Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thịnh
Ngày gửi: 21h:05' 30-12-2022
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
Câu 1. Tốc độ của một vật dao động điều hoà cực đại:
A. lúc vật đi qua vị trí cân bằng.
B. tại thời điểm ban đầu.
C. sau khi bắt đầu chuyển động một phần tư chu kì.
D. tại vị trí biên.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ
của nó bằng:
A. 12,56 cm/s.
B. 18,84 cm/s.
C. 20,08 cm/s.
D. 25,13 cm/s.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
bằng s). Tại thời điểm t = 0,25 s, chất điểm có li độ bằng:
A. ‒2 cm.

B.

cm.

C.

cm.

(x tính bằng cm, t tính
D. 2 cm.

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng
của vật. Tại vị trí vật có li độ x = 0,5A thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật dao động là:
A. 0,75
B. 2/3
C. 0,25.
D. 0,5
Câu 5. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào
thời gian t.

Tần số góc của dao động là:
A. 5π (rad/s).
B. 5 rad/s
Câu 6. Lực kéo về trong dao động điều hòa:

C. 10 rad/s.

D. 10π (rad/s).

A. biến đổi theo thời gian ngược pha với li độ
B. Khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
C. biến đổi theo thời gian cùng pha với vận tốc
D. biến đổi theo thời gian ngược pha với vận tốc
Câu 7. Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì :
A. giữa 2 lần vật đổi chiều liên tiếp, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
B. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
C. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
D. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
Câu 8. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một hòn bi có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng
. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm thì gia tốc cực đại của vật khi dao
động bằng
. Bỏ qua mọi lực cản. Khối lượng m bằng:
A. 50 g.
B. 0,25 kg.
C. 75 g.
D. 0,45 kg.
Câu 9. Con lắc đơn dao động điều hòa có mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Phát biểu không đúng là:
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, vận tốc có độ lớn cực đại.
B. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào chiều dài dây treo con lắc.
C. Chuyển động của con lắc từ biên về cân bằng là chuyển động chậm dần.
D. Khi vật nặng ở vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc bằng động năng của nó.
Câu 10. Khi nói về dao động của con lắc đơn phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây bằng với trọng lực.
B. Với biên độ góc nhỏ và bỏ qua ma sát, vật dao động điều hòa.
C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng nó có tốc độ lớn nhất.

D. Khi vật nặng ở vị trí biên thì lực căng dây nhỏ nhất.
Câu 11. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau
. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là:
A.

.

B.

với biên độ



.

C.
.
D.
.
Câu 12. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 13. Một sóng truyền được biểu diễn như hình.
qua, khi đó
O

A.

là hai phần tử thuộc môi trường sóng truyền

Hướng truyền
Q sóng

P

chuyển động xuống còn



thì lên.

B. Cả hai đang chuyển động về phía phải.

C.
chuyển động lên còn thì xuống.
D. Cả hai đang dừng lại.
Câu 14. Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng:
A. 10 cm.
B. 5 cm.
C. 60 cm.
D. 20 cm.
Câu 15. Một sóng dọc truyền dọc lò xo với tần số

, biên độ

hai điểm B và C trên lò xo trong quá trình dao động̣ là
và nhỏ hơn nửa bước sóng. Tốc độ truyền sóng là:
A.

.

B.

.

thì thấy khoảng cách gần nhất giữa
. Vi ̣trí cân bằng của B và C cách nhau

C.14,4m/s.

D.

.

