Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 21h:20' 26-12-2022
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 881
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 21h:20' 26-12-2022
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 881
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2022-2023
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HK1
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../01/2023
ĐIỂM
LỜI PHÊ
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
Mai Thị Thùy Linh
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A.
B.
Câu 2: : Số đối cùa
.
C.
D.
C.
D.
.
là:
A.
B.
.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu
thì
C. nếu
,
B. nếu
thì
Câu 4: Kết quả phép tính
A.
,
thì
D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
là:
B.
C.
D.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
B. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
C. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
D. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
Câu 6: Cho các số sau
số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Trong các số sau số nào là số thực
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
A.
Câu 9: Cho đẳng thức
A.
Câu 10: Biết
nói trên?
A.
C.
thì giá trị của
B.
D. Tất cả đều đúng.
là :
C.
Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
D.
C.
lần lượt tỉ lệ với các số
B.
D.
. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu
C.
Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
A.
B…
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho các bước vẽ tia phân giác
của
D.
là
Câu 12: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của
A.
hoặc
. Số đo của
là
bằng thước hai lề như sau:
a) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
của
; Dùng bút vạch
b) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
của
; Dùng bút vạch
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
c) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm
được tia phân giác của
Để vẽ tia phân giác
nằm trong
. Vẽ tia
ta
.
của
bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là
A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.
B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.
C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một
B. có vô số
C. có hai
D. có ba
Câu 15 Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 16: : Cho
, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.
B.
C.
D. B và C đều đúng
Câu 17: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 18: Phép tính nào sau đây không đúng?
A.
B.
Câu 19: Giá trị của biểu thức
A.
Câu 20: Làm tròn số
A.
là
B.
với độ chính xác
B.
C.
D.
là
C.
D.
Câu 21: Dùng
máy thì tiêu thụ hết
lít xăng . Hỏi dùng
máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết
bao nhiêu lít xăng?
A.
lít
B.
Câu 22: Một ô tô đi quãng đường
đúng về mối quan hệ của
lít
C.
km với vận tốc
lít
D.
lít
(km/h) và thời gian
(h). chọn câu trả lời
và
A.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
B.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
C.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
D.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
Câu 23: Hình hộp chữ nhật có
A.
mặt, đỉnh,
C.
mặt,
cạnh
B.
mặt,
đỉnh, cạnh
D.
mặt,
đỉnh, cạnh
đỉnh,
cạnh
Câu 24: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. cm
B. cm2
C. cm
D.
cm
Câu 25: Cho hình vẽ bên, biết
// . Số đo
A.
là:
B.
C.
D.
.
Câu 26: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
cm. Diện
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 27: Cho
, tìm số đo
C. Hình 3.
D. Hình 4.
ở hình bên:
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho hình vẽ sau. Số đo góc
A.
B.
C.
D.
bằng
B. TỰ LUẬN (3,0đ)
Câu 1. (0,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
Câu 2. (0,5đ) Tìm
b)
biết:
a)
b)
Câu 3. (1,0đ) Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh,
nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít nước chanh theo công thức đó thì
cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường
Câu 4. (1,0đ) Cho tam giác ABC có
Tia
lả tia đối của tia
a) Tính số đo
.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của
cắt tia
tại
và
cắt nhau tại
(hình vẽ bên).
A
.
H
70o
b) Tính số đo
I
1
B
-------------HẾT----------------
2
.
2
1
3
4
C
x
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2022-2023
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK1
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../01/2023
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A.
B.
Câu 2: : Số đối cùa
.
C.
D.
C.
D.
.
là:
A.
B.
.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu
thì
C. nếu
,
B. nếu
thì
Câu 4: Kết quả phép tính
A.
,
thì
D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
là:
B.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
C.
D.
A. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
B. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
C. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
D. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
Câu 6: Cho các số sau
A.
số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
B.
C.
D.
Câu 7: Trong các số sau số nào là số thực
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
B.
Câu 9: Cho đẳng thức
A.
Câu 10: Biết
nói trên?
A.
C.
thì giá trị của
B.
D. Tất cả đều đúng.
là :
C.
Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
D.
C.
lần lượt tỉ lệ với các số
B.
D.
. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu
C.
Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
A.
