Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Bình Minh
Ngày gửi: 16h:58' 11-04-2023
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 590
Nguồn:
Người gửi: Dương Bình Minh
Ngày gửi: 16h:58' 11-04-2023
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 590
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: GDCD - LỚP: 6
Thời gian:45phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). (mỗi câu đúng 0,25 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Phẩm chất đạo đức nào dưới đây gắn liền với biểu hiện của yêu thương con người?
A. Khoan dung.
B. Vô cảm
C. Nhỏ nhen.
D. Ích kỷ
Câu 2. Biểu hiện của tôn trọng sự thật là suy nghĩ, nói và làm theo đúng....
A. Niềm tin
B. Sở thích .
C. Sự thật.
D. Mệnh lệnh
Câu 3. Yêu thương con người là quan tâm, giúp đỡ và làm những điều tốt đẹp nhất cho con
người, nhất là những lúc.........
A. mưu cầu lợi ích cá nhân.
B. gặp khó khăn và hoạn nạn.
C. cần đánh bóng tên tuổi.
D. vì mục đích vụ lợi.
Câu 4. Hành động nào biểu hiện của lòng yêu thương con người?
A. Quyên góp quần áo cho học sinh vùng cao.
B. Trêu chọc bạn khuyết tật.
C. Không chơi với bạn nghèo.
D. Chỉ chơi với những bạn học giỏi hơn mình.
Câu 5. Câu danh ngôn: ”Người không biết khả năng của bản thân không hiểu được chính mình”
nói về giá trị của điều gì?
A. Tự nhận thức bản thân.
B. Kiên trì.
C. Chí công vô tư.
D. Yêu thương con người.
Câu 6. Tôn trọng sự thật là suy nghĩ và làm theo đúng sự thật, luôn luôn bảo vệ.....
A. số đông.
B. số ít.
C. tự do.
D. sự thật.
Câu 7. Biểu hiện của tôn trọng sự thật là……
A. Chỉ cần trung thực với cấp trên
B. Chỉ nói thật trong những trường hợp cần
thiết.
C. Suy nghĩ, nói và làm theo đúng sự thật.
D. Có thể nói không đúng sự thật khi không ai
biết.
Câu 8: Biểu hiện nào mang tính tự lập?
A. Bạn A tự hoàn thành bài tập thầy cô giao.
B. Bạn N sử dụng tài liệu trong giờ kiểm tra.
C. Bạn L đợi ba mẹ nhắc nhở mới ngồi vào học . D. Bạn C thường ỷ lại vào người khác khi
lao động.
Câu 9: Câu tục ngữ: “Tự lực cánh sinh” nói đến điều gì?
A. Đoàn kết.
B. Trung thực.
C. Tự lập.
D. Tiết kiệm.
Câu 10: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính tự lập?
A. Tự học tập mà không đợi nhắc nhở .
B. Đợi ba mẹ nhắc mới đi làm.
C. Nhà giàu nên A không cần làm gì cả 24 tuổi vẫn chưa có việc làm.
D. Mặc dù học lớp 8 nhưng Hoa vẫn nhờ người khác giặt đồ và dọn phòng cho mình.
Câu 11: Trái với tự lập là?
A. Tự tin.
B. Ích kỉ.
C. Tự chủ.
D. Ỷ lại.
Câu 12: Biết nhìn nhận, đánh giá về khả năng, thái độ, hành vi, việc làm, điểm mạnh, điểm
yếu…của bản thân được gọi là......
A. thông minh.
B. tự nhận thức về bản thân.
C. có kĩ năng sống.
D.
tự trọng.
Câu 13. Đây là một trong những việc chúng ta cần làm để nhận thức đúng về bản thân?
A. Quan sát phản ứng và lắng nghe nhận xét của người khác về mình.
B. Bản thân mình tự ý thức không cần phải để ý người khác nói về mình.
C. Sống nội tâm, không cần phải chia sẻ những cảm nhận của mình.
D. Nhận thấy mình giỏi thì không cần phải rèn luyện hay học hỏi gì thêm nữa.
Câu 14. Tự nhận thức về bản thân sẽ giúp chúng ta..........
