Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thanh Huy
Ngày gửi: 09h:42' 28-10-2022
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 1655
Số lượt thích: 1 người (Phạm Anh Nam)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 KHỐI 6
ĐỀ 01
I-

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (NB) Cho tập hợp
A.
             
C.
        

chọn khẳng định đúng?
B.
D.

Câu 2: (TH) Cho tập hợp
các phần tử:
A.

. Biểu diễn tập hợp B bằng cách liệt kê
B.

C.
D.
Câu 3: (NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B. Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất
C. 1999 > 2000
D. Số 99 là số tự nhiên lớn nhất có 2 chữ số 
 Câu 4: (NB) Trong các  số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
 A. 4                B. 5                 C. 6                          D. 8
Câu 5: (NB) Mặt đồng hồ có dạng hình gì?

                           
A. Hình tròn
B. Hình ngũ giác đều
C. Hình vuông
D.Hình lục giác đều
Câu 6: (NB) Hình có 4 góc bằng nhau và 4 cạnh bằng nhau là hình gì?
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông
C. Hình bình hành D. Hình thoi
Câu 7: (NB) Cho hình thang cân
như hình vẽ. Hãy cho biết
,
bằng những đoạn thẳng nào:

lần lượt

A.

B.

C.
D.
Câu 8: (TH) Từ các số 3, 5, 6 em hãy ghép thành số có 3 chữ số để được số chia hết
cho 5. Các số đó là:
A.
356; 365
B. 365; 635
C. 653; 635
D. 365; 653 
Câu 9: (NB)  Số học sinh vắng trong một tuần của các lớp khối 6 trường THCS A
được ghi trong bảng sau:
Lớp
6A1 6A2 6A3 6A4
Số học sinh vắng 2
3
1
5
Hỏi lớp nào có số học sinh vắng ít nhất?
A. 6A1
B. 6A2
C. 6A3
D. 6A4
Câu 10: (TH) Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu
thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau: 
Các loại kem được yêu thích:

Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết loại kem nào ở tiệm nhà bạn Mai
được yêu thích nhất?
A. Kem dâu
B. Kem sầu riêng
C. Kem nho
D. Kem sô cô la
Câu 11: (NB) Trong hình lục giác đều có:
A. Sáu cạnh bằng nhau
B. Sáu góc bằng nhau
C. Ba đường chéo chính bằng nhau    D. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 12: (TH) Khu vườn hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3m và 4m. Hỏi cần bao
nhiêu mét lưới để rào quanh khu vườn đó?
A. 7 m
B. 12 m
C. 14 m
D. 28 m 
II- TỰ LUẬN.
Câu 1: (1TH+ 1 VDT) Thực hiện phép tính:
a) 
b)
Câu 2: (1 TH + 0,5 VDT) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 

b)

Câu 3: (1NB) Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 10 cm, AD = 8 cm. Tính độ dài
cạnh BC và CD?

Câu 4: (1 NB + 0,5 VDT) Một mảnh vườn có kích thước như hình vẽ. 
a) Tính diện tích hình AGFB?
b) Người ta muốn làm hàng rào xung quanh mảnh vườn. Hỏi cần bao nhiêu mét lưới
để rào hết xung quanh mảnh vườn?

Câu 5: (1,0 VDC) Tính
----------------------Hết--------------------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
ĐỀ 01
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ.á
n

B A D B D B C B C A

1 12
1
D C

PHẦN II. TỰ LUẬN:
II. Phần tự luận
Câu

Nội dung

a
(1,0 đ)

Điểm
0,5
0,5

0,25

1
(2.0 đ)

0,25

b
(1,0 đ)

0,25
0,25

a
(1,0 đ)

0,25
0,25

2
(1,5 đ)
b
(0,5 đ)

0,25
0,25

3
(1,0 đ)

ABCD là hình bình hành nên
(1,0 đ) BC = AD = 8 cm
CD = AB = 10 cm

0,5
0,5

4
(1,5 đ)

a
Diện tích hình chữ nhật ABFG là:
(1,0 đ)
BC = BF-CF=AG - DE = 6-5=1 (m)
GE = GF + FE = AB+FE=8+4=12 (m)
b
Số mét lưới để rào xung quanh mảnh vườn là:
(0,5 đ)
   AB+BC+CD+DE+EG+GA
= 8 + 1 + 4 + 5 + 12 + 6 =  36 (m)
5
(1,0 đ)
(1,0 đ)

1,0

0,25
0,25

0,25
0,25

Lưu ý Hs có cách giải khác nếu đúng thì giáo viên dựa trên thang điểm chung để
chấm.
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1. (NB) Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “BINH THANH”.
Cách viết nào là đúng?

