Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 17h:51' 10-12-2022
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 1313
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 17h:51' 10-12-2022
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 1313
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 194
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Tất cả các giá trị của
A.
.
để biểu thức
B.
.
C.
Câu 2: Rút gọn biểu thức
A.
Câu 3: Cho
có nghĩa là
với
B.
và
D.
.
ta được kết quả là
C.
, giá trị của biểu thức
D.
bằng
A.
B.
C.
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
A.
.
B.
D.
là
C.
D.
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khi đó số đo góc B bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho hai đường tròn
và
. Nếu
thì vị trí tương đối của hai đường
tròn đó là
A. không giao nhau.
B. tiếp xúc ngoài.
C. tiếp xúc trong.
D. cắt nhau.
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao
Biết
Độ dài
là
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng
A.
B.
Câu 9: Cho đường tròn
MN bằng
A.
C.
B.
Câu 12: Cho tam giác
định nào đúng?
A.
(
B.
D.
C.
D.
là tham số) là hàm số bậc nhất khi
B.
vuông tại
C.
là
B.
Câu 11: Hàm số
A.
D.
có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Khi đó độ dài dây
Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng
A.
?
C.
có
D.
. Trong các khẳng định sau khẳng
C.
D.
Trang 1/2 - Mã đề thi 194
Câu 13: Tính
A. -19.
Câu 14: Đường thẳng
A.
ta được kết quả là
B. 5.
C. 1.
D. -1.
C.
D.
A.
B.
C.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
D.
có tung độ gốc là
B.
Câu 15: Các giá trị không âm của
để
là
1) Tính giá trị của biểu thức
2) Hàm số
đồng biến hay nghịch biến trên
3) Tìm các giá trị của tham số
? Vì sao?
để đường thẳng
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức
đi qua điểm
với
,
.
.
1) Rút gọn biểu thức
2) Tính giá trị của biểu thức
tại
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là
hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường
tròn (O) tại E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) . Chứng minh:
1)
2) Tam giác
cân.
Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực
của biểu thức:
thỏa mãn
. Tính giá trị
.
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 194
BẮC GIANG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 194
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Tất cả các giá trị của
A.
.
để biểu thức
B.
.
C.
Câu 2: Rút gọn biểu thức
A.
Câu 3: Cho
có nghĩa là
với
B.
và
D.
.
ta được kết quả là
C.
, giá trị của biểu thức
D.
bằng
A.
B.
C.
Câu 4: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
A.
.
B.
D.
là
C.
D.
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khi đó số đo góc B bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho hai đường tròn
và
. Nếu
thì vị trí tương đối của hai đường
tròn đó là
A. không giao nhau.
B. tiếp xúc ngoài.
C. tiếp xúc trong.
D. cắt nhau.
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao
Biết
Độ dài
là
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng
A.
B.
Câu 9: Cho đường tròn
MN bằng
A.
C.
B.
Câu 12: Cho tam giác
định nào đúng?
A.
(
B.
D.
C.
D.
là tham số) là hàm số bậc nhất khi
B.
vuông tại
C.
là
B.
Câu 11: Hàm số
A.
D.
có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Khi đó độ dài dây
Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng
A.
?
C.
có
D.
. Trong các khẳng định sau khẳng
C.
D.
Trang 1/2 - Mã đề thi 194
Câu 13: Tính
A. -19.
Câu 14: Đường thẳng
A.
ta được kết quả là
B. 5.
C. 1.
D. -1.
C.
D.
A.
B.
C.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
D.
có tung độ gốc là
B.
Câu 15: Các giá trị không âm của
để
là
1) Tính giá trị của biểu thức
2) Hàm số
đồng biến hay nghịch biến trên
3) Tìm các giá trị của tham số
? Vì sao?
để đường thẳng
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức
đi qua điểm
với
,
.
.
1) Rút gọn biểu thức
2) Tính giá trị của biểu thức
tại
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là
hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường
tròn (O) tại E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) . Chứng minh:
1)
2) Tam giác
cân.
Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực
của biểu thức:
thỏa mãn
. Tính giá trị
.
-------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 194
 









Các ý kiến mới nhất