Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Lâm
Ngày gửi: 09h:55' 15-11-2022
Dung lượng: 340.4 KB
Số lượt tải: 709
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Lâm
Ngày gửi: 09h:55' 15-11-2022
Dung lượng: 340.4 KB
Số lượt tải: 709
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ………….
ĐỀ THI GIỮA KỲ HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – KHỐI 11, NĂM HỌC 2022 2023
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 248
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
B.
lần lượt là
C.
D.
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
B.
Câu 3. Phương trình
B.
Câu 4. Phương trình
A. 8.
A.
C.
D.
C.
D.
có nghiệm nếu
A.
Câu 5. Điểm
lần lượt là
có bao nhiêu nghiệm trên
C. 6.
B. 7.
là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ
.
Câu 6. Cho trước
B.
.
C.
.
.
D.
.
. Kết luận nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Phương trình
phương trình
D. 9.
, với
: Gọi
là một cung thỏa mãn
có các nghiệm là
A.
C.
Câu 8. Phương trình
.
B.
.
D.
.
.
có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 9. Phép nào sau đây không phái là phép dời hình
A. Phép tịnh tiến.
B. Phép đồng nhất.
C. Phép quay.
Câu 10. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
1/4 - Mã đề 248
D.
D. Phép vị tự
. Khi đó
B.
C.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ
A.
.
B.
điểm phân biệt không có ba điểm nào thẳng hàng?
.
C.
Câu 12. Điều kiện để phương trình
A.
.
.
D.
.
có nghiệm là:
B.
.
C.
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
D.
.
. Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 14. Điều kiện xác định của hàm số
A.
.
là
B.
C.
D.
Câu 15. Lớp
có 37 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
một phó ban và ba ủy viên để làm ban bầu cử?
A.
.
B.
.
Câu 16. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
C.
A.
.
B.
.
Câu 17. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
C.
A.
Câu 18. Có
sinh trên?
.
B.
học sinh lớp
D.
học sinh trong đó có một trưởng ban,
.
.
C.
và
học sinh lớp
D.
.
D.
.
.
D.
.
. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh trong các học
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
0
Câu 19. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số
trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
A.
B.
Câu 20. Cho
A.
Vào ngày nào
C.
D.
. Tìm khẳng định sai?
.
B.
Câu 21. Tập xác định của hàm số
.
C.
là
2/4 - Mã đề 248
.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Có bao nhiêu điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình
đường tròn lượng giác?
A.
B.
Câu 23. Phép quay
A.
C.
biến điểm
và
C.
và
.
Câu 24. Đây là đồ thị của hàm số nào.
A.
.
B.
.
B.
B.
và
D.
và
.
.
.
.
D.
. Tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay
C.
Câu 26. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
. Chọn khẳng định đúng.
C.
Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
A.
D.
(M khác O) thành
.
trên
D.
là
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ cao h (mét) của mực nước trong kênh tính
theo thời gian t (giờ) trong một ngày
được cho bởi công thức
buổi sáng, mực nước của kênh đạt cao nhất lúc mấy giờ?
A.
(giờ).
B.
(giờ).
C.
(giờ).
Vào
D.
Câu 28. Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình
bao nhiêu điểm?
A.
B.
C.
Câu 29. Số nghiệm của phương trình
3/4 - Mã đề 248
được biểu diễn bởi
D.
là
(giờ).
A. 1.
B. 3.
C. 0.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ
đường tròn có bán kính là:
A.
.
B.
. Phép vị tự tâm
.
Câu 31. Trong mặt phẳng
D. 2.
tỉ số
C.
biến đường tròn bán kính
.
D.
cho đường tròn
biến đường tròn
thành
.
. Phép tịnh tiến theo vectơ
thành đường tròn có phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Tập giá trị T của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Có bao nhiêu cách xếp 7 bạn học sinh ngồi vào một dãy ghế có 7 chổ, mỗi bạn ngồi một chổ?
A.
.
B.
Câu 34. Hàm số
.
C.
.
D.
.
đồng biến trên khoảng nào sau đây.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 35. Một khách sạn phục vụ khách điểm tâm với 4 món ăn khác nhau và 5 món uống khác nhau. Hỏi
mỗi người khách có bao nhiêu cách chọn một món ăn và một món uống?
A. 5.
B. 4.
C. 20.
D. 9.
Phần 2: Tự luận
Bài 36. Giải phương trình:
a)
b)
Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Hãy viết phương trình đường tròn
phép tịnh tiến theo véctơ
và đường tròn
là ảnh của đường tròn
qua
.
Câu 38. Cho tập hợp
chữ số khác nhau?
. Từ tập
lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn
------ HẾT -----1A
16B
31B
2B
17A
32D
3B
18C
33C
4D
19C
34D
5D
20D
35C
6A
21B
7C
22D
8D
23A
9D
24B
4/4 - Mã đề 248
10A
25A
11C
26A
12D
27B
13C
28B
14C
29A
15D
30D
ĐỀ THI GIỮA KỲ HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – KHỐI 11, NĂM HỌC 2022 2023
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 248
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
B.
lần lượt là
C.
