Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 21h:20' 26-12-2022
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 881
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2022-2023

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
CUỐI HK1
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../01/2023

ĐIỂM

LỜI PHÊ

DUYỆT
Ban lãnh đạo

Tổ trưởng

Mai Thị Thùy Linh
GIÁM THỊ

GIÁM KHẢO

ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A.

B.

Câu 2: : Số đối cùa

.

C.

D.

C.

D.

.

là:

A.

B.

.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu

thì

C. nếu

,

B. nếu
thì

Câu 4: Kết quả phép tính
A.

,

thì

D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm

là:
B.

C.

D.

Câu 5: Chọn phát biểu đúng.
A. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

B. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

C. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

D. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

Câu 6: Cho các số sau

số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Trong các số sau số nào là số thực
A.

B.

Câu 8: Cho biểu thức
A.
Câu 9: Cho đẳng thức
A.
Câu 10: Biết
nói trên?
A.

C.
thì giá trị của

B.

D. Tất cả đều đúng.

là :

C.
Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?

B.

D.

C.

lần lượt tỉ lệ với các số

B.

D.
. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu

C.

Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
A.

B…

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 13: Cho các bước vẽ tia phân giác

của

D.



Câu 12: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của
A.

hoặc

. Số đo của



bằng thước hai lề như sau:

a) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

của

; Dùng bút vạch

b) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh

của

; Dùng bút vạch

một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.
c) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm
được tia phân giác của
Để vẽ tia phân giác

nằm trong

. Vẽ tia

ta

.
của

bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là

A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.

B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.

C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một

B. có vô số

C. có hai

D. có ba

Câu 15 Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 16: : Cho
, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.

B.

C.

D. B và C đều đúng

Câu 17: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 18: Phép tính nào sau đây không đúng?
A.

B.

Câu 19: Giá trị của biểu thức
A.
Câu 20: Làm tròn số
A.


B.
với độ chính xác
B.

C.

D.


C.

D.

Câu 21: Dùng

máy thì tiêu thụ hết

lít xăng . Hỏi dùng

máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết

bao nhiêu lít xăng?
A.

lít

B.

Câu 22: Một ô tô đi quãng đường
đúng về mối quan hệ của

lít

C.

km với vận tốc

lít

D.

lít

(km/h) và thời gian

(h). chọn câu trả lời



A.



là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ

B.



là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ

C.



là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ

D.



là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ

Câu 23: Hình hộp chữ nhật có

A.

mặt, đỉnh,

C.

mặt,

cạnh

B.

mặt,

đỉnh, cạnh

D.

mặt,

đỉnh, cạnh
đỉnh,

cạnh

Câu 24: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. cm
B. cm2
C. cm
D.
cm
Câu 25: Cho hình vẽ bên, biết

// . Số đo

A.

là:

B.

C.

D.

.

Câu 26: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

cm. Diện

A. Hình 1.

B. Hình 2.

Câu 27: Cho

, tìm số đo

C. Hình 3.

D. Hình 4.

ở hình bên:

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Cho hình vẽ sau. Số đo góc
A.

B.

C.

D.

bằng

B. TỰ LUẬN (3,0đ)
Câu 1. (0,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
Câu 2. (0,5đ) Tìm

b)
biết:

a)
b)
Câu 3. (1,0đ) Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh,
nước đường

và nước lọc theo tỉ lệ

. Để pha

lít nước chanh theo công thức đó thì

cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường
Câu 4. (1,0đ) Cho tam giác ABC có
Tia

lả tia đối của tia

a) Tính số đo

.

, hai tia phân của hai góc

, tia phân giác của

cắt tia

tại



cắt nhau tại

(hình vẽ bên).
A

.

H

70o

b) Tính số đo

I
1

B

-------------HẾT----------------

2

.

2

1

3
4

C

x

TRƯỜNG THCS Tân Đức
Lớp 7A……
Họ và tên:…………………..
……………………………..
Năm học: 2022-2023

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK1
MÔN: TOÁN 7
NGÀY: …../01/2023

ĐIỂM

LỜI PHÊ

GIÁM THỊ

GIÁM KHẢO

ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Trong các câu sau câu nào đúng?
A.

B.

Câu 2: : Số đối cùa

.

C.

D.

C.

D.

.

là:

A.

B.

.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. nếu

thì

C. nếu

,

B. nếu
thì

Câu 4: Kết quả phép tính
A.

,

thì

D. số hữu tỉ gồm: số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm

là:
B.

Câu 5: Chọn phát biểu đúng.

C.

D.

A. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

B. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

C. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

D. Căn bậc hai số học của số

không âm là số

không âm sao cho

Câu 6: Cho các số sau
A.

số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
B.

C.

D.

Câu 7: Trong các số sau số nào là số thực
A.

B.

Câu 8: Cho biểu thức
B.
Câu 9: Cho đẳng thức
A.
Câu 10: Biết
nói trên?
A.

C.
thì giá trị của

B.

D. Tất cả đều đúng.

là :

C.
Tỉ lệ thức nào sau đây là sai?

B.

D.

C.

lần lượt tỉ lệ với các số

B.

D.
. Dãy tỉ số bằng nhau nào sau đây thể hiện câu

C.

Câu 11: Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
A.

B…

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 13: Cho các bước vẽ tia phân giác

của

D.