A. sống tự do và không cần phải quan tâm tới bất kì ai.
B. bình tĩnh, tự tin hơn lôi cuốn sự quan tâm của người khác.
C. để mình sống không cần dựa dẫm vào người xung quanh.
D. biết rõ những mong muốn, những khả năng, khó khăn của bản thân.
Câu 15. Tự nhận thức về bản thân là.........
A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về bản thân mình.
B. biết tư duy logic mọi tình huống trong
đời sống.
C. có kĩ năng sống tốt trong mọi tình huống xảy ra. D. sống tự trọng, biết suy nghĩ cho người
xung quanh.
Câu 16. Tự nhận thức bản thân không phải là điều dễ dàng mà cần phải trải qua.....
A. rèn luyện.
B. học tập.
C. thực hành.
D. lao động.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (3,0 điểm) Nêu ý nghĩa của tự lập đối với mỗi người, gia đình và xã hội?
Câu 18 (2,0 điểm) Để nhận thức đúng bản thân em cần phải làm gì?
Câu 19 (1,0 điểm) Em hãy viết về việc làm thể hiện tôn trọng sự thật hoặc chưa tôn trọng sự
thật của bản thân và chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ của em sau mỗi việc làm đó?
.................................Hết................................
DUYỆT CỦA BGH
Mai Thị Hoài Vân
Minh
NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)
Tưởng Thị Vĩnh Hòa
NGƯỜI RA ĐỀ
Dương Bình
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: GDCD- Lớp: 6
Mã đề: 01
I.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
A
C
Câu
9
10
Đáp án
C
A
3
B
11
D
4
A
12
B
5
A
13
A
6
D
14
D
7
C
15
A
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
-Đối với mỗi người + Giúp thành công trong cuộc sống và xứng
đáng nhận được sự tôn trọng của mọi người.
+ Có thêm kinh nghiệm sống, kinh nghiệm trong công việc.
Câu 17
+ Rèn đức tính kiên trì, nhẫn nại để vượt lên hoàn cảnh.
(3,0 điểm) - Đối với gia đình + Khi con cái biết tự lập, cha mẹ vui và hạnh phúc.
+ Bố mẹ không phải lo lắng vì con mình đã trưởng thành, tự lo cho
mình, không dựa dẫm, ỷ lại vào người khác.
- Đối với Xã hội
+ Góp phần phát triển xã hội.
- Để tự nhận thức đúng về bản thân, em cần
Câu 18
+ Đánh giá bản thân qua thái độ, hành vi, kết quả của từng hoạt động
(2,0 điểm) + Quan sát phản ứng và lắng nghe nhận xét của người khác.
+ So sánh nhận xét, đánh giá của người khác về mình với tự nhận xét,
8
A
16
A
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
đánh giá của mình.
+ Thân thiện, cởi mở, tích cực tham gia các hoạt động để rèn luyện và 0,5 điểm
phát triễn bản thân.
- Một hôm em giúp mẹ dọn nhà không may làm vỡ lọ hoa. Em rất lo
lắng, sợ bị mẹ mắng, nhưng khi mẹ về em đã tự nhận lỗi, mẹ xoa đầu 0,5 điểm
Câu 19
em và bảo: “Không sao, con đã làm việc tốt
(1,0 điểm)
-Em cảm thấy thanh thản, nhẹ nhỏm khi nói ra sự thật và được mẹ tha 0,5 điểm
lỗi. Em hứa với mẹ lần sau sẽ cẩn thận hơn.
DUYỆT CỦA BGH
ÁN
NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)
Mai Thị Hoài Vân
Tưởng Thị Vĩnh Hòa
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
Mức độ nhận thức
TT
1
Giáo
dục
đạo
đức
Nội dung
1. Yêu
thương con
người
2. Tôn
trọng sự
thật
3. Tự lập
Dương Bình Minh
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN :GDCD - LỚP: 6
MÃ ĐỀ 01
Chủ
đề
NGƯỜI LÀM ĐÁP
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TN
TL
TL
Vận
dụng
cao
TL
4 câu
Tỉ lệ
TN
TL
10%
4 câu
4 câu
Tổng
1câu
1 câu
Tổngcâu/
điểm
4,0
10%
10%
5,0
10%
30%
5,0
4. Tự nhận
thức bản
thân.