D.
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
B.
Câu 3. Phương trình
B.
Câu 4. Phương trình
A. 8.
A.
C.
D.
C.
D.
có nghiệm nếu
A.
Câu 5. Điểm
lần lượt là
có bao nhiêu nghiệm trên
C. 6.
B. 7.
là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ
.
Câu 6. Cho trước
B.
.
C.
.
.
D.
.
. Kết luận nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Phương trình
phương trình
D. 9.
, với
: Gọi
là một cung thỏa mãn
có các nghiệm là
A.
C.
Câu 8. Phương trình
.
B.
.
D.
.
.
có nghiệm là
A.
B.
C.
Câu 9. Phép nào sau đây không phái là phép dời hình
A. Phép tịnh tiến.
B. Phép đồng nhất.
C. Phép quay.
Câu 10. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
1/4 - Mã đề 248
D.
D. Phép vị tự
. Khi đó
B.
C.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ
A.
.
B.
điểm phân biệt không có ba điểm nào thẳng hàng?
.
C.
Câu 12. Điều kiện để phương trình
A.
.
.
D.
.
có nghiệm là:
B.
.
C.
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
D.
.
. Tìm tọa độ ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 14. Điều kiện xác định của hàm số
A.
.
là
B.
C.
D.
Câu 15. Lớp
có 37 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
một phó ban và ba ủy viên để làm ban bầu cử?
A.
.
B.
.
Câu 16. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
C.
A.
.
B.
.
Câu 17. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
C.
A.
Câu 18. Có
sinh trên?
.
B.
học sinh lớp
D.
học sinh trong đó có một trưởng ban,
.
.
C.
và
học sinh lớp
D.
.
D.
.
.
D.
.
. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh trong các học
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
0
Câu 19. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số
trong năm thì thành phố A có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
A.
B.
Câu 20. Cho
A.
Vào ngày nào
C.
D.
. Tìm khẳng định sai?
.
B.
Câu 21. Tập xác định của hàm số
.
C.
là
2/4 - Mã đề 248
.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Có bao nhiêu điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình
đường tròn lượng giác?
A.
B.
Câu 23. Phép quay
A.
C.
biến điểm
và
C.
và
.
Câu 24. Đây là đồ thị của hàm số nào.
A.
.
B.
.
B.
B.
và
D.
và
.
.
.
.
D.
. Tọa độ ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay
C.
Câu 26. Nghiệm của phương trình lượng giác
A.
. Chọn khẳng định đúng.
C.
Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm
A.
D.
(M khác O) thành
.
trên
D.
là
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 27. Mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ cao h (mét) của mực nước trong kênh tính
theo thời gian t (giờ) trong một ngày
được cho bởi công thức
buổi sáng, mực nước của kênh đạt cao nhất lúc mấy giờ?
A.
(giờ).
B.
(giờ).
C.
(giờ).
Vào
D.
Câu 28. Trên đường tròn lượng giác, tập nghiệm của phương trình
bao nhiêu điểm?
A.
B.
C.
Câu 29. Số nghiệm của phương trình
3/4 - Mã đề 248
được biểu diễn bởi
D.
là
(giờ).
A. 1.
B. 3.
C. 0.
Câu 30. Trong mặt phẳng tọa độ
đường tròn có bán kính là:
A.
.
B.
. Phép vị tự tâm
.
Câu 31. Trong mặt phẳng
D. 2.
tỉ số
C.
biến đường tròn bán kính
.
D.
cho đường tròn
biến đường tròn
thành
.
. Phép tịnh tiến theo vectơ
thành đường tròn có phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 32. Tập giá trị T của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Có bao nhiêu cách xếp 7 bạn học sinh ngồi vào một dãy ghế có 7 chổ, mỗi bạn ngồi một chổ?
A.
.
B.
Câu 34. Hàm số
.
C.
.
D.
.
đồng biến trên khoảng nào sau đây.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 35. Một khách sạn phục vụ khách điểm tâm với 4 món ăn khác nhau và 5 món uống khác nhau. Hỏi
mỗi người khách có bao nhiêu cách chọn một món ăn và một món uống?
A. 5.
B. 4.
C. 20.
D. 9.
Phần 2: Tự luận
Bài 36. Giải phương trình:
a)
b)
Câu 37. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Hãy viết phương trình đường tròn
phép tịnh tiến theo véctơ
và đường tròn
là ảnh của đường tròn
qua
.
Câu 38. Cho tập hợp
chữ số khác nhau?
. Từ tập
lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn
------ HẾT -----1A
16B
31B
2B
17A
32D
3B
18C
33C
4D
19C
34D
5D
20D
35C
6A
21B
7C
22D
8D
23A
9D
24B
4/4 - Mã đề 248
10A
25A
11C
26A
12D
27B
13C
28B
14C
29A
15D
30D
 









Các ý kiến mới nhất