Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: diep hoan
Ngày gửi: 11h:51' 02-11-2023
Dung lượng: 65.3 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH THỰC

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán lớp 5

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:...................................................................... Lớp …...................

Điểm

Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A.

5,328; 5,283; 5,823; 5,832

B.

5,328; 5,823; 5,283; 5,832

C.

5,283; 5,328; 5,823; 5,832

D.

5,328; 5,823; 5,283; 5,832

Câu 2. Chữ số 7 trong số thập phân 36,782 có giá trị là:
7
A. 1000

7
B. 10

7
C. 100

D. 700

Câu 3. Số thập phân gồm có ba trăm, hai đơn vị, bốn phần trăm, năm phần
nghìn được viết là:
A.

32,045

B. 302,450

C. 320,054

D. 302,045

2
Câu 4. Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 36 tuổi, tuổi con bằng 7 tuổi
mẹ. Tính tuổi của mỗi người trước đây 2 năm?

Trả lời: Trước đây 2 năm, tuổi con là: …………………; tuổi mẹ là:……………
Câu 5.
a, 34,158km = 341,58…….? Đơn vị đo độ dài thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. hm

B. dam

C. m

D. dm

b, 2,125 tấn = ...............kg? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 21,25

B. 2125

C. 21250

D. 212,5

1
Câu 6. Một sân vận động có diện tích 1ha. Người ta dùng 50 diện tích của sân

vận động đó để làm bể bơi. Tính diện tích phần sân vận động để làm bể bơi?

Trả lời: Diện tích phần sân vận động để làm bể bơi là:………………
B. Phần tự luận (4 điểm)
Bài 1. Tính
5 2
+ =
a) 18 3

.............................................................................................................

9
=
b) 5 x 15 ............................................................................................................

c)

4

1
2
6 =
5 : 3 ...................

........................................................................................
2
7
=
d) 3 - 12 ...........................................................................................................
2

Bài 2. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp x và y, biết x < 23,67 < y
.................................................................................................................................
Bài 3. Bác An mua 5 cái bóng đèn tròn thì hết 15000 đồng. Hỏi nếu bác An mua
15 bóng đèn cùng loại thì phải trả thêm cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

Bài 4.

Chiều dài của một thửa ruộng hình chữ nhật bằng độ dài cạnh của hình

2
vuông có chu vi là 96m, chiều rộng bằng 3 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng

hình chữ nhật.

TRƯỜNG TH VĨNH THỰC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Năm học 2023 -2024

Môn: Toán lớp 5
(Giáo viên khi chấm bài cần thống nhất trong tổ đáp án và biểu điểm chấm)
Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án

C

B

D

Điểm

1

1

1

Tuổi con: 6
Tuổi mẹ : 26
1

A

B

200 m2

0,5

0,5

1

Phần II: Tự luận (4 điểm)
Bài 1. (1 điểm) - Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
17
a. 18

45
=3
b. 15

63
c. 100

25
d. 12

Bài 2. (1 điểm) Ta có: x = 23; y = 24 Vì: 23 < 23,67 < 24
Bài 3. (1 điểm)

Bài giải
15 bóng đèn ngày gấp 5 bóng đèn số lần là:
15 : 5 = 3 (lần)
Nếu mua 15 bóng đèn bác An thì phải trả số
tiền là:
15 000 x 3 = 45 000
(đồng)
Nếu mua 15 bóng đèn bác An thì phải trả thêm
cho người bán hàng số tiền là:
45 000 - 15 000 = 30 000 (đồng)
Đáp số:
30 000 đồng

0,25
điểm
0,25
điểm
0,25
điểm

0,25
điểm
Bài 4. (1 điểm) Câu lời giải đúng, viết phép tính và tính đúng của mỗi phép tính:
Bài giải

Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:
96 : 4 = 24 (m)
Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:
2
3 = 16 (m)

24 x
Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
24 x 16 = 384 (m2)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm)

(0,25điểm)
Đáp số: 384 m2
( 0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến