
4
2,0
8
3,0
2. Hàm số và đồ thị.
Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và đồ thị.
Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải các dạng bài tập.
Vận dụng linh hoạt, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để làm các bài tập khó.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
1
1,0
1
1,0
6
3,0
3. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đương thẳng.
Biết cách vẽ hình, ghi GT-KL. Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc, song song dựa vào quan hệ giữa vuông góc và song song.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
1
1,0
5
1,5
4. Tam giác.
Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác.
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.
Số câu:
Số điểm:
4
1,0
1
1,0
5
2,5
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
16
4,0
40%
5
3,0đ
30%
2
2,0đ
20%
1
1,0đ
10%
24
10
100%
PHÒNG GD&ĐT VĨNH LINH
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH SƠN
(Đề thi gồm có 02 trang)
Mã đê: 701
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chọn đáp án đúng
Câu 1: Câu nào đúng?
A. -3N
B. Z
C. Q
D. N
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cách viết nào sau đây là đúng:
A.
B.
C. =
D. = 0,25
Câu 4. Từ đẳng thức ax = by, ta có tỉ lệ thức nào?
B. a y= b x
C.
D.
Câu 5. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và hai cặp giá trị tương ứng của chúng được cho trong bảng
x
-2
y
10
-4
Giá trị ở ô trống trong bảng là:
5
B. 0,8
C.-0,8
D. -5
Câu 6. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:
A. (-1; -2)
B. (-1;2)
C. (0;2)
D.(;-4)
Câu 7. Cho hàm số y = f(x) = 1 - 8x. Khẳng định nào sau đây đúng:
f(-1) = -9
f(1) = 7
f(3) = 25
f(-3) = 25
Câu 8. Làm tròn số 571609 đến hàng nghìn, ta được số nào?
572000
 








Các ý kiến mới nhất