Câu 12: Cho hình vẽ, biết tia Oz là tia phân giác của
A.

hoặc

. Số đo của



bằng thước hai lề như sau:

d) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

của

; Dùng bút vạch

e) Đặt thước hai lề sao cho một cạnh của thước trùng với cạnh
một vạch thẳng theo cạnh kia của thước.

của

; Dùng bút vạch

f) Hai nét vạch thẳng vẽ ở bước 1 và bước 2 cắt nhau tại điểm
được tia phân giác của
Để vẽ tia phân giác

nằm trong

. Vẽ tia

ta

.
của

bằng thước hai lề, ta vẽ theo thứ tự là

A. Bước 1 – a; Bước 2 – b; Bước 3 – c.

B. Bước 1 – b; Bước 2 – a; Bước 3 – c.

C. Bước 1 – c; Bước 2 – a; Bước 3 – b.
D. Bước 1 – a; Bước 2 – c; Bước 3 – b.
Câu 14: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường
thẳng song song với đường thẳng đó"
A. chỉ có một

B. có vô số

C. có hai

D. có ba

Câu 15 Câu nào sau đây không đúng?
A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng: “Nếu… thì…” phần nằm giữa từ “nếu” và “thì”
là phần giả thiết, viết tắt GT, phần sau từ “thì” là phần kết luận, viết tắt KL.
C. Chứng minh định lí dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng suy ra kết
luận.
D. Khi chứng minh định lí ta dùng cách đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận
Câu 16: : Cho
, em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
A.

B.

C.

D. B và C đều đúng

Câu 17: Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây?

A.

B.

Câu 18: Phép tính nào sau đây không đúng?

C.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Giá trị của biểu thức



A.

B.

Câu 20: Làm tròn số

C.

với độ chính xác

A.



B.

Câu 21: Dùng

D.

C.

máy thì tiêu thụ hết

D.

lít xăng . Hỏi dùng

máy (cùng loại) thì tiêu thụ hết

bao nhiêu lít xăng?
A.

lít

B.

Câu 22: Một ô tô đi quãng đường
đúng về mối quan hệ của

lít

C.

km với vận tốc

lít

D.

(km/h) và thời gian

lít
(h). chọn câu trả lời



A.



là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ

B.



là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ

C.



là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ

D.



là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ

Câu 23: Hình hộp chữ nhật có

A.
C.

mặt, đỉnh,
mặt,

cạnh

B.

mặt,

đỉnh, cạnh

D.

mặt,

đỉnh, cạnh
đỉnh,

cạnh

Câu 24: Một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác, chiều cao hình lăng trụ đứng bằng
tích xung quanh của hình lăng trụ bằng cm. Chu vi của đáy hình tam giác là:
A. cm
B. cm2
C.
cm
D. cm
Câu 25: Cho hình vẽ bên, biết
A.

// . Số đo
B.

là:

cm. Diện

C.

D.

.

Câu 26: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

Hình 1

Hình 2

A. Hình 1.
Câu 27: Cho

Hình 3

B. Hình 2.
, tìm số đo

Hình 4

C. Hình 3.

D. Hình 4.

ở hình bên:

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Cho hình vẽ sau. Số đo góc
A.

B.

C.

D.

bằng

B. TỰ LUẬN (3,0đ)
Câu 1. (0,5đ) Thực hiện phép tính:
b)
Câu 2. (0,5đ) Tìm

b)
biết:

b)
b)
Câu 3. (1,0đ) Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước cốt chanh,
nước đường

và nước lọc theo tỉ lệ

. Để pha

lít nước chanh theo công thức đó thì

cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và bao nhiêu lít nước đường
Câu 4. (1,0đ) Cho tam giác ABC có
Tia

lả tia đối của tia

.

, hai tia phân của hai góc

, tia phân giác của

cắt tia

tại



cắt nhau tại

(hình vẽ bên).
A
o

70

H

.

a) Tính số đo

.

b) Tính số đo

BÀI LÀM
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Học sinh điền đáp án đúng vào ô trống:
1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK1 TOÁN 7
I. Trắc nghiệm (0,25đ *28 = 7,0đ)
1. A

2. A

3. C

4. A

5. B

6. B

7. D

8. D

9. B

10. C

11. B

12. B

13. B

14. A

15. D

16. D

17. C

18. C

19. D

20. C

21. A

22. D

23. D

24. C

25. D

26. D

27. D

28. A

II.Tự luận (3,0đ)
Câu
1
(0,5 đ)

Đáp án
a)

Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25 đ

b)

0,25đ
Tìm

biết:
0,5 đ

2
(0,5 đ)

3
(1,0 đ)

a)
a)

b)
hay

0,25đ*
2

b)
hay
nên
. Vậy
Để có một ly nước chanh ngon, người ta pha các nguyên liệu gồm nước
cốt chanh, nước đường
và nước lọc theo tỉ lệ
. Để pha
lít
nước chanh theo công thức đó thì cần bao nhiêu lít nước cốt chanh và
bao nhiêu lít nước đường

1,0 đ

.

Gọi
lần lượt là số lít nước cốt chanh, nước đường
lọc.
Theo đề bài ta có:

và nước


Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

0,25đ*
4

Nên
Vậy để pha

lít nước chanh theo công thức đó thì cần 0,1 lít nước cốt

chanh và 0,4 lít nước đường
4
(1,0 đ)

Cho tam giác ABC có
nhau tại .
Tia
lả tia đối của tia
(hinh vẽ bên).
a)Tính số đo

.
, hai tia phân của hai góc
, tia phân giác của

.

cắt
tại
H

o

70

I
1

B

Nên

cắt tia

A

b)Tính số đo

a) Tam giác





2

2

1

3
4

C

x

0,25đ*
2



là tia phân giác của

nên



là tia phân giác của

nên

Do đó :
Xét tam giác
b) Có

Tính được

có:

suy ra được
nên

0,25đ*
4
 
Gửi ý kiến