Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:01' 01-01-2023
Dung lượng: 157.2 KB
Số lượt tải: 750
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Xuyên
Ngày gửi: 13h:01' 01-01-2023
Dung lượng: 157.2 KB
Số lượt tải: 750
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN , LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy chọn duy nhất chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ
giấy thi.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI ?
.
A.
B.
.
C.
Câu 2. Trong các số sau, số nào là bội của
A.
.
B.
A.
.
C.
.
C.
Câu 4. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số
B.
.
.
D.
.
.
C.
B.
.
D.
chia hết cho cả
Câu 5. Cho hình thoi có độ dài các đường chéo là
A.
.
.
bằng
B.
A. .
D.
?
.
Câu 3. Kết quả của phép tính
.
D.
và
.
C.
.
. Khi đó diện tích hình thoi là
.
D.
Câu 6. Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là
tích thửa ruộng đó là
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
và .
.
C.
.
.
, chiều cao là
.
D.
Câu 7 (1,0 điểm). Viết tập hợp các số nguyên thỏa mãn
tử, rồi tính tổng các phần tử của tập hợp A.
. Diện
.
bằng cách liệt kê các phần
Câu 8 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
.
Câu 9 (1,0 điểm). Tìm số nguyên , biết:
.
Câu 10 (1,0 điểm). Một đội thiếu niên khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ. Hỏi đội thiếu
niên có bao nhiêu người, biết số người trong khoảng từ
đến
.
Câu 11 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là
, chiều cao tương ứng với
đáy bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó.
Câu 12 (1,0 điểm). Quan sát hình bên, cho biết
và
là hình
chữ nhật,
. Tính diện
tích hình đó (Học sinh không cần vẽ hình vào giấy thi).
Câu 13 (0,5 điểm). Cho
.
và
A
, chứng tỏ rằng
B
D
C
G
F
E
Câu 14 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên dương (x, y) thỏa mãn:
----------- Hết ----------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN, LỚP 6
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
A
B
C
A
B
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung trình bày
Điểm
0,5
7
(1,0 đ)
8
(1,5
đ)
Tổng các phần tử của tập hợp
0,5
là:
a
0,5
b
0,5
c
0,5
Ta có:
0,25
9
(1,0 đ)
0,25
0,25
0,25
Vậy
.
Gọi số người trong đội thiếu niên là
dương).
10
(người,
nguyên
Vì khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ nên
0,25
0,25
(1,0 đ)
Vì số người trong khoảng từ
Vậy đội thiếu niên có
11
(0,5 đ)
nên
.
0,25
0,25
người.
Chiều cao mảnh đất là:
0,25
.
Diện tích mảnh đất là:48.32 = 1536 ( cm2).
Độ dài cạnh
12
(1,0 đ)
đến
là :
0,25
.
0,25
Diện tích hình chữ nhật
là:
.
Diện tích hình chữ nhật
là:
.
Diện tích hình đó là:
Với
0,25
0,25
0,25
.
, xét hiệu
0,25
13
(0,5 đ)
Do đó nếu
nguyên tố cùng nhau).
(vì 3 và 17 là hai số
0,25
Xét
14
(0,5 đ)
Vì
.
Thử các trường hợp ta được
Vậy
là cặp số duy nhất thỏa mãn.
0,25
0,25
.
Chú ý
- Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải;
- Các cách giải khác mà chính xác, giám khảo cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài thi bằng tổng điểm các câu thành phần sau khi làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN , LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy chọn duy nhất chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ
giấy thi.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI ?
.
A.
B.
.
C.
Câu 2. Trong các số sau, số nào là bội của
A.
.
B.
A.
.
C.
.
C.
Câu 4. Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số
B.
.
.
D.
.
.
C.
B.
.
D.
chia hết cho cả
Câu 5. Cho hình thoi có độ dài các đường chéo là
A.
.
.
bằng
B.
A. .
D.
?
.
Câu 3. Kết quả của phép tính
.
D.
và
.
C.
.
. Khi đó diện tích hình thoi là
.
D.
Câu 6. Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là
tích thửa ruộng đó là
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
và .
.
C.
.
.
, chiều cao là
.
D.
Câu 7 (1,0 điểm). Viết tập hợp các số nguyên thỏa mãn
tử, rồi tính tổng các phần tử của tập hợp A.
. Diện
.
bằng cách liệt kê các phần
Câu 8 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
.
Câu 9 (1,0 điểm). Tìm số nguyên , biết:
.
Câu 10 (1,0 điểm). Một đội thiếu niên khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ. Hỏi đội thiếu
niên có bao nhiêu người, biết số người trong khoảng từ
đến
.
Câu 11 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là
, chiều cao tương ứng với
đáy bằng cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó.
Câu 12 (1,0 điểm). Quan sát hình bên, cho biết
và
là hình
chữ nhật,
. Tính diện
tích hình đó (Học sinh không cần vẽ hình vào giấy thi).
Câu 13 (0,5 điểm). Cho
.
và
A
, chứng tỏ rằng
B
D
C
G
F
E
Câu 14 (0,5 điểm). Tìm các cặp số nguyên dương (x, y) thỏa mãn:
----------- Hết ----------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN, LỚP 6
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
A
B
C
A
B
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Nội dung trình bày
Điểm
0,5
7
(1,0 đ)
8
(1,5
đ)
Tổng các phần tử của tập hợp
0,5
là:
a
0,5
b
0,5
c
0,5
Ta có:
0,25
9
(1,0 đ)
0,25
0,25
0,25
Vậy
.
Gọi số người trong đội thiếu niên là
dương).
10
(người,
nguyên
Vì khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ nên
0,25
0,25
(1,0 đ)
Vì số người trong khoảng từ
Vậy đội thiếu niên có
11
(0,5 đ)
nên
.
0,25
0,25
người.
Chiều cao mảnh đất là:
0,25
.
Diện tích mảnh đất là:48.32 = 1536 ( cm2).
Độ dài cạnh
12
(1,0 đ)
đến
là :
0,25
.
0,25
Diện tích hình chữ nhật
là:
.
Diện tích hình chữ nhật
là:
.
Diện tích hình đó là:
Với
0,25
0,25
0,25
.
, xét hiệu
0,25
13
(0,5 đ)
Do đó nếu
nguyên tố cùng nhau).
(vì 3 và 17 là hai số
0,25
Xét
14
(0,5 đ)
Vì
.
Thử các trường hợp ta được
Vậy
là cặp số duy nhất thỏa mãn.
0,25
0,25
.
Chú ý
- Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải;
- Các cách giải khác mà chính xác, giám khảo cho điểm tương ứng.
- Điểm toàn bài thi bằng tổng điểm các câu thành phần sau khi làm tròn đến chữ số
thập phân thứ hai.
 









Các ý kiến mới nhất