A. M = B;H;N;I;T
B. M = B;A;H;N;I;T
C. M = B;H;N;I;T;H
D. M = B;I;H;N;I;T
2. (NB) Số tự nhiên lớn nhất và số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là?
A. 1234; 9876
B. 1000; 9999
C. 1023; 9876
D. 1234; 9999
3. (NB) Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu
ngoặc?
A. [ ], ( ), { }
B. ( ), [ ], { }
C. { } , [ ], ( )
D.
[ ], { }, ( )
4. (NB) Tập hợp các ước của 18 nhỏ hơn 9
A. Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}   
B. Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9}   
C. Ư(18) = {1; 2; 3; 6}   
                      D. Ư(18) = {2; 3; 6}   
5. (NB) Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63.
A. x ϵ {0; 9; 18; 28; 35}
B. x ϵ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
C. x ϵ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
D. x ϵ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
6. (NB) Số nào trong các số sau không là số nguyên tố?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 9
7. (NB) Khẳng định nào là sai:
A. 0 và 1 không là số nguyên tố cũng không phải hợp số.
B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
8. (NB) Cho a⋮m và b⋮m và c⋮m với m là số tự nhiên khác 0. Các số a,b,c là số tự
nhiên tùy ý. Khẳng định nào sau đây chưa đúng?
A. (a + b)⋮m
B. (a − b)⋮m
C. (a + b + c)⋮m D. (b + c)⋮m
9. (NB) Rút gọn phân số 3642 về dạng tối giản là:
A. 67
B. 45
C. 1321
D. 1420
10.(NB) Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

A. MQ = NR
D. MH = MQ

B. MH = RQ

C. MN = HR

11.(NB) Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình vuông?

A. 9

B. 14

C. 10

D. 13

12.(NB) Trong các hình sau, các hình là hình thoi là:

A. Hình 1, Hình 2 B. Hình 3, Hình 4 C. Hình 1, Hình 3
Hình 5
II- TỰ LUẬN.

D.

Hình

3,

1. (1,25điểm)
a. (0,75điểm) (TH) Viết các số tự nhiên sau bằng số La Mã: 35; 60; 1000
b. (0,5điểm) (NB) Viết tập hợp B là các ước của 81.
2. (1,0điểm) (VD) Thực hiện phép tính:
a) 73.45 – 26.45 + 45.53
b) 89 : 87 – 13.4 + 20230
3. (1,0điểm) (VD) Mẹ cho An 150.000đ đi nhà sách. Mai mua 9 quyển tập với giá
7.500đ/1 quyển. An muốn mua thêm bút, với giá 12000đ/1 cây. Hỏi sau khi An
mua xong tập, bút còn lại số tiền bao nhiêu?
4. (1,25 điểm) (TH) 
a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của hình bình
hành ABCD.

b)  Cho cạnh BC = 5cm, AB = 7 cm. Tính chu vi của hình bình hành ABCD
5. (1,5 điểm) (TH)
a) Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo của hình vuông
MNPQ.

b) Cho MN = 4cm. Tính diện tích hình vuông ABCD. 
6. (0,5 điểm) (VDC) Tìm số học sinh khối 6 của một trường  biết khi xếp hàng 12,
hàng 18, hàng 24 đều vừa đủ không thừa ai và số học sinh này trong khoảng từ
400 đến 500 em.
7. (0,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng
15 m. Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để
trồng cây. Tính diện tích đất dùng để trồng cây.

---------------------Hết--------------------

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 03
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu 1: Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10:
A. M=6;7;8;9
B. M=5;6;7;8;9
C.   M=6;7;8;9;10
D. M=5;6;7;8;9;10
Câu 2:Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là:
A.Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
B. Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
C. Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
D.Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia
Câu 3: Phép tính nào sau đây đúng?
A. 22.25 = 27
B. 22.25 = 210
C. 22.25 = 47
D. 22.25 = 410
Câu 4: Số nào sau đây không chia hết cho 3?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số 19 được ghi bởi chữ số La Mã là:
A. IXX B.XI
C.XVIII D. Một đáp án khác
X
Câu 6: Trong các số sau, số nào là ước của 12?
A. 5

B. 8

C. 12

D. 24

Câu 7:Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258:
A. {4; 75; 124}     
C. {75; 124; 258}    

B. {18; 124; 258}     
D. {18; 75; 258}

Câu 8: Hãy tìm ước chung của 9 và 15:
A. {0; 3}   B.  {1; 3}

C. {1; 5}

D. {1; 3; 9}

Câu 9: Khẳng định nào  sau đây là đúng:
A. 20 BC (4;10)    

B. 36 BC (14;18)    

C. 45 BC (4;5;15)    

D. 30 BC (5;7;10)    

Câu 10: Hình lục giác đều có mấy cạnh:
A. 3       

B.  5

C. 6

D. 8

Câu 11: Điền cụm từ thích hợp nhất vào chổ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và
4 góc bằng nhau là…”
A. Hình chữ nhật 
C. Hình bình hành
Câu 12: Tam giác đều có:
A. Ba cạnh bằng nhau.
C. Ba góc bằng nhau và bằng 30°.