Tổng
Tỉ lệ chung
DUYỆT CỦA BGH
TRẬN
Mai Thị Hoài Vân
Minh
4 câu
16
câu
40%
1 câu
1 câu
1 câu
10%
1 câu
60%
NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)
Tưởng Thị Vĩnh Hòa
20%
100%
NGƯỜI LẬP MA
Dương Bình
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I MÔN GDCD 6
T
T
Mạc
h
nội
dun
g
Giá
o
dục
đạo
đức
Nội
dung
1. Yêu
thương
con
người
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD
C
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tình yêu
thương con người
4
- Nêu được biểu hiện của tình câu
yêu thương con người .
5,0
19/10
T
T
1
Mạc
h
nội
dun
g
Nội
dung
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD
C
Thông hiểu:
- Giải thích được giá trị của tình
yêu thương con người đối với
bản thân, đối với người khác, đối
với xã hội.
- Nhận xét, đánh giá được thái
độ, hành vi thể hiện tình yêu
thương con người .
2. Tôn Nhận biết:
trọng sự Nêu được một số biểu hiện của 4
thật
tôn trọng sự thật.
câu
3. Tự
lập
4. Tự
nhận
thức
bản
thân.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tự lập
- Liệt kê được những biểu hiện
của người có tính tự lập.
Vận dụng:
- Tự thực hiện được nhiệm vụ
của bản thân trong học tập,
sinh hoạt hằng ngày, hoạt động
tập thể ở trường và trong cuộc
sống cộng đồng; không dựa
dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào
người khác.
Nhận biết:
Nêu được thế nào là tự nhận
thức bản thân.
Nêu được ý nghĩa của tự nhận
thức bản thân.
4
câu
1
câu
1
câu
4
câu
1
câu
T
T
Mạc
h
nội
dun
g
Nội
dung
Mức độ đánh giá
Vận dụng:
Xây dựng được kế hoạch phát
huy điểm mạnh, hạn chế điểm
yếu của bản thân.
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD
C
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: GDCD - LỚP: 6
Thời gian:45phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). (mỗi câu đúng 0,25 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Phẩm chất đạo đức nào dưới đây gắn liền với biểu hiện của yêu thương con người?
A. Khoan dung.
B. Vô cảm
C. Nhỏ nhen.
D. Ích kỷ
Câu 2. Biểu hiện của tôn trọng sự thật là suy nghĩ, nói và làm theo đúng....
A. Niềm tin
B. Sở thích .
C. Sự thật.
D. Mệnh lệnh
Câu 3. Yêu thương con người là quan tâm, giúp đỡ và làm những điều tốt đẹp nhất cho con
người, nhất là những lúc.........
A. mưu cầu lợi ích cá nhân.
B. gặp khó khăn và hoạn nạn.
C. cần đánh bóng tên tuổi.
D. vì mục đích vụ lợi.
Câu 4. Hành động nào biểu hiện của lòng yêu thương con người?
A. Quyên góp quần áo cho học sinh vùng cao.
B. Trêu chọc bạn khuyết tật.
C. Không chơi với bạn nghèo.
D. Chỉ chơi với những bạn học giỏi hơn mình.
Câu 5. Câu danh ngôn: ”Người không biết khả năng của bản thân không hiểu được chính mình”
nói về giá trị của điều gì?
A. Tự nhận thức bản thân.
B. Kiên trì.
C. Chí công vô tư.
D. Yêu thương con người.
Câu 6. Tôn trọng sự thật là suy nghĩ và làm theo đúng sự thật, luôn luôn bảo vệ.....
A. số đông.
B. số ít.
C. tự do.
D. sự thật.
Câu 7. Biểu hiện của tôn trọng sự thật là……
A. Chỉ cần trung thực với cấp trên
B. Chỉ nói thật trong những trường hợp cần
thiết.
C. Suy nghĩ, nói và làm theo đúng sự thật.
D. Có thể nói không đúng sự thật khi không ai
biết.
Câu 8: Biểu hiện nào mang tính tự lập?