Câu 16. Một sóng cơ truyền trên mặt nước theo hướng từ A đến E có biên độ 2 cm, tốc độ truyền là 4 m/s.
Tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ H2. Cho biết khoảng cách A đến C
là 20 cm. Phần tử vật chất tại C đang:

A. Chuyển động đi lên với tốc độ 40π (cm/s)
B. Chuyển động đi lên với tốc độ 8 (cm/s)
C. Chuyển động đi xuống với tốc độ 20π (cm/s)
D. Đứng yên
Câu 17. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
16 Hz và cùng pha. Tại điểm M cách các nguồn lần lượt là d1 = 30cm, d2 = 25,5cm sóng có biên độ cực
đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 24 cm/s
B. 20 cm/s
C. 12 cm/s.
D. 26 cm/s.
Câu 18. Hai nguồn A, B trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
Khi hình ảnh giao thoa sóng ổn định, trên mặt chất lỏng có 9 đường dao

động với biên độ cực đại và khoảng cách hai đường ngoài cùng đo được dọc theo A, B là
Tốc
độ truyền sóng là:
A. 36 cm/s.
B. 32 cm/s.
C. 18 cm/s.
D. 16 cm/s.
Câu 19. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng
đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần từ dao động với biên
độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?
A. 9.
B. 7.
C. 11.
D. 13.
Câu 20. Một ứng dụng khá quen thuộc của hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi là:
A. đo tốc độ truyền sóng.
B. đo năng lượng sóng.
C. đo pha dao động.
D. đo chu kì sóng.
Câu 21. Bước sóng lớn nhất của sóng dừng trên sợi dây dài ℓ = 2m bị kẹp chặt một đầu, đầu còn lại dao
động tự do là:
A. 8m
B. 1m
C. 2m
D. 4m
Câu 22. Đơn vị đo của mức cường độ âm là:
A. Ben (B) 
B. Jun trên mét vuông (J/m2)
C. Oát trên mét vuông (W/m2)
D. Oát trên mét (W/m)
Câu 23. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được:
A. sóng cơ học có chu kỳ

.

B. sóng cơ học có chu kỳ

.

C. sóng cơ học có tần số
.
D. sóng cơ học có tần số
.
Câu 24. Theo khảo sát Y tế. Tiếng ồn vượt qua 90 dB bắt đầu gây mệt mỏi, mất ngủ, tổn thương chức năng
thính giác, mất thăng bằng cơ thể và suy nhược thần kinh. Tại tổ dân cư 15 phường Lộc Vượng thành
phố Nam Định có cơ sở cưa gỗ có mức cường độ âm lên đến 110 dB với những hộ dân cách đó chừng
100 m. Tổ dân phố đã có khiếu nại đòi chuyển cơ sở đó ra xa khu dân cư. Để không gây ra các hiện
tượng sức khỏe trên với những người dân thì cơ sở đó phải ra xa khu dân cư trên ít nhất là:
A. 1000 m.
B. 3300 m.
C. 500 m.
D. 5000 m.
Câu 25. Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là:
A. 100πt.
B. 0.
C. 50πt.

D. 70πt.

Câu 26. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần giảm đi 2 lần thì
cảm kháng của cuộn cảm sẽ
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng lên 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 4 lần.
Câu 28. Trong các đại lượng sau: điện trở thuần, cảm kháng và dung kháng. Đại lượng nào tỉ lệ thuận với
tần số dòng điện?
A. Cảm kháng.
B. Cảm kháng và dung kháng.
C. Dung kháng.
D. Điện trở thuần.
Câu 28. Một mạch điện xoay chiều gồm một bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp. Lúc đầu trong lòng cuộn
cảm có lõi thép, nếu rút lõi thép từ từ ra khỏi cuộn cảm thì độ sáng của bóng đèn
A. Tăng lên.
B. Không đổi.
C. Giảm xuống.
D. Tăng đột ngột rồi tắt.
Câu 29. Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R,
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, với ZL = 4ZC. Tại một thời điểm t, điện áp tức
thời trên cuộn dây có giá trị cực đại và bằng 200 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng:
A. 100 V
B. 250 V
C. 200 V
D. 150 V
Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều
trở

cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh

trong đoạn mạch đạt
A.

( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện

. Giá trị của
B.

để cường độ dòng điện hiệu dụng

bằng
C.

D.
3
 
Gửi ý kiến