B. Hình vuông
D. Hình thoi 
B. Ba góc bằng nhau và bằng 60°.
D. A và B đều đúng.

B.
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (1,25 điểm)
a. Viết tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần
tử.
b. Viết tập hợp các ước của 10.
Bài 2: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a. 23.35 + 35.37 +65.60
b. 32. 23 + 715 : 713 + 20210
Bài 3: (1 điểm) Mẹ cho Lan 150 000 đồng đi nhà sách. Lan mua 8 quyển tập với giá
7000 đồng một quyển, mua 3 cây bút với giá 5 000 đồng một cây và mua 1 quyển
truyện giá 45 000 đồng. Hỏi Lan còn bao nhiêu tiền?
Bài 4: (1,25 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh AB bằng 6 cm. 
a. Tìm độ dài cạnh AC và BC.
b. Tính chu vi tam giác ABC.
Bài 5: (1,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD:
a. Mô tả về cạnh đáy, cạnh bên và 2 đường chéo của hình thang cân.
b. Tính chu vi hình thoi có độ dài cạnh là 5cm.
Bài 6: (0,5điểm) Một lớp học có 12 bạn nữ và 18 bạn nam. Các bạn muốn chia lớp
thành các nhóm nhỏ gồm nam và nữ đều nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất bao nhiêu
nhóm học sinh?

Bài 7: (0,5điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 15m.
Người ta làm một lối đi xung quanh vườn có diện tích là 66 m 2. Tính diện tích phần
còn lại của khu vườn.
----------------------Hết--------------------

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 03
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.án A C A D B C D B A C B D

B. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Bài 1: (1,25 điểm)
a. A=1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11
b. Ư(10) = {1;2;5;10}     
Bài 2: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a. 23.35 + 35.37 +65.60 = 35.(23 + 37) + 65.60
= 35.60 + 65.60
= 60.( 35 + 65)
 = 60. 100
= 6000
2
3
15
13
b. 3 . 2 + 7 : 7 + 20210 = 9.8 + 72 + 1
= 72 + 49 + 1
= 122

0,75đ
0,5đ

0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

Bài 3: (1.0 điểm) Số tiền Lan còn là: 
150 000 – ( 7000.8 +5000.3 + 45 000) = 34 000 (đồng)
1.0đ
Bài 4: (1,25 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh AB bằng 6 cm. 
a.  AC = BC = AB = 6cm
0,5đ
b. Tính chu vi tam giác ABC: AB + AC + BC = 18cm
0,75đ
Bài 5: (1,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD:
a. Mô tả về cạnh đáy, cạnh bên và 2 đường chéo của hình thang cân:
 Có 2 cạnh đáy song song : AB // CD
0,25đ
 Có 2 cạnh bên bằng nhau : AD = BC
0,25đ
 Có 2 đường chéo bằng nhau: AC = BD
0,25đ
b. Chu vi hình thoi có độ dài cạnh là 5cm: 5.4 = 20cm
0,5đ
Bài 6: (0,75điểm)

Gọi số nhóm nhiều nhất có thể chia là x
Ta có: 12 x , 18 x và x lớn nhất
Nên x = ƯCLN (12 ; 18)
Mà 12 = 22.3 ;    18 = 32 . 2
 ƯCLN (12 ; 18) = 2.3 = 6
 x=6
Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 tổ học sinh.
Bài 7: (0,5điểm) 
Diện tích khu vườn là: 20 .15 = 300 m2
Diện tích còn lại của khu vườn là: 300 – 66 = 234 m2

0,25đ
0,25đ

0,25đ
0,25đ
0,25đ

ĐỀ 04
PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH     KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN
NĂM HỌC: 2022 – 2023
ĐỀ THAM KHẢO
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
(Đề có 3 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
1.  Chọn khẳng định đúng?
A. 7∈N. B. -33∉Z. C. 0∉N.
D. -2021∈N.
2.  Cho ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần m, 99, p. Hai số m, p là:
A. m=100;p=98
B. m=101;p=97
C.m=98;p=100
D.m=97;p=101
3.  Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, nhân và nâng
lên lũy thừa là:
A. Nhân, chia trước, cộng trừ sau.
B. Nâng lên lũy thừa trước, rồi cộng sau.
C. Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân, cuối cùng trừ sau.
D.Nhân, chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ sau.
4.  Số nào là ước của 7:
A.14
B. 21
C. 0