A. Bạn A tự hoàn thành bài tập thầy cô giao.
B. Bạn N sử dụng tài liệu trong giờ kiểm tra.
C. Bạn L đợi ba mẹ nhắc nhở mới ngồi vào học . D. Bạn C thường ỷ lại vào người khác khi
lao động.
Câu 9: Câu tục ngữ: “Tự lực cánh sinh” nói đến điều gì?
A. Đoàn kết.
B. Trung thực.
C. Tự lập.
D. Tiết kiệm.
Câu 10: Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính tự lập?
A. Tự học tập mà không đợi nhắc nhở .
B. Đợi ba mẹ nhắc mới đi làm.
C. Nhà giàu nên A không cần làm gì cả 24 tuổi vẫn chưa có việc làm.
D. Mặc dù học lớp 8 nhưng Hoa vẫn nhờ người khác giặt đồ và dọn phòng cho mình.
Câu 11: Trái với tự lập là?
A. Tự tin.
B. Ích kỉ.
C. Tự chủ.
D. Ỷ lại.
Câu 12: Biết nhìn nhận, đánh giá về khả năng, thái độ, hành vi, việc làm, điểm mạnh, điểm
yếu…của bản thân được gọi là......
A. thông minh.
B. tự nhận thức về bản thân.
C. có kĩ năng sống.
D.
tự trọng.
Câu 13. Đây là một trong những việc chúng ta cần làm để nhận thức đúng về bản thân?
A. Quan sát phản ứng và lắng nghe nhận xét của người khác về mình.
B. Bản thân mình tự ý thức không cần phải để ý người khác nói về mình.
C. Sống nội tâm, không cần phải chia sẻ những cảm nhận của mình.
D. Nhận thấy mình giỏi thì không cần phải rèn luyện hay học hỏi gì thêm nữa.
Câu 14. Tự nhận thức về bản thân sẽ giúp chúng ta..........
A. sống tự do và không cần phải quan tâm tới bất kì ai.
B. bình tĩnh, tự tin hơn lôi cuốn sự quan tâm của người khác.
C. để mình sống không cần dựa dẫm vào người xung quanh.
D. biết rõ những mong muốn, những khả năng, khó khăn của bản thân.
Câu 15. Tự nhận thức về bản thân là.........
A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về bản thân mình.
B. biết tư duy logic mọi tình huống trong
đời sống.
C. có kĩ năng sống tốt trong mọi tình huống xảy ra. D. sống tự trọng, biết suy nghĩ cho người
xung quanh.
Câu 16. Tự nhận thức bản thân không phải là điều dễ dàng mà cần phải trải qua.....
A. rèn luyện.
B. học tập.
C. thực hành.
D. lao động.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (3,0 điểm) Nêu ý nghĩa của tự lập đối với mỗi người, gia đình và xã hội?
Câu 18 (2,0 điểm) Để nhận thức đúng bản thân em cần phải làm gì?
Câu 19 (1,0 điểm) Em hãy viết về việc làm thể hiện tôn trọng sự thật hoặc chưa tôn trọng sự
thật của bản thân và chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ của em sau mỗi việc làm đó?
.................................Hết................................
DUYỆT CỦA BGH
Mai Thị Hoài Vân
Minh
NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)
Tưởng Thị Vĩnh Hòa
NGƯỜI RA ĐỀ
Dương Bình
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
NĂM HỌC: 2022-2023
Môn: GDCD- Lớp: 6
Mã đề: 01
I.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu
1
2
Đáp án
A
C
Câu
9
10
Đáp án
C
A
3
B
11
D
4
A
12
B
5
A
13
A
6
D
14
D
7
C
15
A
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
-Đối với mỗi người + Giúp thành công trong cuộc sống và xứng
đáng nhận được sự tôn trọng của mọi người.
+ Có thêm kinh nghiệm sống, kinh nghiệm trong công việc.
Câu 17
+ Rèn đức tính kiên trì, nhẫn nại để vượt lên hoàn cảnh.
(3,0 điểm) - Đối với gia đình + Khi con cái biết tự lập, cha mẹ vui và hạnh phúc.
+ Bố mẹ không phải lo lắng vì con mình đã trưởng thành, tự lo cho
mình, không dựa dẫm, ỷ lại vào người khác.
