Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:09' 05-11-2023
Dung lượng: 363.5 KB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Đặng Hoàng Oanh
Ngày gửi: 16h:09' 05-11-2023
Dung lượng: 363.5 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2
Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...
Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………
Mã bài
…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….
Mã bài
Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn vào chữ cái ( A, B,C, D ) đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : 7 + 1 = ……..
A. 7
Câu 2 :
(0,5đ)
B. 8
8 -
= 5
A. 3
C. 9
D. 10
(0,5đ)
B. 4
Câu 3: Điền số thích hợp vào
C. 5
D. 6
(1đ)
Câu 4 : Nhìn vào sơ đồ tách - gộp, viết phép tính thích hợp
3
8
5
………………………………..
………………………………..
………………………………..
..………………………………
(2đ)
Không viết vào đây
……………………………………………………………………………………..
Câu 5 : Tính
a)
(1đ)
7 - 3 = …….
Câu 6: Tính
b) 4 + 5 =…...…
(1đ)
a) 5 + 2 - 1 = ………
b) 8 – 7 + 1 = ………
Câu 7: > < = (1đ)
6+2
2 +6
8 - 2
8 - 0
Câu 8: (1 đ)
Có 7 quả trứng gà
và 2 quả trứng vịt
Có tất cả: ...... quả trứng
Câu 9: Viết các số 9,5,0,10
Viết phép cộng
………………………………….
(1đ)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………….
Câu 10: Điền số vào ô
a) Có
chữ nhật
b) Có
hình tròn
(1đ)
TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2
Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...
Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………
Mã bài
…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….
Mã bài
Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CHÍNH TẢ - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 20 phút ( không kể thời gian phát đề)
Đề : Yêu cầu GV cho HS nhìn chép lại vào giấy đúng, đẹp, theo kiểu chữ viết.(10đ)
cá mú, gắn bó, quả lê, nhảy dây
Mẹ ra phố mua bộ đồ thể thao và ba quả cầu
cho Hào. Bố và Hào đá cầu.
Bài làm
TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2
Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...
Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………
Mã bài
…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….
Mã bài
Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỌC HIỂU - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 30 phút ( không kể thời gian phát đề)
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
Chợ quê
Em theo bà đi chợ. Bà mua nem chua, mắm nêm. Rồi hai
bà cháu tới hàng rau quả. Đến đâu, ai cũng vui vẻ chào hỏi và
gửi lời thăm ba mẹ em.
Câu 1. Dựa vào nội dung bài đọc , em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây: (1đ)
Đánh dấu vào đứng trước câu trả lời em chọn:
a. Bài đọc trên có bao nhiêu tiếng có vần “ăm”?
2 tiếng3 tiếng4 tiếng
b. Bài đọc trên có tên là gì?
đi chợ
chợ quê
ra chợ
Học sinh không được viết vào đây
Câu 2: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống: (1đ)
Em mơ ước sẽ trở thành…………………………………………………….
Câu 3. Điền vào chỗ trống ua/ ưa (1đ)
d.................
r.................
c.................
m............
Đáp án môn toán
Câu 1 : B. 8
(0,5đ)
Câu 2 : A. 3
(0,5đ)
Câu 3: 10 và 7 (1đ)
Câu 4 : (2đ) 8 - 3 = 5
8-5 =3
3+5=8
5+3=8
Câu 5 : Tính (1đ)
a) 7 - 3 = 4
b) 4 + 5 = 9
Câu 6: Tính
(1đ)
a) 5 + 2 - 1 = 6
b) 8 – 7 + 1 = 2
Câu 7: > < = (1đ)
6+2 =
2 +6
8 - 2 <
8 - 0
Câu 8: (1 đ)
Có 7 quả trứng gà
Viết phép cộng
và 2 quả trứng vịt
7+2=9
Có tất cả: 9 quả trứng
Câu 9: Viết các số 9,5,0,10
(1đ)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,5,9,10
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10,9,5,0
Câu 10: Điền số vào ô
(1đ)
a) Có
2
chữ nhật
b) Có
4
hình tròn
Đáp án môn Tiếng Việt
I. Đọc thành tiếng: (7 đ)
II. Đọc hiểu: (3đ)
Câu 1: (1đ)
a) 2 tiếng
b) Chợ quê
Câu 2: (1đ)
Em mơ ước sẽ trở thành công an
Câu 3: (1 đ)
dừa, rùa, cua , mưa
Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...
Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………
Mã bài
…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….
Mã bài
Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 40 phút ( không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn vào chữ cái ( A, B,C, D ) đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : 7 + 1 = ……..
A. 7
Câu 2 :
(0,5đ)
B. 8
8 -
= 5
A. 3
C. 9
D. 10
(0,5đ)
B. 4
Câu 3: Điền số thích hợp vào
C. 5
D. 6
(1đ)
Câu 4 : Nhìn vào sơ đồ tách - gộp, viết phép tính thích hợp
3
8
5
………………………………..
………………………………..
………………………………..
..………………………………
(2đ)
Không viết vào đây
……………………………………………………………………………………..
Câu 5 : Tính
a)
(1đ)
7 - 3 = …….
Câu 6: Tính
b) 4 + 5 =…...…
(1đ)
a) 5 + 2 - 1 = ………
b) 8 – 7 + 1 = ………
Câu 7: > < = (1đ)
6+2
2 +6
8 - 2
8 - 0
Câu 8: (1 đ)
Có 7 quả trứng gà
và 2 quả trứng vịt
Có tất cả: ...... quả trứng
Câu 9: Viết các số 9,5,0,10
Viết phép cộng
………………………………….
(1đ)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………….
Câu 10: Điền số vào ô
a) Có
chữ nhật
b) Có
hình tròn
(1đ)
TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2
Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...
Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………
Mã bài
…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….
Mã bài
Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CHÍNH TẢ - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 20 phút ( không kể thời gian phát đề)
Đề : Yêu cầu GV cho HS nhìn chép lại vào giấy đúng, đẹp, theo kiểu chữ viết.(10đ)
cá mú, gắn bó, quả lê, nhảy dây
Mẹ ra phố mua bộ đồ thể thao và ba quả cầu
cho Hào. Bố và Hào đá cầu.
Bài làm
TRƯỜNG TH THẠNH QUỚI 2
Họ và tên: ………………………..
Lớp :…………………….......
Số BD………..Phòng …...
Họ tên và chữ kí của giám thị
1.……………………………
2.……………………………
Mã bài
…………………………………………………………………………………………
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Họ tên và chữ ký giám khảo
1.……………………………………….
2……………………………………….
Mã bài
Nhận xét……………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỌC HIỂU - LỚP: 1
Thời gian làm bài: 30 phút ( không kể thời gian phát đề)
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
Chợ quê
Em theo bà đi chợ. Bà mua nem chua, mắm nêm. Rồi hai
bà cháu tới hàng rau quả. Đến đâu, ai cũng vui vẻ chào hỏi và
gửi lời thăm ba mẹ em.
Câu 1. Dựa vào nội dung bài đọc , em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây: (1đ)
Đánh dấu vào đứng trước câu trả lời em chọn:
a. Bài đọc trên có bao nhiêu tiếng có vần “ăm”?
2 tiếng3 tiếng4 tiếng
b. Bài đọc trên có tên là gì?
đi chợ
chợ quê
ra chợ
Học sinh không được viết vào đây
Câu 2: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống: (1đ)
Em mơ ước sẽ trở thành…………………………………………………….
Câu 3. Điền vào chỗ trống ua/ ưa (1đ)
d.................
r.................
c.................
m............
Đáp án môn toán
Câu 1 : B. 8
(0,5đ)
Câu 2 : A. 3
(0,5đ)
Câu 3: 10 và 7 (1đ)
Câu 4 : (2đ) 8 - 3 = 5
8-5 =3
3+5=8
5+3=8
Câu 5 : Tính (1đ)
a) 7 - 3 = 4
b) 4 + 5 = 9
Câu 6: Tính
(1đ)
a) 5 + 2 - 1 = 6
b) 8 – 7 + 1 = 2
Câu 7: > < = (1đ)
6+2 =
2 +6
8 - 2 <
8 - 0
Câu 8: (1 đ)
Có 7 quả trứng gà
Viết phép cộng
và 2 quả trứng vịt
7+2=9
Có tất cả: 9 quả trứng
Câu 9: Viết các số 9,5,0,10
(1đ)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,5,9,10
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10,9,5,0
Câu 10: Điền số vào ô
(1đ)
a) Có
2
chữ nhật
b) Có
4
hình tròn
Đáp án môn Tiếng Việt
I. Đọc thành tiếng: (7 đ)
II. Đọc hiểu: (3đ)
Câu 1: (1đ)
a) 2 tiếng
b) Chợ quê
Câu 2: (1đ)
Em mơ ước sẽ trở thành công an
Câu 3: (1 đ)
dừa, rùa, cua , mưa
 








Các ý kiến mới nhất