Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dư Thị Tới
Ngày gửi: 18h:43' 01-11-2022
Dung lượng: 271.5 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 THEO CHỦ ĐỀ
Ex 1: Điền A/ An vào chỗ trống.
1. _______ apple

13. _______ pig

2. _______orange.

14. _______ chicken

3. _______ banana

15. _______ duck

4. _______ monkey

16. _______ pen

5. _______ elephant

17. _______ ruler

6. _______ dog

18. _______ eraser

7. _______ cat

19. _______ bag

8. _______ rat

20. _______ book

9. _______ mouse

21. _______ tree

10. _______ fish

22. _______ skirt

11. _______ tiger

23. _______ laptop

12. _______ lion

24. _______ snack
25. _______  cup

Ex 2: Chọn đáp án đúng

1. I have got _________ big shirt

5. There is _________ dog

A. a

A. a

B. an

B. an

2. I am _________ Swedish girl

6. She has got _________ orange ribbon

A. a

A. a

B. an

B. an

3. What _________ old man!

7. He is _________ English boy

A. a

A. a

B. an

B. an

4. I can see _________ pink car

8. Give me _________ book, please!

A. a

A. a

B. an

B. an

Dạng 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

1.

This/ mother: This is my mother : (Đây là mẹ của em)

2.

This/

father

……………………………………………………………………………………..
3.

This/
……………………………………………………………………………………..

4.

This/family
……………………………………………………………………………………..
Dạng 5: Chọn đáp án đúng
    1. What is your name?
  A.I'm fine, thanks            B. My name's Mai C. Thank you
  2. How are you?
  A. I'm fine,thanks              B. yes, please.       C. I'm eight years old
  3. What is this?
  A. It's a pen                      B. It's yellow     C. This is my friend
  4. What is this?
  A. It's my ruler                    B. I'm fine           C. No, it is not
  5. What color is this?
 A .Thank you                      B. It's green           C. It's a table.
  6. What color is this?
  A. It's red                            B. My name's Trang C. It's ruler
Dạng 2: Chọn từ tương ứng với hình ảnh

    dress       grapes boy       cook flower
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

brother

1,…………… 2, ………… 3, ……………… 4, ………… 5………………

Dạng 3. Viết lại từ cho đúng

Dạng 1: Chọn các từ vựng để điền vào chỗ trống hợp lý
Uncle, family,  eight, daughter, sister, grandma
Father, nine, mother, Table, eggs, map.
Ruler, pink, yellow, old, grandpa, aunt
1, ……………Gia đình              5,……………….bố
2, …………… anh, em trai        6,………………bà
3, ……………. cháu                   7,……………….mẹ
4, ……………. Cô, dì                8,…………………chú
Dạng 2: Hoàn thành các câu sau.
1.

Nam: What is your name? 
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Hoa: My n….me is …………………
2.

Phong: Who is this? 
Thanh: This is ….y mo…her. This is my fath..r.

3.

Nhi: What is this? 
Trang: This is my p…n
Dạng 2. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1.

this/ What/ is/?

2.

is/ that/ What/?

3.

is/ that/ a/ ruler/.

4.

it/ Is/ pencil case/ a/ ?

5.

Yes,/ is/ it/ ./ 

6.

this/ Is/ an/ umbrella/ ?

7.

/ book/ Is/ it/ a?
Dạng 3: Chọn “is or are”.

1.

There ………. a lorry. 5. There ………. four cars.

2.

There ………. a supermarket. 6. There ………. a park.

3.

There ………. three lorries. 7. There ………. a holise.

4.

There ………. a helicopter. 8. There ………. six children in the park.
Dạng 4: Nhìn vào menu và trả lời câu hỏi.

5.
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

6. + What do you like? => I like eggs and …
7. Hướng dẫn:
8. + What do you like? => I like fish and rice.
Dạng 2. Điền các cặp chữ cái sau vào đúng vị trí để được từ đúng với tranh. 

9.
Dạng 3. Khoanh tròn từ khác loại. 
1. Chips

Chicken

Rain

2. mother

dress

father

3. ball

bread

chocolate

4. grapes

sing

read

Dạng 4. Nối tranh với từ tương ứng

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

ĐÁP ÁN
Ex 1:
1 - AN; 2 - AN; 3 - A; 4 - A; 5 - AN
6 - A; 7 - A; 8 - A; 9 - A; 10 - A;
11 - A; 12 - A; 13 - A; 14 - A; 15 - A;
16 - A; 17 - A; 18 - A; 19 - A; 20 - A; 
21 - A; 22 - A; 23 - A; 24 - A; 25 - A;
Ex 2
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

1. A

2. A

3. B

4. A

5. A

6. B

7. B

8. A

Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 2 khác như:
Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-2
Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online: https://vndoc.com/test/tieng-anh-lop-2

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
 
Gửi ý kiến