Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Lâm
Ngày gửi: 20h:08' 06-12-2022
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 2151
Số lượt thích: 0 người
SẢN PHẨM CỦA NHÓM 2 (T.PHỐ QUẢNG NGÃI + LÝ SƠN)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
T
T

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ.

1

Số thực
(13 tiết)
Số vô tỉ. Số thực

3

TNKQ

TL

1
(TN1)
0,25đ

Số hữu
tỉ
(14 tiết) Các phép tính với
số hữu tỉ

Căn bậc hai số học
2

Nhận biết

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNKQ
TL
TL
Q
1
(TN2)
0,25đ

Góc và
đường
thẳng
song
song
(11 tiết)

Các góc ở vị trí đặc
biệt.
Tia phân giác của
một góc
Hai đường thẳng
song song. Tiên đề
Euclid về đường
thẳng song song

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

1
(TL2)
1,0đ
1
(TN3)
0,25đ
1
(TN5)
0,25đ
1
(TN6)
0,25đ

1
(TN4)
0,25đ
1
(TL1)
0,5đ
1
(TL5)
0,75đ

1
(TL3)
0,5đ
1
(TL4)
1,0đ

Tổng
%
điểm

15

27,5

12,5
1
(TN7)
0,25đ

1

T
T

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Nhận biết
TNKQ

TL

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNK
TNKQ
TL
TL
Q

Tam
1
2
1
Tam giác. Tam giác
giác
(TN8)
(TN9,10) (TL6)
bằng nhau. Tam
4 bằng
0,25đ
0,5đ
0,75
giác cân.
nhau
(14 tiết)
Thu
Thu thập và phân
2
1
1
thập và loại dữ liệu, mô tả
(TN11,12) (TL8)
(TL9)
biểu
và biểu diễn dữ liệu
0,5đ
1,0đ
0.5đ
5
diễn dữ trên các bảng, biểu
liệu
đồ hình quạt tròn,
(11 tiết) đoạn thẳng.
Tổng: Số câu
7
3
5
3
Điểm
1,75
2,25
1,25
1,75
Tỉ lệ %
40%
30%
Tỉ lệ chung
70%

2

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

1
(TL7)
1,0đ

Tổng
%
điểm

25

20

20%

2
2,0
30%

10%

1
1,0

21
10,0
100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết

1

2

Số hữu
tỉ
(14 tiết)

Số thực
(13 tiết)

SỐ - ĐAI SỐ

Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ

Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.

Các phép
tính với số
hữu tỉ

Vận dụng cao:

Căn bậc
hai số học

Nhận biết:

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao

1TN
(TN1)

Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

1TN
(TN2)

1TL
(TL02)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
- Tính căn bậc hai số học của một số nguyên
dương

3

1TN
(TN3)

1TN
(TN4)
1TL
(TL3)

TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao

Nhận biết:

Số vô tỉ. Số
thực

– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.

1TN
(TN5)

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực

1 TL
(TL01)
1TL
(TL4)

Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
cứ vào độ chính xác cho trước

3

Góc và
đường
thẳng
song
song

Góc ở vị
trí đặc
biệt. Tia
phân giác
của một
góc
Hai đường
thẳng song
song. Tiên
đề Euclid
về đường
thẳng song
song

Nhận biết :
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.

1TN
(TN 6)
1TL
(TL5)

Thông hiểu:
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
trong.

4

1TN
(TN7)

TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết

Tam giác.
Tam giác
bằng
nhau. Tam
giác cân.
4

Tam
giác
bằng
nhau

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một
tam giác bằng 1800
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai
tam giác, của hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính
chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng
nhau; hai góc đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các
góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan
đến tam giác,...)

5

1TN
(TN8)

1TN
(TN9
1TL
(TL6)
1TN
(TN10)

1TL
(TL7)

TT

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
Nhận biết

5
Thu
thập và
biểu
diễn dữ
liệu

Thu thập,
phân loại,
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước

Nhận biết:

Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng, biểu
đồ

Thông hiểu

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng cao

2TN
(TN11,12)

– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu

– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).

6

1TL
(TL8)

1TL
(TL9)

ĐỀ MINH HỌA

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây
Câu 1: [NB_TN1] Cách viết nào biểu diễn đúng số hữu tỉ?
A.

B.

C.

Câu 2. [TH_TN2] Khi biểu diễn số
A. Nằm bên trái điểm 0
C. Nằm giữa điểm 2 và điểm 5

D.

trên trục số (nằm ngang) ta được điểm
B. Nằm bên phải điểm 0
D. Nằm giữa điểm 0 và điểm -1

Câu 3. [NB_TN3] Số 4 là căn bậc hai số học của số
A. -16
B. 16

C. 2

D. -2

Câu 4: [TH_TN4] Số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm của

A. 1,73
B. 1,72
C. 1,732
D. 1,71
Câu 5. [NB_TN5] Phân số nào sào sau đây biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
A.

B.

Câu 6: [NB_TN6] Biết rằng
đúng ?

;

C.