D. 7

5. Số nào là bội của 15:
A.3
B. 5
C. 10
D. 30
6.  Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
A.0                B. 1                  C. 11                D. 21

7. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 0 là số nguyên tố.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
8.  Phép chia nào sau đây là phép chia có hết:
A. 43:2
B. 49:3
C. 52:6
D. 91:7
9. Rút gọn phân số
A.

về dạng tối giản là:

B.
C.
D.
10. Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
11. Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:

A. Hình A B. Hình C C. Hình D D. Hình B
12. Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân:

A. Hình D B. Hình C C. Hình B D. Hình A
II- TỰ LUẬN.
1. (1,25điểm)
a. (0,75điểm)  Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 18; 22.
b. (0,5điểm)  Viết các ước lớn hơn 10 của số 45.
2. (1,0điểm)  Thực hiện phép tính:
a)  45.57+45.43-500 b) 32.6-610:68+20220

3. (1,0điểm)  Bạn An mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn truyện
yêu thích. Sau hai tuần bạn An mua được cuốn truyện trên và dư 5000 đồng.
Hỏi cuốn truyện bạn An mua có giá bao nhiêu?
4. (1,25 điểm)  
a. Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường
chéo của hình vuông ABCD.

b. Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC bằng 5cm.
5. (1,5 điểm) 
a. Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và
đường chéo của hình chữ nhật ABCD.

b. Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường
chéo AC bằng 8cm.
6. (0,5 điểm)  Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6 ngày lại trực
nhật một lần. bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Ba bạn cùng trực nhật
lần đầu tiên hôm thứ 2. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày ba bạn lại cùng trực
nhật? 
7. (0,5 điểm) Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ. Để tính diện tích mảnh
vườn người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và hình binh hành ADEF.
Biết hình bình hành ADEF có diện tích bằng 1176m2, BC = 30 m, BM = 22 m,
EN = 28 m. Tính diện tích mảnh vườn.

--------------------Hết-----------------

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
ĐỀ 04
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 11 12
0
Đ.á A C C D D C A D C B C D
n
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
Đáp án
Điểm
1

Bài 1 (1,25điểm)
a. (0,75điểm)  Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 18;22
b. (0,5điểm)  Viết các ước lớn hơn 15 của số 45.

1a

7=VII;18=XVIII;22=XXII

0,75

1b

Các ước lớn hơn 10 của số 45 là: 15;45

0,5

2

Bài 2 (1,0điểm) Thực hiện phép tính:

2a

a)  45.57+45.43-500 b) 32.6-610:68+20220
45.57+45.43-500=45.57+43-500=45.100-500
=4500-500=4000

2b
3

32.6-610:68+20220=9.6-62+1
0,25
=54-36+1=19
0,25
Bài 3  (1,0điểm)  Bạn An mỗi ngày tiết kiệm được 6000 đồng để mua một cuốn
truyện yêu thích. Sau hai tuần bạn An mua được cuốn truyện trên và dư 5000
đồng. Hỏi cuốn truyện bạn An mua có giá bao nhiêu?

Số tiền mà bạn An tiết kiệm được sau hai tuần là:
6000 . 2 . 7=84 000đ
Giá cuốn truyện bạn An mua là: 84000-5000=79000(đ)
4 Bài 4 (1,25 điểm)
a. Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh, góc và
(1,0
đường chéo của hình vuông ABCD.
đ)

4a

0,25
0,25

0,5
0,5

b. Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC bằng 5cm.
Bốn cạnh bằng nhau: AB=BC=CD=DA;
0,25
Hai cặp cạnh đối AB và CD, AD và BC song song với nhau;

Bốn góc tại các đỉnh A, B, C, D bằng nhau và đều là góc vuông;
Hai đường chéo bằng nhau: AC=BD.

0,25
0,25

4b

0,5

5

5a

Bài 5 (1,5 điểm) (TH)
a. Quan sát hình bên. Em hãy mô tả về cạnh,
góc và đường chéo của hình chữ nhật
ABCD.

b. Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và
đường chéo AC bằng 8cm.
Hai cặp cạnh đối AB và CD, AD và BC song song và bằng nhau;
0,25
Bốn góc tại các đỉnh A, B, C, D bằng nhau và đều là góc vuông;
0,25
Hai đường chéo bằng nhau: AC=BD.
0,25

5b

0,5

6

8. Câu 6. (0,5 điểm)  Bạn An cứ 4 ngày lại trực nhật một lần. Bạn Bình cứ 6
ngày lại trực nhật một lần. bạn Cường cứ 8 ngày lại trực nhật một lần. Ba
bạn cùng trực nhật lần đầu tiên hôm thứ 2. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày
ba bạn lại cùng trực nhật?
Gọi x là số ngày ít nhất mà bạn An, bạn Bình và bạn Cường cùng
trực nhật.
Theo đề bài, ta có: x⋮4, x⋮6, x⋮8  và x nhỏ nhất có thể
Nên x là BCNN(4;6,8)
Mà 4=22;6=2.3,8=23

