Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Phượng
Ngày gửi: 19h:34' 08-04-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 477
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Phượng
Ngày gửi: 19h:34' 08-04-2023
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
LỚP 1A
Mức 1
TN
TL
Mạch kiến
thức kĩ năng
Đọc
hiểu
Đọc tiếng
Đọc hiểu
Chính tả
Viết
Bài tập
Tổng
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số điểm
Tổng
TN TL
7đ
Số câu
02
02
Câu số
Số điểm
1,2
3đ
3đ
Số điểm
10đ
7đ
Số câu
02
01
03
Câu số
Số điểm
1,2
2đ
1
1đ
3đ
Số câu
02
02
01
Số điểm
%
3
30%
2đ
20%
1đ
10%
10đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
Họ và tên:...................................................
Lớp:1A
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 40 phút
Ngày … tháng … năm 2022
Giáo viên chấm thi 1
Giáo viên chấm thi 2
I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
1. Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc
thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc trong SGK)
2. Đọc hiểu: 3 điểm
Ánh mặt trời
Mặt trời đỏ rực phía chân trời xa tít tắp. Một ngày mới lại b ắt đầu. Ánh ban
mai trải xuống khắp phố xá, thôn quê, làm cho quê em thêm đ ẹp.
Câu 1. Đọc bài và khoanh vào chữ cái trước câu trả l ời đúng ho ặc làm theo
yêu cầu: (2 điểm-M1)
a. Trong bài có bao nhiêu tiếng chứa vần “ơi”? (0.5 điểm)
A. 2 tiếng
B. 3 tiếng
C. 4 tiếng
b. Trong bài, mặt trời mang màu sắc gì? (0,5 điểm)
A. màu đen
B. màu đỏ rực
C. màu đỏ nhạt
c. Ánh ban mai trải xuống ở những đâu? (0.5 điểm)
A. chỉ ở phố xá
B. chỉ ở thôn quê
C. phố xá, thôn quê
d. Ánh ban mai làm cho quê em trở nên như thế nào? (0.5 điểm)
A. làm cho quê em đỏ rực
B. làm cho quê em thêm đẹp
C. làm cho quê em yên bình
Câu 2. Nối ô chữ cho phù hợp: (1 điểm-M1)
1. Mặt trời
2. Ngày mới
A. lại bắt đầu.
B. đỏ rực.
II. Kiểm tra viết: 10 điểm
1. Tập chép – 7 điểm
aĎ
.
uôn
g
.
.
đ εΠ
ồ
.
.
.
.
.
.
.
B
.
2. Bài tập chính tả - 3 điểm
Câu 1. Điền vần em hay êm: (1 điểm-M2)
a.
x………… phim
b. m………… mại
Câu 2. Điền vần iu hay ưu: (1 điểm-M2)
a. m…………. kế
b. cái r................
Câu 3. Viết 1 từ có tiếng chứa vần: (1 điểm-M3)
a. ươc
lá
.
.
ηả⌐ dČ
Bà jua wải εuĒ
LJΗłu. .
.
b. iêu
.
.
.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ
I. Đọc hiểu
Câu 1. Đọc bài và khoanh vào chữ cái trước câu trả l ời đúng ho ặc làm theo
yêu cầu:
a. Trong bài có bao nhiêu tiếng chứa vần “ơi”? 0.5đ
A. 2 tiếng
B.
3 tiếng
C.
4 tiếng
b.. Trong bài, mặt trời mang màu sắc gì? 0,5 điểm
A. màu đen
B. màu đỏ rực
C. màu đỏ nhạt
c.. Ánh ban mai trải xuống ở những đâu? 0.5 điểm
A. chỉ ở phố xá
B. chỉ ở thôn quê
C. ở phố xá, thôn quê
d. Ánh ban mai làm cho quê em trở nên như thế nào? 0.5 điểm
A. làm cho quê em đỏ rực
B. làm cho quê em thêm đẹp
C. làm cho quê em yên bình
Câu 2. Nối ô chữ cho phù hợp: (1 điểm)
1. Mặt trời
2. Ngày mới
A. lại bắt đầu.
B. đỏ rực.
II. Phần viết (10 điểm)
1. Viết chữ (âm, vần, tiếng, từ, câu) 7 điềm
- Tiêu chí – biểu điểm
+ Đúng cỡ chữ: 2 điểm (nếu sai trừ 0.5đ/lỗi, những lỗi giống
nhau chỉ trừ 1 lần)
+ Đúng chính tả (vần, tiếng, từ, câu): 2 điểm (nếu sai trừ
0.5đ/lỗi, những lỗi giống nhau chỉ trừ 1 lần)
+ Đảm bảo tốc độ viết: 20 – 25 chữ trong 15 phút: 2 điểm
+ Trình bày sạch đẹp: 1 điểm
Nếu sai độ cao, độ rộng trừ 0,25 toàn bài. Lưu ý hs viết sai chính tả là sai từ.
2. Bài tập chính tả: 3 điểm
Câu 1. Điền vần em hay êm: (1đ)
a. xem phim
b. mêm mại
Câu 2. Điền vần iu hay ưu: (1đ)
a. mưu kế
b. cái riu
Câu 3. Viết 1 từ có tiếng chứa vần: (1đ) – 0,5đ/ý
a. ươc : mơ ước/ cái lược ...
b. iêu: buổi chiều/ niêu đất ...