- Đối với Xã hội
+ Góp phần phát triển xã hội.
- Để tự nhận thức đúng về bản thân, em cần
Câu 18
+ Đánh giá bản thân qua thái độ, hành vi, kết quả của từng hoạt động
(2,0 điểm) + Quan sát phản ứng và lắng nghe nhận xét của người khác.
+ So sánh nhận xét, đánh giá của người khác về mình với tự nhận xét,
8
A
16
A
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
đánh giá của mình.
+ Thân thiện, cởi mở, tích cực tham gia các hoạt động để rèn luyện và 0,5 điểm
phát triễn bản thân.
- Một hôm em giúp mẹ dọn nhà không may làm vỡ lọ hoa. Em rất lo
lắng, sợ bị mẹ mắng, nhưng khi mẹ về em đã tự nhận lỗi, mẹ xoa đầu 0,5 điểm
Câu 19
em và bảo: “Không sao, con đã làm việc tốt
(1,0 điểm)
-Em cảm thấy thanh thản, nhẹ nhỏm khi nói ra sự thật và được mẹ tha 0,5 điểm
lỗi. Em hứa với mẹ lần sau sẽ cẩn thận hơn.
DUYỆT CỦA BGH
ÁN
NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)
Mai Thị Hoài Vân
Tưởng Thị Vĩnh Hòa
PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH
TRƯỜNG THCS QUẢNG ĐÔNG
Mức độ nhận thức
TT
1
Giáo
dục
đạo
đức
Nội dung
1. Yêu
thương con
người
2. Tôn
trọng sự
thật
3. Tự lập
Dương Bình Minh
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN :GDCD - LỚP: 6
MÃ ĐỀ 01
Chủ
đề
NGƯỜI LÀM ĐÁP
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TN
TL
TL
Vận
dụng
cao
TL
4 câu
Tỉ lệ
TN
TL
10%
4 câu
4 câu
Tổng
1câu
1 câu
Tổngcâu/
điểm
4,0
10%
10%
5,0
10%
30%
5,0
4. Tự nhận
thức bản
thân.
Tổng
Tỉ lệ chung
DUYỆT CỦA BGH
TRẬN
Mai Thị Hoài Vân
Minh
4 câu
16
câu
40%
1 câu
1 câu
1 câu
10%
1 câu
60%
NHÓM TRƯỞNG ( TỔ TRƯỞNG)
Tưởng Thị Vĩnh Hòa
20%
100%
NGƯỜI LẬP MA
Dương Bình
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I MÔN GDCD 6
T
T
Mạc
h
nội
dun
g
Giá
o
dục
đạo
đức
Nội
dung
1. Yêu
thương
con
người
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD
C
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tình yêu
thương con người
4
- Nêu được biểu hiện của tình câu
yêu thương con người .
5,0
19/10
T
T
1
Mạc
h
nội
dun
g
Nội
dung
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD
C
Thông hiểu:
- Giải thích được giá trị của tình
yêu thương con người đối với
bản thân, đối với người khác, đối
với xã hội.
- Nhận xét, đánh giá được thái
độ, hành vi thể hiện tình yêu
thương con người .
2. Tôn Nhận biết:
trọng sự Nêu được một số biểu hiện của 4
thật
tôn trọng sự thật.
câu
3. Tự
lập
4. Tự
nhận
thức
bản
thân.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tự lập
- Liệt kê được những biểu hiện
của người có tính tự lập.
Vận dụng:
- Tự thực hiện được nhiệm vụ
của bản thân trong học tập,
sinh hoạt hằng ngày, hoạt động
tập thể ở trường và trong cuộc
sống cộng đồng; không dựa
dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào
người khác.
Nhận biết:
Nêu được thế nào là tự nhận
thức bản thân.
Nêu được ý nghĩa của tự nhận
thức bản thân.
4
câu
1
câu
1
câu
4
câu
1
câu
T
T
Mạc
h
nội
dun
g
Nội
dung
Mức độ đánh giá
Vận dụng:
Xây dựng được kế hoạch phát
huy điểm mạnh, hạn chế điểm
yếu của bản thân.
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD
C
 









Các ý kiến mới nhất