Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:02' 19-01-2022
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 1618
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 23h:02' 19-01-2022
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 1618
Số lượt thích:
1 người
(võ lê huy)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Điểm : ……..
Nhận xét :…………………….
……………………………….……………………………….
Giáo viên coi
(Họ tên, chữ kí)
Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ kí)
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
B. 8
C. 6
D. 4
Bài 2(1điểm)
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
D. 4
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 3 + 4 – = 6 là :
A. 7
B. 5
C. 3
D. 1
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7 8 – 6 < 3
Bài 4. (1 điểm) Hình bên:
Có………
Có……
Có……
Có……..
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 2 : (1 điểm) Đánh dấu (vào những phép tính có kết quả bằng 4.
Bài 3. (1 điểm) Tính:
10 + 0 = …… 1 + 7 - 0 = .....
4 + 3 = ……. 10 - 5 + 2 = .....
Bài 4 (1 điểm)
a. > < = ?
4 ….. 7 4 + 5 ……. 9 - 1
b. Xếp các số 1, 10, 7, 4 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 5. (1 điểm)
Viết phép tính thích hợp:
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
8 - = 3 > 2 + 7
+ = 10 1 + 6 < 8 -
MÔN : TOÁN LỚP 1
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp ………
Điểm : ……..
Nhận xét :…………………….
……………………………….……………………………….
Giáo viên coi
(Họ tên, chữ kí)
Giáo viên chấm
(Họ tên, chữ kí)
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
b. Kết quả của phép tính 6 + 2 =?
A. 10
B. 8
C. 6
D. 4
Bài 2(1điểm)
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 8 …….. 7 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 4 là :
A. 7
B. 3
C. 9
D. 4
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 3 + 4 – = 6 là :
A. 7
B. 5
C. 3
D. 1
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7 8 – 6 < 3
Bài 4. (1 điểm) Hình bên:
Có………
Có……
Có……
Có……..
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 2 : (1 điểm) Đánh dấu (vào những phép tính có kết quả bằng 4.
Bài 3. (1 điểm) Tính:
10 + 0 = …… 1 + 7 - 0 = .....
4 + 3 = ……. 10 - 5 + 2 = .....
Bài 4 (1 điểm)
a. > < = ?
4 ….. 7 4 + 5 ……. 9 - 1
b. Xếp các số 1, 10, 7, 4 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 5. (1 điểm)
Viết phép tính thích hợp:
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
8 - = 3 > 2 + 7
+ = 10 1 + 6 < 8 -
 








Các ý kiến mới nhất