LỚP 1A
Mức 1
TN
TL
Mạch kiến
thức kĩ năng
Đọc
hiểu
Đọc tiếng
Đọc hiểu
Chính tả
Viết
Bài tập
Tổng
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Số điểm
Tổng
TN TL
7đ
Số câu
02
02
Câu số
Số điểm
1,2
3đ
3đ
Số điểm
10đ
7đ
Số câu
02
01
03
Câu số
Số điểm
1,2
2đ
1
1đ
3đ
Số câu
02
02
01
Số điểm
%
3
30%
2đ
20%
1đ
10%
10đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG QUANG
Họ và tên:...................................................
Lớp:1A
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1
Thời gian: 40 phút
Ngày … tháng … năm 2022
Giáo viên chấm thi 1
Giáo viên chấm thi 2
I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
1. Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc
thăm đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc trong SGK)
2. Đọc hiểu: 3 điểm
Ánh mặt trời
Mặt trời đỏ rực phía chân trời xa tít tắp. Một ngày mới lại b ắt đầu. Ánh ban
mai trải xuống khắp phố xá, thôn quê, làm cho quê em thêm đ ẹp.
Câu 1. Đọc bài và khoanh vào chữ cái trước câu trả l ời đúng ho ặc làm theo
yêu cầu: (2 điểm-M1)
a. Trong bài có bao nhiêu tiếng chứa vần “ơi”? (0.5 điểm)
A. 2 tiếng
B. 3 tiếng
C. 4 tiếng
b. Trong bài, mặt trời mang màu sắc gì? (0,5 điểm)
A. màu đen
B. màu đỏ rực
C. màu đỏ nhạt
c. Ánh ban mai trải xuống ở những đâu? (0.5 điểm)
A. chỉ ở phố xá
B. chỉ ở thôn quê
C. phố xá, thôn quê
d. Ánh ban mai làm cho quê em trở nên như thế nào? (0.5 điểm)
A. làm cho quê em đỏ rực
B. làm cho quê em thêm đẹp
C. làm cho quê em yên bình
Câu 2. Nối ô chữ cho phù hợp: (1 điểm-M1)
1. Mặt trời
2. Ngày mới
A. lại bắt đầu.
B. đỏ rực.
II. Kiểm tra viết: 10 điểm
1. Tập chép – 7 điểm
aĎ
.
uôn
g
.
.
đ εΠ
ồ
.
.
.
.
.
.
.
B
.
2. Bài tập chính tả - 3 điểm
Câu 1. Điền vần em hay êm: (1 điểm-M2)
a.
x………… phim
b. m………… mại
Câu 2. Điền vần iu hay ưu: (1 điểm-M2)
a. m…………. kế
b. cái r................
Câu 3. Viết 1 từ có tiếng chứa vần: (1 điểm-M3)
a. ươc
lá
.
.
ηả⌐ dČ
Bà jua wải εuĒ
LJΗłu. .
.
b. iêu
.
.
.
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ
I. Đọc hiểu
Câu 1. Đọc bài và khoanh vào chữ cái trước câu trả l ời đúng ho ặc làm theo
yêu cầu:
a. Trong bài có bao nhiêu tiếng chứa vần “ơi”? 0.5đ
A. 2 tiếng
B.
3 tiếng
C.
4 tiếng
b.. Trong bài, mặt trời mang màu sắc gì? 0,5 điểm
A. màu đen
B. màu đỏ rực
C. màu đỏ nhạt
c.. Ánh ban mai trải xuống ở những đâu? 0.5 điểm
A. chỉ ở phố xá
B. chỉ ở thôn quê
C. ở phố xá, thôn quê
d. Ánh ban mai làm cho quê em trở nên như thế nào? 0.5 điểm
A. làm cho quê em đỏ rực
B. làm cho quê em thêm đẹp
C. làm cho quê em yên bình
Câu 2. Nối ô chữ cho phù hợp: (1 điểm)
1. Mặt trời
2. Ngày mới
A. lại bắt đầu.
B. đỏ rực.
II. Phần viết (10 điểm)
1. Viết chữ (âm, vần, tiếng, từ, câu) 7 điềm
- Tiêu chí – biểu điểm
+ Đúng cỡ chữ: 2 điểm (nếu sai trừ 0.5đ/lỗi, những lỗi giống
nhau chỉ trừ 1 lần)
+ Đúng chính tả (vần, tiếng, từ, câu): 2 điểm (nếu sai trừ
0.5đ/lỗi, những lỗi giống nhau chỉ trừ 1 lần)
+ Đảm bảo tốc độ viết: 20 – 25 chữ trong 15 phút: 2 điểm
+ Trình bày sạch đẹp: 1 điểm
Nếu sai độ cao, độ rộng trừ 0,25 toàn bài. Lưu ý hs viết sai chính tả là sai từ.
2. Bài tập chính tả: 3 điểm
Câu 1. Điền vần em hay êm: (1đ)
a. xem phim
b. mêm mại
Câu 2. Điền vần iu hay ưu: (1đ)
a. mưu kế
b. cái riu
Câu 3. Viết 1 từ có tiếng chứa vần: (1đ) – 0,5đ/ý
a. ươc : mơ ước/ cái lược ...
b. iêu: buổi chiều/ niêu đất ...
 








Các ý kiến mới nhất