Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:46' 04-12-2023
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:46' 04-12-2023
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
Số học và phép
tính
Số điểm
Hình học và đo
lường
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
TỔNG
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Tổng
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
4
1
1
4
2
2,5
2.0
1.0
2,5
3.0
Số câu
1
2
3
Số điểm
0,5
2.0
2,5
Số câu
1
1
Số điểm
2.0
2.0
Số câu
5
2
3
7
3
Số điểm
3.0
2.0
3.0
5.0
5.0
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính
Hình học và đo
lường
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
Tổng số câu
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Tổng
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
4
1
1
4
2
Câu số
1,2,3,5
8
10
1,2,3,
5
8,10
Số câu
1
2
3
Câu số
4
6,7
4,6,7
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số câu
5
2
1
2
Câu số
1,2,3,
4,5
6,7
8
9,10
7
1,2,3
,4,5,
6,7
3
8,9,
10
-----------------------HẾT----------------------TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN ....................................
LỚP. 4/......
Điểm
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN THI. Toán
THỜI GIAN. 40 Phút (không kể phát đề).
Nhận xét của giáo viêm
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm các
bài tập còn lại.
Câu 1. (0,5 điểm) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là.
A. 100
B. 999
C. 998
D. 900
Câu 2. (0,5 điểm) Có 30 quả trứng đựng đều trong 5 giỏ. Hỏi 8 giỏ như thế đựng
được bao nhiêu quả trứng? (biết số quả trong mỗi giỏ bằng nhau).
A. 40 quả
B. 56 quả
C. 45 quả
D. 48 quả
Câu 3. (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức a x b x c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là
A. 96
B. 50
C. 72
D. 32
Câu 4. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9 dm2 = … cm2.
A. 900 cm2
B. 900
D. 90 cm2
D. 90
Câu 5. (1 điểm) Kết quả của phép tính 5 x 13 + 5 x 7 là:
A. 50
B. 75
C. 1000
D. 100
Câu 6. (1 điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo, bao thứ nhất nặng 38 kg, bao thứ hai
nặng 35 kg gạo, bao thứ ba nặng 41 kg. Trung bình mỗi bao nặng ……kg.
A. 34
B. 35
C. 38
D. 68
Câu 7. (1 điểm) Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm: 763cm + 154cm = 154cm + …
A. 154cm
B. 763cm
C. 917cm
D. 609cm
Câu 8. (2 điểm). Đặt tính rồi tính
54 124 + 14 526
74 624 – 17 632
5 982 × 5
35 658 : 9
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9. (2 điểm). Có hai xe chở xi măng, xe thứ nhất chở được 3 500 kg xi măng,
xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 1 050 kg xi măng. Hỏi trung bình mỗi xe
chở được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-----------------------HẾT-----------------------
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 4
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
D
A
B
D
C
B
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 8. (2 điểm). Đặt tính rồi tính. (Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm).
54 124 + 14 526
74 624 – 17 632
5 982 × 5
35 658 : 9
Câu 9. (2 điểm).
Bài giải
Xe thứ hai chở được số ki-lô-gam xi măng là:
3 500 – 1 050 = 2 450 (kg)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam xi măng là:(0,25 điểm)
(3 500 + 2 450) : 2 = 2 975 (kg)
Đáp số: 2 975 kg
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 10. (1 điểm). Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 99) + (22 + 88) + (33 + 77) + (44 + 66) + 55
(0,25 điểm)
= 110 + 110 + 110 + 110 + 55
(0,25 điểm)
= 440 + 55
(0,25 điểm)
= 990
(0,25 điểm)
-----------------------HẾT-----------------------
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
Số học và phép
tính
Số điểm
Hình học và đo
lường
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
TỔNG
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Tổng
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
4
1
1
4
2
2,5
2.0
1.0
2,5
3.0
Số câu
1
2
3
Số điểm
0,5
2.0
2,5
Số câu
1
1
Số điểm
2.0
2.0
Số câu
5
2
3
7
3
Số điểm
3.0
2.0
3.0
5.0
5.0
MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học và phép
tính
Hình học và đo
lường
Một số Yếu tố
thống kê và
Xác xuất
Tổng số câu
Mức 1
TN
TL
Mức 2
TN
Tổng
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
4
1
1
4
2
Câu số
1,2,3,5
8
10
1,2,3,
5
8,10
Số câu
1
2
3
Câu số
4
6,7
4,6,7
Số câu
1
1
Câu số
9
9
Số câu
5
2
1
2
Câu số
1,2,3,
4,5
6,7
8
9,10
7
1,2,3
,4,5,
6,7
3
8,9,
10
-----------------------HẾT----------------------TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN ....................................
LỚP. 4/......
Điểm
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN THI. Toán
THỜI GIAN. 40 Phút (không kể phát đề).
Nhận xét của giáo viêm
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu số 1 đến 7 và làm các
bài tập còn lại.
Câu 1. (0,5 điểm) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là.
A. 100
B. 999
C. 998
D. 900
Câu 2. (0,5 điểm) Có 30 quả trứng đựng đều trong 5 giỏ. Hỏi 8 giỏ như thế đựng
được bao nhiêu quả trứng? (biết số quả trong mỗi giỏ bằng nhau).
A. 40 quả
B. 56 quả
C. 45 quả
D. 48 quả
Câu 3. (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức a x b x c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là
A. 96
B. 50
C. 72
D. 32
Câu 4. (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9 dm2 = … cm2.
A. 900 cm2
B. 900
D. 90 cm2
D. 90
Câu 5. (1 điểm) Kết quả của phép tính 5 x 13 + 5 x 7 là:
A. 50
B. 75
C. 1000
D. 100
Câu 6. (1 điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo, bao thứ nhất nặng 38 kg, bao thứ hai
nặng 35 kg gạo, bao thứ ba nặng 41 kg. Trung bình mỗi bao nặng ……kg.
A. 34
B. 35
C. 38
D. 68
Câu 7. (1 điểm) Chọn đáp án đúng vào chỗ chấm: 763cm + 154cm = 154cm + …
A. 154cm
B. 763cm
C. 917cm
D. 609cm
Câu 8. (2 điểm). Đặt tính rồi tính
54 124 + 14 526
74 624 – 17 632
5 982 × 5
35 658 : 9
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9. (2 điểm). Có hai xe chở xi măng, xe thứ nhất chở được 3 500 kg xi măng,
xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 1 050 kg xi măng. Hỏi trung bình mỗi xe
chở được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
-----------------------HẾT-----------------------
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN LỚP 4
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
C
D
A
B
D
C
B
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 8. (2 điểm). Đặt tính rồi tính. (Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm).
54 124 + 14 526
74 624 – 17 632
5 982 × 5
35 658 : 9
Câu 9. (2 điểm).
Bài giải
Xe thứ hai chở được số ki-lô-gam xi măng là:
3 500 – 1 050 = 2 450 (kg)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam xi măng là:(0,25 điểm)
(3 500 + 2 450) : 2 = 2 975 (kg)
Đáp số: 2 975 kg
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 10. (1 điểm). Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 99) + (22 + 88) + (33 + 77) + (44 + 66) + 55
(0,25 điểm)
= 110 + 110 + 110 + 110 + 55
(0,25 điểm)
= 440 + 55
(0,25 điểm)
= 990
(0,25 điểm)
-----------------------HẾT-----------------------
 








Các ý kiến mới nhất