Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 16h:23' 02-09-2023
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 5B - NĂM HỌC: 2021 – 2022
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3
số điểm
1. Số học: Biết đọc, viết, so sánh Số câu
4
4
3
các số thập phân; viết và chuyển
đổi được các số đo đại lượng dưới Câu số 1; 2; 3; 5; 10; 13; 14;
4
11; 12
15
dạng số thập phân; thực hiện được
các phép tính với số thập phân;
Số
2
2
1,5
biết đọc, viết tỉ số phần trăm; giải điểm
được một số dạng bài toán về “tỉ
số phần trăm”.
2. Đại lượng và đo đại lượng: Số câu
2
2
0
Biết tên gọi, kí hiệu và các mối
Câu số
6; 7
8; 9
quan hệ giữa các đơn vị đo
độ dài, diện tích, khối lượng; viết
Số
1
1
được số đo độ dài, diện tích, khối
điểm
lượng dưới dạng thập phân.
3. Yếu tố hình học: Giải được Số câu
0
0
2
các bài toán liên quan đến diện
tích.
Câu số
16; 17

4. Giải bài toán có lời văn: Biết
giải và trình bày lời giải các bài
toán về tỉ số phần trăm.

Số
điểm
Số câu

Mức 4
1
20
0,5

0

0

1
0

1

1

Câu số

18

10

Số
điểm

0,5

0,5

6

6

2

3

3

1

Tổng số câu
6
(20 câu)
Tổng số điểm
3
(10 điểm)
(Hình thức thi trực tuyến)

0

Mã đề: 01
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 5B
Năm học: 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 40 phút)

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HƯNG YÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH KHAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

* Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Phân số chỉ phần tô màu của hình bên là:
4

A. 9

5

B. 9

9

C. 4

9

D. 5

1

Câu 2. Trong các phân số dưới đây, phân số bằng 3 là:
2

3

4

9

3

2

3

A. 9
B. 12
C. 12
Câu 3. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

D. 6

A. 10
B. 5
C. 3
Câu 4. Chữ số 6 trong số 4,062 có giá trị là bao nhiêu?
6
6
A. 6
B.
C.

D. 4

1

6

D. 1000
10
100
Câu 5. Số tự nhiên thích hợp viết vào chỗ chấm để 2,4 < … < 3,08 là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 6. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 9tấn 5kg = … tấn là:
A. 9,005

B. 9,05

C. 9,5

D. 0,95

Câu 7. Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3m2 6dm2 = … m2 là:
A. 3,6
B. 3,06
C. 30,6
D. 0,306
Câu 8. Đơn vị đo độ dài thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4km 9m = 4,009… là:
A. m
B. dam
C. hm
D. km
Câu 9. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2,05ha = … m2 là:
A. 205
B. 2050
C. 20 500
D. 205 000
Câu 10. Giá trị của biểu thức 3,28 × 7,4 + 3,28 × 2,6 là:
A. 3,28
B. 32,8
C. 0,328
D. 328
Câu 11. Giá trị của biểu thức 52,8 - 9 : 0,25 là:
A. 175,2
B. 0,168
C. 1,68
D. 16,8
Câu 12. Tìm 25% của 350.
A. 87,5
B. 8,75
C. 0,875
D. 85,7

Câu 13. Một ô tô chạy trong 3,5 giờ được 154 km. Hỏi nếu cũng chạy như thế, trong 2,5
giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 101km
B. 110km
C. 112km
D. 111km
Câu 14. Tổng của hai số là 35,9. Số lớn hơn số bé 10,9. Vậy hai số đó là:
A. 12,6 và 23,3
B. 12,4 và 23,5
C. 12,5 và 23,4
D. 12,3 và 23,6
Câu 15. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 14 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ
chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?
A. 0,3%
B. 30%
C. 0,4%
D. 40%
Câu 16. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 93,6m 2, chiều rộng 7,8m. Vậy chu vi
của mảnh đất đó là:
A. 39,6m
B. 3,96m
C. 1,98m
D. 19,8m
Câu 17. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 16m, chiều dài 18,5m. Người ta
dành 25% diện tích mảnh vườn để trồng rau. Vậy diện tích trồng rau là:
A. 148m2
B. 72m2
C. 74m2
D. 75m2
Câu 18. Chia 10,45kg kẹo vào các túi, mỗi túi 0,35kg. Hỏi chia được tất cả bao nhiêu túi
như thế và còn thừa bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?
A. 29 túi, thừa 3kg kẹo.
B. 29 túi, thừa 0,3kg kẹo.
C. 29 túi, thừa 30kg kẹo.
D. 29 túi, thừa 0,03kg kẹo.
Câu 19. Cô Thoa gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng. Sáu tháng sau, cô đã rút cả tiền gửi và
tiền lãi được 115 000 000 đồng. Hỏi số tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi?
A. 1,15%
B. 1,5%
C. 115%
D. 15%
Câu 20. Tìm x, biết: x × 96 + x : 0,25 = 72,75. Vậy x là:
A. 727,5

B. 7,275

C. 0,7275

D. 7275

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
Lớp 5B - Năm học: 2021 – 2022
Câu
1
2
3
4
5

Đáp án
B
C
A
C
D

Câu
6
7
8
9
10

Đáp án
A
B
D
C
B

Câu
11
12
13
14
15

Đáp án
D
A
B
C
D

Câu
16
17
18
19
20

(Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
 Điểm chung của môn Toán: được làm tròn 0,5 thành 1.

Đáp án
A
C
B
D
C
 
Gửi ý kiến