B…
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho các bước vẽ tia phân giác
của
D.
là
Câu 12: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của
A.
hoặc
. Số đo của
là
bằng thước hai lề như sau:
d) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
của
; Dùng bút vạch
e) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
của
; Dùng bút vạch
f) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm
được tia phân giác của
Để vẽ tia phân giác
nằm trong
. Vẽ tia
ta
.
của
bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là
A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.
B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.
C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một
B. có vô số
C. có hai
D. có ba
Câu 15 Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 16: : Cho
, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.
B.
C.
D. B và C đều đúng
Câu 17: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
A.
B.
Câu 18: Phép tính nào sau đây không đúng?
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Giá trị của biểu thức
là
A.
B.
Câu 20: Làm tròn số
C.
với độ chính xác
A.
là
B.
Câu 21: Dùng
D.
C.
máy thì tiêu thụ hết
D.
lít xăng . Hỏi dùng
máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết
bao nhiêu lít xăng?
A.
lít
B.
Câu 22: Một ô tô đi quãng đường
đúng về mối quan hệ của
lít
C.
km với vận tốc
lít
D.
(km/h) và thời gian
lít
(h). chọn câu trả lời
và
A.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
B.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
C.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
D.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
Câu 23: Hình hộp chữ nhật có
A.
C.
mặt, đỉnh,
mặt,
cạnh
B.
mặt,
đỉnh, cạnh
D.
mặt,
đỉnh, cạnh
đỉnh,
cạnh
Câu 24: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. cm
B. cm2
C.
cm
D. cm
Câu 25: Cho hình vẽ bên, biết
A.
// . Số đo
B.
là:
cm. Diện
C.
D.
.
Câu 26: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Câu 27: Cho
Hình 3
B. Hình 2.
, tìm số đo
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
ở hình bên:
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho hình vẽ sau. Số đo góc
A.
B.
C.
D.
bằng
B. TỰ LUẬN (3,0đ)
Câu 1. (0,5đ) Thực hiện phép tính:
b)
Câu 2. (0,5đ) Tìm
b)
biết:
b)
b)
Câu 3. (1,0đ) Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh,
nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít nước chanh theo công thức đó thì
cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường
Câu 4. (1,0đ) Cho tam giác ABC có
Tia
lả tia đối của tia
.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của
cắt tia
tại
và
cắt nhau tại
(hình vẽ bên).
A
o
70
H
.
a) Tính số đo
.
b) Tính số đo
BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK1 TOÁN 7
I. Trắc nghiệm (0,25đ *28 = 7,0đ)
1. A
2. A
3. C
4. A
5. B
6. B
7. D
8. D
9. B
10. C
11. B
12. B
13. B
14. A
15. D
16. D
17. C
18. C
19. D
20. C
21. A
22. D
23. D
24. C
25. D
26. D
27. D
28. A
II.Tự luận (3,0đ)
Câu
1
(0,5 đ)
Đáp án
a)
Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
b)
0,25đ
Tìm
biết:
0,5 đ
2
(0,5 đ)
3
(1,0 đ)
a)
a)
b)
hay
0,25đ*
2
b)
hay
nên
. Vậy
Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước
cốt chanh, nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít
nước chanh theo công thức đó thì cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và
bao nhiêu lít nước đường
1,0 đ
.
Gọi
lần lượt là số lít nước cốt chanh, nước đường
lọc.
Theo đề bài ta có:
và nước
và
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25đ*
4
Nên
Vậy để pha
lít nước chanh theo công thức đó thì cần 0,1 lít nước cốt
chanh và 0,4 lít nước đường
4
(1,0 đ)
Cho tam giác ABC có
nhau tại .
Tia
lả tia đối của tia
(hinh vẽ bên).
a)Tính số đo
.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của
.
cắt
tại
H
o
70
I
1
B
Nên
cắt tia
A
b)Tính số đo
a) Tam giác
và
có
2
2
1
3
4
C
x
0,25đ*
2
Vì
là tia phân giác của
nên
Vì
là tia phân giác của
nên
Do đó :
Xét tam giác
b) Có
Mà
Tính được
có:
suy ra được
nên
0,25đ*
4
Lớp 7A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2022-2023
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HK1
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../01/2023
ĐIỂM
LỜI PHÊ
DUYỆT
Ban lãnh đạo
Tổ trưởng
Mai Thị Thùy Linh
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A.
B.
Câu 2: : Số đối cùa
.
C.
D.
C.
D.
.
là:
A.
B.
.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu
thì
C. nếu
,
B. nếu
thì
Câu 4: Kết quả phép tính
A.
,
thì
D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
là:
B.
C.
D.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
B. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
C. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
D. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
Câu 6: Cho các số sau
số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Trong các số sau số nào là số thực
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
A.
Câu 9: Cho đẳng thức
A.
Câu 10: Biết
nói trên?
A.
C.
thì giá trị của
B.
D. Tất cả đều đúng.
là :
C.
Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
D.
C.
lần lượt tỉ lệ với các số
B.
D.
. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu
C.
Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
A.
B…
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho các bước vẽ tia phân giác
của
D.
là
Câu 12: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của
A.
hoặc
. Số đo của
là
bằng thước hai lề như sau:
a) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
của
; Dùng bút vạch
b) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
của
; Dùng bút vạch
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
c) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm
được tia phân giác của
Để vẽ tia phân giác
nằm trong
. Vẽ tia
ta
.
của
bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là
A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.
B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.
C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một
B. có vô số
C. có hai
D. có ba
Câu 15 Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 16: : Cho
, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.
B.
C.
D. B và C đều đúng
Câu 17: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 18: Phép tính nào sau đây không đúng?
A.
B.
Câu 19: Giá trị của biểu thức
A.
Câu 20: Làm tròn số
A.
là
B.
với độ chính xác
B.
C.
D.
là
C.
D.
Câu 21: Dùng
máy thì tiêu thụ hết
lít xăng . Hỏi dùng
máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết
bao nhiêu lít xăng?
A.
lít
B.
Câu 22: Một ô tô đi quãng đường
đúng về mối quan hệ của
lít
C.
km với vận tốc
lít
D.
lít
(km/h) và thời gian
(h). chọn câu trả lời
và
A.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
B.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
C.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
D.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
Câu 23: Hình hộp chữ nhật có
A.
mặt, đỉnh,
C.
mặt,
cạnh
B.
mặt,
đỉnh, cạnh
D.
mặt,
đỉnh, cạnh
đỉnh,
cạnh
Câu 24: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. cm
B. cm2
C. cm
D.
cm
Câu 25: Cho hình vẽ bên, biết
// . Số đo
A.
là:
B.
C.
D.
.
Câu 26: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
cm. Diện
A. Hình 1.
B. Hình 2.
Câu 27: Cho
, tìm số đo
C. Hình 3.
D. Hình 4.
ở hình bên:
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho hình vẽ sau. Số đo góc
A.
B.
C.
D.
bằng
B. TỰ LUẬN (3,0đ)
Câu 1. (0,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
Câu 2. (0,5đ) Tìm
b)
biết:
a)
b)
Câu 3. (1,0đ) Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh,
nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít nước chanh theo công thức đó thì
cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường
Câu 4. (1,0đ) Cho tam giác ABC có
Tia
lả tia đối của tia
a) Tính số đo
.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của
cắt tia
tại
và
cắt nhau tại
(hình vẽ bên).
A
.
H
70o
b) Tính số đo
I
1
B
-------------HẾT----------------
2
.
2
1
3
4
C
x
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2022-2023
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK1
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../01/2023
ĐIỂM
LỜI PHÊ
GIÁM THỊ
GIÁM KHẢO
ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A.
B.
Câu 2: : Số đối cùa
.
C.
D.
C.
D.
.
là:
A.
B.
.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu
thì
C. nếu
,
B. nếu
thì
Câu 4: Kết quả phép tính
A.
,
thì
D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm
là:
B.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
C.
D.
A. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
B. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
C. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
D. Căn bậc hai số học của số
không âm là số
không âm sao cho
Câu 6: Cho các số sau
A.
số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
B.
C.
D.
Câu 7: Trong các số sau số nào là số thực
A.
B.
Câu 8: Cho biểu thức
B.
Câu 9: Cho đẳng thức
A.
Câu 10: Biết
nói trên?
A.
C.
thì giá trị của
B.
D. Tất cả đều đúng.
là :
C.
Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
B.
D.
C.
lần lượt tỉ lệ với các số
B.
D.
. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu
C.
Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
A.
B…
C.