0,25

7

Suy ra BCNN4;5=23.3=8 . 3=24 hay x=24
0,25
Vậy sau 24 ngày nữa ba bạn lại trực cùng nhau.
9. Câu 7 (0,5 điểm)  Một mảnh vườn có hình dạng như hình vẽ. Để tính
diện tích mảnh vườn người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và
hình binh hành ADEF. Biết hình bình hành ADEF có diện tích bằng
1176m2, BC = 30 m, BM = 22 m, EN = 28 m. Tính diện tích mảnh vườn.

Độ dài cạnh AD là: AD=1176:28=42(m)
Diện tích hình thang ABCD là: S=30+42.222=792m2
Diện tích mảnh vườn là : 1176+792=1968m2.

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 5

I-TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (NB) Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. 23
B.316
C. 2022
D.7,8
Câu 2: (NB) Tập hợp nào dưới đây là tập hợp số tự nhiên N 

0,25
0,25

A.
B.
C.
D.
Câu 3: (NB) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A. Nhân và chia
Luỹ thừa
Cộng và trừ.
B. Cộng và trừ
Nhân và chia
Luỹ thừa.
C. Luỹ thừa
Nhân và chia
Cộng và trừ.
D. Luỹ thừa
Cộng và trừ
Nhân và chia.
Câu 4: (NB) Hợp số là 
A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
B. số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.
C. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
D. số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.
Câu 5: (NB) Hãy cho biết chiếc kệ treo tường sau có dạng hình gì?

A.  Hình lục giác đều

C.  Hình vuông

B.  Hình tam giác đều D.  Hình thoi
Câu 6: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình thang cân:

 
A.Hình (3)       B. Hình (2)          C.Hình (4)          D. Hình (1)
Câu 7: (TH) Tìm ƯC (9;15)
A. ƯC 9;15=1;3
B. ƯC 9;15=0;3
C. ƯC 9;15=1;5
D. ƯC 9;15=1;3;9
Câu 8: (TH) Tìm số tự nhiên a, b thỏa mãn 2a5b chia hết cho các số 2; 5 và 9
A. a = 1, b = 0
B. a = 2, b = 0

C. a = 0, b = 1
D. a = 0, b = 2
Câu 9: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 0 là số nguyên tố.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 3, 5, 7, 9.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 10: (TH): Hình thoi có độ dài cạnh 10 cm thì chu vi hình thoi là  :
A.20m
B.10m
C.40m
D.100m
Câu 11: (TH) Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 5 000 đồng để mua một cuốn truyện
yêu thích. Sau hai tuần bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư 3 000 đồng. Hỏi
cuốn truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
A. 62 000 đồng.
B. 70 000 đồng.
C. 67 000 đồng.    
D. 73 000 đồng.
Câu 12: (TH) Một chiếc móc treo quần áo có dạng hình thang cân, (hình bên) được
làm từ đoạn dây nhôm dài 60cm. Phần hình thang cân có đáy nhỏ dài 15cm, đáy lớn
25cm, cạnh bên 7cm. Hỏi phần còn lại làm móc treo có độ dài bao nhiêu? (Bỏ qua
mối nối)

A.20cm
B.10cm
C.13cm
D.6cm
II- TỰ LUẬN.
Câu 1: (0,75 NB+ 0,75 TH) Thực hiện phép tính:
a. 73.142 +
b) 3.32 56:54 + (2021 – 2020) 200
73.258
Câu 2: (1NB + 1 VD) Tìm x
a)  2x + 5 = 25
    b) (4 + x).33 = 35
Câu 3: (1,0 TH) Lớp 6A1 trường THCS Cửu Long có 21 học sinh nam và 14 học sinh
nữ. Trong buổi học trải nghiệm sáng tạo về “Thiết kế thước đo độ dài”, giáo viên bộ
môn Toán đã yêu cầu lớp trưởng chia các bạn thành các nhóm sao cho giữa các nhóm
phải có số học sinh nam bằng nhau, số học sinh nữ bằng nhau. Hỏi rằng lớp trưởng
chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?

