Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà minh ngoan
Ngày gửi: 21h:13' 25-02-2022
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: hà minh ngoan
Ngày gửi: 21h:13' 25-02-2022
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Thứ ……. ngày…….. tháng…… năm 2018
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN
THỜI GIAN: 40 phuùt
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
I/ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của chữ số 8 trong số 85 345 là: (0,5 điểm) ( M1 )
A. 80
B. 800
C. 8000
D. 80000
Câu 2: Kết quả của phép cộng 572863 + 280192 là: (0,5 điểm) ( M1 )
A. 852955
B. 850955
C. 853055
D. 852055
Câu 3: Kết quả của phép nhân 307 x 40 là: (0,5 điểm) ( M1 )
A. 12190
B. 12280
C.2280
D. 12290
Câu 4:. Tính trung bình cộng của các số 96; 94, 102; 108 là: (0,5 điểm) ( M2 )
A. 120
B. 100
C. 10
D. 510
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ trống 6m29dm2 =…. dm2 là: (0,5 điểm) ( M1 )
A. 609
B. 690
C. 6009
D. 69
Câu 6: Một hình chữ nhật có chiều dài là 36cm, chiều rộng là 20cm. Diện tích hình chữ nhật là ? (0.5 điểm) ( M2)
A. 270 cm2 B. 207 cm2 C. 720 cm2 D. 702 cm2
II/ PHẦN II. TỰ LUẬN (7điểm):
Bài 1: Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm ) ( M1 )
a) 375654 + 103576 = b) 646473 - 135678 =
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
c) 8627 x 93 = d) 10105: 43 =
………………….. ……………………
………………….. ……………………
………………….. …………………....
………………….. …………………....
………………….. ……………………
………………….. ……………………
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm ) ( M4 )
876 x 85 – 876 x 75
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (1đ) Tìm x ( 1 điểm ) ( M2 )
a) x + 134574 = 378432 b) x - 136475 = 456633
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4:Cho hình tứ giác ABCD, hãy nêu các cặp cạnh vuông góc với nhau: ( 1 điểm ) ( M2 )
A B
C D
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 270m. Chiều dài hơn chiều rộng 56 m. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất đó ? ( 2 điểm ) ( M3 )
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (3đ): Mỗi ý khoanh tròn đúng 0,5 điểm:
Câu 1
( 0,5 điểm )
Câu 2
( 0,5 điểm )
Câu 3
( 0,5 điểm )
Câu 4
( 0,5 điểm )
Câu 5
( 0,5 điểm )
Câu 6
( 0,5 điểm )
D
C
B
B
A
C
Phần II. Tự luận: (7điểm)
Bài 1: Tính ( 2đ)
a) 375654 (0,5đ) b) 646473 ( 0,5đ )
+ 103576 - 135678
479230 510795
c) 8627 (0,5đ) d) 10105 43 (0,5đ)
x 93 150 235
25881 215
77643 00
802311
Bài 2 (1điểm) : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
876 x 85 – 876 x 75 = 876 x ( 85 – 75 )
= 876 x 10
= 8760
Bài 3 : ( 1 điểm ) Tìm x
a) x + 134574 = 378432 b) x - 136475 = 456633
x = 378432 + 134574 x = 456633 + 136475
x = 513006 x = 593108
Bài 4: ( 1điểm )
Các cặp cạnh góc vuông là: CA và CD (0,5 điểm)
DC và DB (0,5 điểm )
 









Các ý kiến mới nhất