Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Nga
Ngày gửi: 09h:35' 12-10-2023
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 1408
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Nga
Ngày gửi: 09h:35' 12-10-2023
Dung lượng: 324.0 KB
Số lượt tải: 1408
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Lê Ngọc Thư)
BÀI KT CUỐI HKI NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN LỚP 1
Bằng số
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số bé nhất trong các số 9,7,4,8 là .............
A. 9
B. 7
C. 8
D. 4
C. 2
D. 8
b. Kết quả của phép tính 6 - 2 = ?
A. 4
Bài 2(1điểm)
B. 5
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 7 …….. 9 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số lớn nhất trong các số 7, 4, 8, 5 là :
A. 10
B. 7
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 5 +
A. 8
B. 4
b. Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 0
B. 1
Bài 4. (1điểm)
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7
8–
C. 4
D. 8
= 8 là :
C. 5
D. 3
C. 9
D. 10
6<3
b. Đánh dấu x vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật.
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)Viết số thích hợp vào ô trống
3
4
7
9
8
6
b) Xếp các số 0, 5, 9, 6 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 2. (1 điểm) Nối
10 – 4
5+5
1
0
Bài 3. (1 điểm) Tính:
6
7–3
2+6
8
4
10 – 5 = ……
0 + 7 - 6 = .....
2 + 5 = …….
8 - 0 + 1 = .....
Bài 4 (1 điểm) > < = ?
4 ….. 7
3 + 6 ……. 10 - 2
9 ..... 6
9 - 0 …… 8 + 2 + 0
Bài 5. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
=
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
+
= 10
b) 3 + 4 < 8 -
BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1
HKI Năm học : 2022 – 2023
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: D
b. Đáp án: A
Bài 2(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: B
b. Đáp án: D
Bài 3(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: D
b. Đáp án: C
Bài 4(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,25 điểm
a. Đáp án: S; Đ
b. Đáp án: hình 2, 4
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 2. (1 điểm) Nốí đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 3. (1 điểm) Tính đúng mỗi phần 0,25 điểm
Bài 4. (1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phần 0,25 điểm
Bài 5. (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm
Bài 6. (1 điểm) Điền đúng số vào ô trống mỗi phần 0,5 điểm
MÔN TOÁN LỚP 1
Bằng số
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm)
a. Số bé nhất trong các số 9,7,4,8 là .............
A. 9
B. 7
C. 8
D. 4
C. 2
D. 8
b. Kết quả của phép tính 6 - 2 = ?
A. 4
Bài 2(1điểm)
B. 5
a. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của 7 …….. 9 là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
b. Số lớn nhất trong các số 7, 4, 8, 5 là :
A. 10
B. 7
Bài 3(1điểm)
a. Số thích hợp điền vào ô trống của 5 +
A. 8
B. 4
b. Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 0
B. 1
Bài 4. (1điểm)
a. Đúng ghi Đ, sai ghi S
10 – 3 + 2 = 7
8–
C. 4
D. 8
= 8 là :
C. 5
D. 3
C. 9
D. 10
6<3
b. Đánh dấu x vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật.
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a)Viết số thích hợp vào ô trống
3
4
7
9
8
6
b) Xếp các số 0, 5, 9, 6 theo thứ tự từ lớn đến bé:
……………………………………………………………………………............
Bài 2. (1 điểm) Nối
10 – 4
5+5
1
0
Bài 3. (1 điểm) Tính:
6
7–3
2+6
8
4
10 – 5 = ……
0 + 7 - 6 = .....
2 + 5 = …….
8 - 0 + 1 = .....
Bài 4 (1 điểm) > < = ?
4 ….. 7
3 + 6 ……. 10 - 2
9 ..... 6
9 - 0 …… 8 + 2 + 0
Bài 5. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp:
=
Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
+
= 10
b) 3 + 4 < 8 -
BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1
HKI Năm học : 2022 – 2023
PHẦN A : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
*Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: D
b. Đáp án: A
Bài 2(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: B
b. Đáp án: D
Bài 3(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,5 điểm
a. Đáp án: D
b. Đáp án: C
Bài 4(1điểm). Đúng mỗi phần : 0,25 điểm
a. Đáp án: S; Đ
b. Đáp án: hình 2, 4
PHẦN B : TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Mỗi phần đúng 0,5 điểm
Bài 2. (1 điểm) Nốí đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 3. (1 điểm) Tính đúng mỗi phần 0,25 điểm
Bài 4. (1 điểm) Điền đúng dấu mỗi phần 0,25 điểm
Bài 5. (1 điểm) Viết đúng phép tính 1 điểm
Bài 6. (1 điểm) Điền đúng số vào ô trống mỗi phần 0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất