Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:09' 05-11-2023
Dung lượng: 363.5 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2

Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...

Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………

Mã bài

…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số

Bằng chữ

Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….

Mã bài

Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái ( A, B,C, D ) đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : 7 + 1 = ……..
A. 7
Câu 2 :

(0,5đ)

B. 8

8 -

= 5

A. 3

C. 9

D. 10

(0,5đ)

B. 4

Câu 3: Điền số thích hợp vào

C. 5

D. 6

(1đ)

Câu 4 : Nhìn vào sơ đồ tách - gộp, viết phép tính thích hợp
3
8
5

………………………………..
………………………………..
………………………………..
..………………………………

(2đ)

Không viết vào đây

……………………………………………………………………………………..
Câu 5 : Tính
a)

(1đ)

7 - 3 = …….

Câu 6: Tính

b) 4 + 5 =…...…

(1đ)

a) 5 + 2 - 1 = ………

b) 8 – 7 + 1 = ………

Câu 7: > < = (1đ)
6+2

2 +6

8 - 2

8 - 0

Câu 8: (1 đ)
Có 7 quả trứng gà
và 2 quả trứng vịt
Có tất cả: ...... quả trứng
Câu 9: Viết các số 9,5,0,10

Viết phép cộng
………………………………….
(1đ)

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………….

Câu 10: Điền số vào ô
a) Có

chữ nhật

b) Có

hình tròn

(1đ)

TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2

Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...

Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………

Mã bài

…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số

Bằng chữ

Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….

Mã bài

Nhận xét……………………………………………………………………

KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CHÍNH TẢ - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 20 phút ( không kể thời gian phát đề)
Đề : Yêu cầu GV cho HS nhìn chép lại vào giấy đúng, đẹp, theo kiểu chữ viết.(10đ)

cá mú, gắn bó, quả lê, nhảy dây
Mẹ ra phố mua bộ đồ thể thao và ba quả cầu
cho Hào. Bố và Hào đá cầu.
Bài làm

TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2

Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...

Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………

Mã bài

…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số

Bằng chữ

Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….

Mã bài

Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỌC HIỂU - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 30 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
Chợ quê
Em theo bà đi chợ. Bà mua nem chua, mắm nêm. Rồi hai
bà cháu tới hàng rau quả. Đến đâu, ai cũng vui vẻ chào hỏi và
gửi lời thăm ba mẹ em.
Câu 1. Dựa vào nội dung bài đọc , em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây: (1đ)
Đánh dấu  vào  đứng trước câu trả lời em chọn:
a. Bài đọc trên có bao nhiêu tiếng có vần “ăm”?

2 tiếng3 tiếng4 tiếng
b. Bài đọc trên có tên là gì?

đi chợ

chợ quê

ra chợ

Học sinh không được viết vào đây

Câu 2: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống: (1đ)
Em mơ ước sẽ trở thành…………………………………………………….
Câu 3. Điền vào chỗ trống ua/ ưa (1đ)

d.................

r.................

c.................

m............

Đáp án môn toán

Câu 1 : B. 8
(0,5đ)
Câu 2 : A. 3
(0,5đ)
Câu 3: 10 và 7 (1đ)
Câu 4 : (2đ) 8 - 3 = 5
8-5 =3
3+5=8
5+3=8
Câu 5 : Tính (1đ)
a) 7 - 3 = 4
b) 4 + 5 = 9
Câu 6: Tính
(1đ)
a) 5 + 2 - 1 = 6
b) 8 – 7 + 1 = 2
Câu 7: > < = (1đ)
6+2 =
2 +6
8 - 2 <
8 - 0
Câu 8: (1 đ)
Có 7 quả trứng gà
Viết phép cộng
và 2 quả trứng vịt
7+2=9
Có tất cả: 9 quả trứng
Câu 9: Viết các số 9,5,0,10
(1đ)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,5,9,10
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10,9,5,0
Câu 10: Điền số vào ô
(1đ)
a) Có

2

chữ nhật

b) Có

4

hình tròn

Đáp án môn Tiếng Việt

I. Đọc thành tiếng: (7 đ)
II. Đọc hiểu: (3đ)
Câu 1: (1đ)
a) 2 tiếng
b) Chợ quê
Câu 2: (1đ)
Em mơ ước sẽ trở thành công an
Câu 3: (1 đ)
dừa, rùa, cua , mưa
 
Gửi ý kiến