Câu 4: (0,5 NB + 1 VD) Để chuẩn bị cho Tết nguyên đán 2023 bác An chia khu vườn

của mình thành ba phần để trồng hoa theo hình vẽ sau:
Trong đó:
- Phần đất hình chữ nhật trồng hoa Mai.
- Phần đất hình vuông trồng hoa Cúc.
- Phân đất hình tam giác trồng hoa Hồng.
a) Em hãy tính diện tích phần đất trồng hoa Mai.
b) Em hãy tính diện tích của cả khu vườn .
Câu 5: (1,0 VDC) Rosalind Elsie Franklin (
- 1958 ) là nhà lí sinh học và tinh
thể học tia X. Bà đã có những đóng góp quan trọng cho sự hiểu biết về cấu trúc phân
tử của DNA, RNA, virus, than đá, than chì. Tìm năm sinh của bà, biết : 
a không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
b là hợp số lớn nhất có một chữ số.
chia hết cho 2; 3; 5 và c < 5.
---------------------- Hết -------------------HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
ĐỀ 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 12
1
Đ.án C C C C A B A B A C C D
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
Đáp án
a. 73.142 + 73.258 = 73. (142 + 258 )
1
                           = 73. 400 = 29200
(1,5
b. 3.32 56:54 + (2021 – 2020) 200
đ)
= 27 25 + 1
=3
2
a. 2x + 5 = 25
(2,0
2x
= 25 – 5
đ)
2x
= 20
x
= 20 : 2

Điểm
0,5
0,25
0,5
0,25
0,5
0,5

      x

= 10

b.

0,25
0,25
0,25
0,25

Gọi x là số nhóm chia được nhiều nhất
Theo đề bài ta có:
3
(1,0
đ)

4
(1,5
đ)

1,0

 Vậy bạn lớp trưởng có thể chia được nhiều nhất  7 nhóm.
a. Diện tích phần đất trồng hoa Mai là:
b. Diện tích cả khu vườn là:



5
(1,0
đ)



a không là số nguyên tố cũng không là hợp số và a là chữ số
hàng nghìn của số tự nhiên có bốn chữ số nên a = 1
b là hợp số lớn nhất có một chữ số nên b = 9
chia hết cho 2;5 nên d = 0

0,5
1,0

0,25
0,25
0,25



Mà c < 5 nên c = 2
Suy ra
Vậy năm sinh của bà Rosalind Elsie Franklin là năm 1920.

ĐỀ 6
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

0,25

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) chọn phương án trả lời đúng trong mỗi
câu sau
Câu 1 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: = xN|23A.

B.

  C.

    D.

Câu 2 : Cho
. Khẳng định nào sau đây không đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 : Cho số tự nhiên 29 .Cách ghi số La mã
A.XXIX               B.XXVIIII          C.XXXI                 D.Tất cả đều sai
Câu 4 : Kết quả của phép toán  16 - 2+13 là:
A.5                  B.27                   C. 1                   D. 1 kết quả khác
Câu 5 : kết quả của phép toán 75 : 5 + 10 – 4 là
A. 1
B. 21
C. 15
D. 6
Câu 6 : Trong các số 2020; 2017; 2018; 2019.Số nào chia  hết cho 5.
A. 2020
B. 2017
C. 2018
D. 2019
Câu 7 : Tập hợp các ước của 8 là:
A. {1; 2; 3; 4; 8}   
B. {1; 2; 4; 8}     C. {1; 2; 4}
D. {2; 4; 8}
Câu 8 : Phân tích số 14 ra thừa số nguyên tố cách nào sau đây là đúng.
A. 14 .1 B. 7 + 7
C. 2 . 7
D. 34 : 2
Câu 9 : Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều:

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 10 : Trong các hình sau, hình nào là hình thoi

A. Hình A B. Hình C

C. Hình D

D. Hình B

Câu 11 : Chu vi hình chữ nhật có diều dài cm và chiều rộng
A.
cm              B. cm             C. cm               D. cm

cm là:

Câu 12 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng
dài. Diện tích của hình chữ nhật là:
A.
            B.
            C.
            D.

chiều

II. PHẦN TỰ LUẬN  (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 : Tính hợp lý (3,0 đ)
a. 382 + 134 + 102 + 266 + 218 
b. 49 . 116 + 49 . 87 – 49. 3 
c. 189 – [(46 - 18).5 + 40] : 32
Bài 2 : Tìm x
a. x + 13 = 27
b. 85 – 9x = 49 
c. 2x = 8 
Bài 3 : 
Người ta muốn chia 240 bút; 180 quyển vở thành những phần thưởng như nhau .
a. Hỏi có thể chia được nhiều nhất mấy phần thưởng ? 
b. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút ? bao nhiêu vở ? 
----------------------Hết--------------------

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán – ĐỀ 6
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
  Câu
Đ/án

1
D

2
D

3
A

4
B

5
B

6
A

7
B

8
C

9
C

10
A

11
A

12
C

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
1a
(1đ)

1b
(1đ)

1c

Lời giải
  382 + 134 + 102 + 266 + 218
= ( 382 + 218 ) + ( 134 + 266 ) + 102
= 600 + 400 + 102
=1102