D.

là hai góc đối đỉnh và

. Phát biểu nào sau đây là

A.
>
B.
+
= 1800.
C.
<
D.
Câu 7: [TH_TN7] Hình nào sau đây khẳng định hai đường thẳng a và b song song với nhau?
a

a

b

b

A. Hình 1.

B. Hình 2.

60°

Hình 3

Hình 2

Hình 1

a

121°

C. Hình 3.

b

60°
60°

Hình 4

D. Hình 4.

Câu 8: [NB_TN8] Nếu ABC và A'B'C' có AB = A'B'; AC = A'C'; BC = B'C' và
A. ABC = A'C'B'

thì

B. ABC = C'A'B'
7

a
b

C. ABC = A'B'C'.

D. ABC = B'A'C'

Câu 9: [TH_TN9] ABC có
A. 850.
B. 750

khi đó số đo của góc C là
C. 95
D. 600.
0

Câu 10: [TH_TN10] Cho ABC cân tại A và

. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A.
B.
C. AB = BC
D. AC = BC
Câu 11:[NB_ TN11] Trong biểu đồ hình quạt tròn, nửa hình tròn biểu diễn
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D. 100%
Câu 12: [NB_TN12] Muốn so sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu ta nên dùng
A. Biểu đồ tranh
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ hình quạt tròn
D. Biểu đồ đoạn thẳng
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm)
a) [TH_TL3] (0,5đ) Tính:

b)

[NB_TL1] (0,5đ) Sắp xếp các số sau theo thứ từ bé đến lớn :

;

√2

; 0; 1,(6)

Câu 14: (1,0 điểm)
[VD_TL4] .(1,0đ) Cho biết 1 hải lí khoảng 1,852km. Huyện đảo Lý Sơn thuộc tỉnh Quảng Ngãi
cách đất liền khoảng 15 hải lí. Hỏi Huyện đảo Lý Sơn cách đất liền khoảng bao nhiêu km? (Làm
tròn đến độ chính xác 0,05).
Câu 15. (1,5 điểm) Đóng góp trực tiếp (đơn vị là tỉ đô la) của ngành du lịch cho GDP toàn cầu
từ năm 2015 đến năm 2019 được cho trong bảng thống kê sau:
Năm
Lượng đóng góp

2015

2016

2017

2018

2019

2,3

2,4

2,4

2,6

2,9

a) [NB-TL8] Lượng đóng góp trực tiếp của ngành du lịch cho GDP toàn cầu thuộc dữ liệu
nào? Cho biết xu thế về đóng góp trực tiếp của du lịch cho GDP toàn cầu trong thời gian này.
b) [TH-TL9] Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng số liệu trên.
Câu 16. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC).
a) [NB- TL5] (0,75điểm) Vẽ tia phân giác AM của góc BAC (M  BC).
b) [TH_TL6] (0,75 điểm) Kẻ MH AB (H  AB); MK
= AKM.

AC ( K  AC). Chứng minh AHM

c) [VD_TL7] (1,0 điểm) MHK là tam giác gì? Vì Sao?
Câu 17: [VDC_TL2] (1,0 điểm) Theo yêu cầu mỗi lớp 7A và 7B phải trồng số cây xanh như
nhau. Nhưng sau khi cải tiến kĩ thuật, 7A trồng vượt 10% và 7B trồng vượt 12% so với số cây

8

quy định của mỗi lớp nên tổng số cây trồng được của cả hai lớp là 444 cây. Hỏi theo yêu cầu
mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây ?
........................ Hết ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần 1. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án

1
A

2
B

3
B

4
A

5
A

6
D

7
D

8
C

9
A

10
B

11
B

12
C

Phần 2. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
Lời giải
13a
(0,5đ)
13b
Kết quả sắp xếp : -3; 0; 2/5; √ 2; 1,(6)
(0,5đ)
14a
(1,0đ)
15
(1,5đ)

Huyện Đảo Lý Sơn cách đất liền:
1,852 .15 = 27,78 km
Làm tròn đến độ chính xác 0,05 là: 27,8 km
a) + Lượng đóng góp trực tiếp của ngành du lịch cho GDP toàn
cầu thuộc dữ liệu số liệu.
+ Xu thế tăng theo thời gian

Điểm
0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
0,5

b) Biểu đồ

0,5

9

16a
(0,75đ)
HÌNH
VẼ

K
H

B

16b
(0,75đ)
16c
(1,0đ)

0,75

A

C

M

Xét hai tam giác vuông: AHM và AKM (

) có

( AM là tia phân giác góc BAC)
AM là cạnh chung
Do đó : AHM = AKM (cạnh huyền- góc nhọn)
Ta có MK AC (gt)
AB AC (gt)
AB // MK
Lại có MH AB (gt)
AB // MK
=> MH MK
Do đó
(1)
Mặt khác AHM = AKM nên HM = KM (2)
Từ (1) và (2) suy ra MHK vuông cân tại M

17
(1,0đ)

Gọi a là số cây phải trồng của mỗi lớp theo kế hoạch (a  N*)
Số cây trồng của cả hai lớp theo thực tế là
a+a+10%a+12%a = 444
2,22a = 444
=> a = 200
Vậy mỗi lớp trồng 200 cây
---Hết---

10

0,75

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến