Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 10h:01' 18-01-2022
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
        
      KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Khoa học – Lớp 5

                                                                                                     (Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ............................................................................  Lớp:................


      Điểm:…………….…..
       


Nhận xét: ………………….………....…
………………………………………..…….
………………………………………...…....
….…………………………………………..
Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ kí)


A. PHẦN TRẮC NGHIỆM  (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1. Để cung cấp vi-ta-min A cho cơ thể chúng ta cần ưu tiên cách nào dưới đây?                     
a. Tiêm vi-ta -min A.                       b. Uống vi-ta-min A.                                             c. Cả uống và tiêm vi-ta-min A.      d. Ăn các loại thức ăn chứa nhiều vi-ta-min A.    
2. Để bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì, chúng ta không nên làm gì?
a. Thường xuyên tắm giặt, gội đầu và thay quần áo.   
b. Sử dụng các chất gây nghiện như thuốc lá, rượu bia, ma túy.... 
c. Ăn uống đủ chất.
d. Tăng cường luyện tập thể dục thể thao.
3. HIV không lây qua đường nào?
a. Tiếp xúc thông thường.         b.Đường máu.
c. Đường tình dục.                    d. Từ mẹ sang con lúc mang thai hoặc khi sinh con.
4. Để dùng thuốc an toàn, bạn nên chọn theo cách nào?
a. Với những bệnh nhẹ, có thể tự mua thuốc theo kinh nghiệm của mọi người.                                                             b. Cần dùng thuốc đúng cách và đúng liều lượng theo chỉ định của bác sĩ.
c. Khi có dấu hiệu bị ho, nên dùng ngay kháng sinh để không bị nặng thêm.                                                          d. Khi sử dụng thuốc, nếu bị dị ứng thuốc thì vẫn tiếp tục dùng thuốc đó. 
5. Tơ sợi tự nhiên khi đốt có đặc điểm gì?                 
a. Không cháy.      b. Vón cục.          c. Không có mùi khét.       d. Tạo thành tàn tro.
6. Đặc điểm chung cho cả nhôm và đồng là:
a. Dẻo                    b. Dễ bị vỡ.                 c. Dẫn điện tốt.          d. Có màu đỏ nâu.
Câu 2: (2 điểm)Nối tên các sản phẩm và vật liệu làm ra chúng:

Câu 3: (2 điểm) Điền vào ô trống chữ Đ trước ý đúng, chữ S trước ý sai:    
1. Uống càng nhiều thuốc bổ và vi- ta- min thì càng tốt.
2. Phụ nữ có thai cần phải lao động luôn tục để dễ sinh.
3. Tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt vì cơ thể phát triển nhanh; có những biến đổi về suy nghĩ, tình cảm; cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển.
4.Trẻ em trai cũng có thể bị xâm hại.
5. Muỗi là con vật trung gian truyền bệnh sốt rét còn không truyền bệnh sốt xuất huyết và viêm não.
6. Bệnh viêm gan A lây qua đường tiêu hóa.
7. Xi măng có màu xám xanh, tan trong nước.
8.Gạch ngói được làm bằng đất sét nung ở nhiệt độ cao.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1:(1 điểm)Để phòng tránh các loại bệnh, em đã làm được những việc nào và chưa làm được việc nào? Nếu chưa em hãy đề ra biện pháp khắc phục.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2:(1 điểm)Không chấp hành Luật Giao thông đường bộ có tác hại gì? Em cần làm gì để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3:(1 điểm)Đá vôi dùng để làm gì?Làm thế nào để biết một hòn đá có phải là đá vôi hay không?
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
BIỂU ĐIỂM KHOA HỌC CUỐI HKI

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM  (7  điểm)

Câu 1: (3 điểm) 
Câu
1
2
3
4
5
6

Đáp án
d
b
a
b
d
c

Số điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5


Câu 2:(2 điểm) Nối: Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm. Nối sai vào Vải may hoặc Mắc áo trừ 0,25 đ/1 ý.
Câu 3: (2 điểm)Điền Đ- S: Điền đúng mỗi ô trống cho 0,25 điểm
S- S- Đ- Đ- S- Đ- S- Đ.

B. PHẦN TỰ
 
Gửi ý kiến