49 . 116 + 49 . 87 – 49. 3
=49.(116 + 87 – 3 )
= 49. 200
=9800
189 – [(46 - 18).5 + 40] : 32

Điểm

0,5
0,25
   0,25
   0,5
0,25
0,25

(1đ)

2a
(1đ)

= 189 – [ 28.5 + 40 ] : 9
= 189 – [140 + 40 ] : 9
= 189 – 180 : 9
=189 – 20
=169
x + 13 = 27
x = 27 – 13
x = 14

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5

2b
(1đ)

85 – 9x = 49
9x = 85 – 49
9x = 36
X = 36 : 9
X=4

0,25
0,25
0,25
0,25

2c
(1đ)

2x = 8
2x = 23
Suy ra x  = 3

0,5
0,5

3a
(1,0đ)

3b

Gọi x là số phần thưởng được chia nhiều nhất
Ta có
{240x 180x x nhiều nhất
Suy ra x = Ư CLN ( 240 ; 180 )
Phân tích các số ra tsnt
240 = 24 . 3 . 5
180 = 22 . 32 .5
Chọn tsnt chung là 2 ; 3 ; 5
Ư CLN ( 240 ; 180 ) = 22 .3 .5
                                  = 60
Suy ra x =  60
Vậy số phần thưởng được chia nhiều nhất là 60 phần
Khi đó mỗi phần thưởng có
Số Bút
 240 : 60 = 4 (bút)
Số vở
180 : 60 = 3 (quyển)

ĐỀ 7
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023

0,25

0,25

0,25

0,25

MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) chọn phương án trả lời đúng trong mỗi
câu sau
Câu 1: Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 7 là:
A. A = {1; 2; 3; 4; 5;6}                       B. A = x N / x < 7
C. A = {0; 1; 2; 3 ;4}                          D. A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}
Câu 2: Cho tập C ={ x, 2; 3; 4}. Phần tử nào sau đây thuộc tập C
A. 1                        B. x                        C. 7                            D.
8
  Câu 3:   Chữ số la mã sau XIV là số nào sau đây:  
A. 14                     B. 16                    C. 24                           D. 1 kết quả khác
   Câu 4:   Tổng 15 - 10 - 2 chia hết cho số nào sau đây:
                      A.13                        B. 3                        C. 7                           D. 1 kết quả
khác
   Câu 5:  32 +  42 :6 – 5   có kết quả là :
A. 51                      B.11               C. 8                D. 1 kết quả khác
   Câu 6: Điền vào dấu * chữ số nào để được số có 3 chữ số chia hết cho 5 :      11*
A. 8           B. 3                C. 0 hoặc 5        D. 2
   Câu 7:   Ư(25) gồm những số sau:
A. { 1;5}       B. { 1;3;5}       C. { 1;5;25}      D. {1;5;5;25}
Câu 8: Phân tích 28 ra thừa số nguyên tố
A. 4.7         B.  22.7            C.    14.2         D.  1.28
Câu 9 : Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều:

A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 10 : Trong các hình sau, hình nào là hình thoi

A. Hình A B. Hình C C. Hình D D. Hình B
Câu 11:  Công thức tính chu vi của hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh m; n là:

A. C = 4m              B. C =  (m+n)               C. C = 2(m+n)                 D. C = mn
Câu 12 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng
dài. Diện tích của hình chữ nhật là:
A. 3cm2             B. 12cm2            C. 4cm2            D. 36cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN  (7,0 ĐIỂM)
Bài 1: Tính hợp lí (3 điểm )
a/  29 + 102 + 37 + 898 + 63
b/   12 . 52 + 52 . 173 – 52 . 85

chiều

c/ 23 . 3 + [181 - (11 - 2)2]
Bài 2: Tìm x ( 3 điểm )
a/ x + 120 = 190
b/ 230 – 4x = 30
c/ 4x = 64
Bài 3: ( 1 điểm)  
Có 90 bút và 72 quyển vở. Người ta muốn chia số bút và số vở đó thành một số phần
thưởng như nhau gồm cả bút và vở. 
a. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? 
b. Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút, bao nhiêu vở?
-------------- Hết --------------KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán – đề 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
  Câu
Đ/án

1
B

2
B

3
A

4
B

5
B

6
C

7
C

8
B

9
D

10
A

11
C

12
D

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
1a
(1đ)

Lời giải
29 + 102 + 37 + 898 + 63
= ( 102 + 898 ) + ( 37 + 63 ) + 29
= 1000 + 100 + 29
=1129

Điểm

0,5
0,25

1b
(1đ)

12 . 52 + 52 . 173 – 52 . 85
= 52 ( 12 + 173 – 85 )
= 52. 100
=5200

1c
(1đ)