D.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho các bước vẽ tia phân giác
của
D.
là
Câu 12: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của
A.
hoặc
. Số đo của
là
bằng thước hai lề như sau:
d) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
của
; Dùng bút vạch
e) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
của
; Dùng bút vạch
f) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm
được tia phân giác của
Để vẽ tia phân giác
nằm trong
. Vẽ tia
ta
.
của
bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là
A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.
B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.
C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một
B. có vô số
C. có hai
D. có ba
Câu 15 Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 16: : Cho
, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.
B.
C.
D. B và C đều đúng
Câu 17: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?
A.
B.
Câu 18: Phép tính nào sau đây không đúng?
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Giá trị của biểu thức
là
A.
B.
Câu 20: Làm tròn số
C.
với độ chính xác
A.
là
B.
Câu 21: Dùng
D.
C.
máy thì tiêu thụ hết
D.
lít xăng . Hỏi dùng
máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết
bao nhiêu lít xăng?
A.
lít
B.
Câu 22: Một ô tô đi quãng đường
đúng về mối quan hệ của
lít
C.
km với vận tốc
lít
D.
(km/h) và thời gian
lít
(h). chọn câu trả lời
và
A.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
B.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
C.
và
là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ
D.
và
là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ
Câu 23: Hình hộp chữ nhật có
A.
C.
mặt, đỉnh,
mặt,
cạnh
B.
mặt,
đỉnh, cạnh
D.
mặt,
đỉnh, cạnh
đỉnh,
cạnh
Câu 24: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. cm
B. cm2
C.
cm
D. cm
Câu 25: Cho hình vẽ bên, biết
A.
// . Số đo
B.
là:
cm. Diện
C.
D.
.
Câu 26: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
Hình 1
Hình 2
A. Hình 1.
Câu 27: Cho
Hình 3
B. Hình 2.
, tìm số đo
Hình 4
C. Hình 3.
D. Hình 4.
ở hình bên:
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho hình vẽ sau. Số đo góc
A.
B.
C.
D.
bằng
B. TỰ LUẬN (3,0đ)
Câu 1. (0,5đ) Thực hiện phép tính:
b)
Câu 2. (0,5đ) Tìm
b)
biết:
b)
b)
Câu 3. (1,0đ) Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh,
nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít nước chanh theo công thức đó thì
cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường
Câu 4. (1,0đ) Cho tam giác ABC có
Tia
lả tia đối của tia
.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của
cắt tia
tại
và
cắt nhau tại
(hình vẽ bên).
A
o
70
H
.
a) Tính số đo
.
b) Tính số đo
BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK1 TOÁN 7
I. Trắc nghiệm (0,25đ *28 = 7,0đ)
1. A
2. A
3. C
4. A
5. B
6. B
7. D
8. D
9. B
10. C
11. B
12. B
13. B
14. A
15. D
16. D
17. C
18. C
19. D
20. C
21. A
22. D
23. D
24. C
25. D
26. D
27. D
28. A
II.Tự luận (3,0đ)
Câu
1
(0,5 đ)
Đáp án
a)
Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
b)
0,25đ
Tìm
biết:
0,5 đ
2
(0,5 đ)
3
(1,0 đ)
a)
a)
b)
hay
0,25đ*
2
b)
hay
nên
. Vậy
Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước
cốt chanh, nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít
nước chanh theo công thức đó thì cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và
bao nhiêu lít nước đường
1,0 đ
.
Gọi
lần lượt là số lít nước cốt chanh, nước đường
lọc.
Theo đề bài ta có:
và nước
và
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25đ*
4
Nên
Vậy để pha
lít nước chanh theo công thức đó thì cần 0,1 lít nước cốt
chanh và 0,4 lít nước đường
4
(1,0 đ)
Cho tam giác ABC có
nhau tại .
Tia
lả tia đối của tia
(hinh vẽ bên).
a)Tính số đo
.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của
.
cắt
tại
H
o
70
I
1
B
Nên
cắt tia
A
b)Tính số đo
a) Tam giác
và
có
2
2
1
3
4
C
x
0,25đ*
2
Vì
là tia phân giác của
nên
Vì
là tia phân giác của
nên
Do đó :
Xét tam giác
b) Có
Mà
Tính được
có:
suy ra được
nên
0,25đ*
4
 








Các ý kiến mới nhất