2 . 3 + [181 - (11 - 2) ]
= 8 . 3 + [ 181 – 81 ]
= 24 + 100
= 124

2a
(1đ)

x + 120 = 190
x = 190 – 120
x = 70

2b
(1đ)

2c
(1đ)
3a
(1,0đ)

3b

3

2

230 – 4x = 30
4x = 230 – 30
4x = 200
x = 200 : 4
x= 50
4x = 64
4x   = 43
Suy ra x  = 3
Gọi x là số phần thưởng được chia nhiều nhất
Ta có
{90x 72x x nhiều nhất
Suy ra x = Ư CLN ( 90 ; 72 )
Phân tích các số ra tsnt
90 = 2 . 32 . 5
72 = 23 . 32
Chọn tsnt chung là 2 ; 3
Ư CLN ( 90;72 ) = 2 .32
                                  = 18
Suy ra x =  18
Vậy số phần thưởng được chia nhiều nhất là 18 phần
Khi đó mỗi phần thưởng có
Số Bút
90: 18 = 5 (bút)
Số vở
72:18 = 4 (quyển)

   0,25
,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25

0,25

0,25

0,25

ĐỀ 8
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1. (NB) Tập hợp M các số tự nhiên khác 0 và lớn hơn hoặc bằng 4 được viết là:
A. M =

                    B. M =

C. M =
  D. M =
2. (NB) Khẳng định nào sau đây đúng
A.Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất B. Số 999 999 là số tự nhiên lớn nhất
C.7 7
            D. 1999 > 2000
3. (NB) Tích 6.6.6.6.6 được viết gọn là
A.56                             B. 65                       C. 5.6                                D.66
Câu 4.  (NB) Số nào sau đây là bội của 6:
A.9

B. 8

C. 7

D. 6

Câu 5.  (NB) Tập hợp các ước của 10 là
A.
B.
C.
Câu 6. (NB) Số  nào trong các số sau là hợp số
A.13                B. 29                 C. 11                D. 45

D.

Câu 7. (NB) Xét số a = . Thay dấu * bởi chữ số nào để a là một số nguyên tố
A. 4              B. 9                  C. 7                  D. 0
Câu 8. (NB) Một xe taxi chở được không quá 4 người. Cần ít nhất bao nhiêu xe taxi
để chở hết 17 bạn
A.3                             B.4
                            C.5
          D. 6
Câu 9. (NB) BCNN(3; 4; 6) là
A.6
B.12
C.36
D. 72
Câu 10. (NB) Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:

A. Hình D B. Hình C C. Hình B D. Hình A
Câu 11. (NB) Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau.

B. Tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng góc vuông.
C. Tam giác đều có 2 đường chéo bằng nhau.
D. Tam giác đều có 3 góc không bằng nhau.  
Câu 12.(NB) Hình vuông có chu vi là 36cm. Cạnh của hình vuông đó là
A.36cm                        B.9cm                        C.6cm                    D.4cm
II- TỰ LUẬN.
1. (1,25điểm)
a. (0,75điểm) (TH) Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 14.
b. (0,5điểm) (NB) Viết các bội của 6 nhỏ hơn 54
2. (1,0điểm) (VD) Thực hiện phép tính:
a) 
b)
3. (1,0điểm) (VD) Lớp 6A tổ chức đến thăm và tặng quà cho các bạn gặp khó
khăn do dịch Covid. Dự định mỗi gói quà tặng bao gồm 10 quyển vở giá 10
000 đồng 1 quyển, 5 cây bút giá 5000 đồng 1 cây và 1 bộ thước giá 15 000
đồng. Hỏi mỗi gói quà có tổng trị giá bao nhiêu tiền?
4. (1,25 điểm) (TH) 
a. Vẽ tam giác đều ABC có cạnh bằng
5cm.
b)      Kể tên các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau của tam giác đều ABC.
5. (1,5 điểm) (TH)
a. Quan sát hình bên. Hãy kể tên các cặp cạnh đối
diện bằng nhau, các đường chéo của hình chữ nhật
ABCD.

b. Tính diện tích của hình chữ nhật ABCD biết AD = 3cm và AB = 2.AD
6. (1,0 điểm) (VDC) Bạn Hương và Hoa thường đến thư viện đọc sách. Bạn
Hương cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần. Bạn Hoa cứ 10 ngày lại đến thư viện
một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện một ngày. Hỏi sau ít nhất bao
nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng gặp nhau ở thư viện?

--------------- HẾT -----------------ĐỀ 8
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.á C C B D A D B C B B A B
n
PHẦN II. TỰ LUẬN:

Đáp án
Điểm

i
1

Bài 1 (1,25điểm)
a)(0,75điểm) (TH) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nh...
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác